Giáo trình Hán Ngữ 1 - Trung tâm tiếng trung SOFL Học tiếng trung giao tiếp Luyện thi HSK 3,4,5,6

Tìm kiếm hàng đầu

1 trung tâm học tiếng nhật tốt nhất Hà Nội
2 trung tam tieng nhat uy tín nhất
3 trung tâm tiếng hàn nổi tiếng Hà Nội

Trang chủ » Tin tức » Giáo trình học tiếng Trung

Giáo trình Hán Ngữ 1

Thứ tư - 22/04/2015 23:07
Hán ngữ 1 trong tiếng Trung gồm 15 bài dành cho người mới bắt đầu

Bài 1: Xin chào (你好)

A: 你好!
 
B: 你好
A: Nǐ hǎo!
 
B: Nǐ hǎo!

 


Bài 2: Tiếng Trung không khó (汉语不太难)
 
 
A:你忙吗?
 
B: 很忙。
 
A: 汉语难吗?
 
B: 不 太 难。
A: Nǐ máng ma?
 
B: Hěn máng.
 
A: Hànyǔ nán ma?
 
B: Bù tài nán.

 
 
Bài 3: Cảm ơn(谢谢! – Xièxiè)
A: 请 进!
 
B: 你 的 信。
 
A: 谢谢!
 
B: 不 谢!
A: Qǐng jìn!
 
B: Nǐ de xìn.
 
A: Xièxiè!
 
B: Bù xiè!
A: 你 去 银行 吗?
 
B: 不 去。去 邮局。
 
A: 明 天 见!
 
B: 明 天 见!
A: Nǐ qù yínháng ma?
 
B: Bù qù. Qù yóujú.
 
A: Míngtiān jiàn!
 
B: Míngtiān jiàn!

 
 
Bài 4: Bạn đi đâu đấy (你去哪儿?- Nǐ qù nǎr?)
 
A: 这 是 王 老师,这 是 我 爸爸。
 
B: 您好!
 
C: 您 好!
A: Zhè shì wáng lǎoshī, zhè shì wǒ bàba.
 
B: Nín hǎo!
 
C: Nín hǎo!
A: 这 是 什么 书?
 
B: 这 是 中文 书。
 
A: 这 是 谁 的 书?
 
B: 这 是 王 老师 的 书。
 
A: 那 是 什么 杂志?
 
B: 那 是 英文 杂志。
 
A: 那 是 谁 的 杂志?
 
B: 那 是 我 的 杂志。
A: Zhè shì shénme shū?
 
B: Zhè shì zhōngwén shū.
 
A: Zhè shì shuí de shū?
 
B: Zhè shì wáng lǎoshī de shū.
 
A: Nà shì shénme zázhì?
 
B: Nà shì yīngwén zázhì.
 
A: Nà shì shuí de zázhì?
 
B: Nà shì wǒ de zázhì.


 
Bài 5:  Đây là sách gì? (这是什么书?- Zhè shì shénme shū?)

A: 这 是 王 老师,这 是 我 爸爸。
 
B: 您好!
 
C: 您 好!
A: Zhè shì wáng lǎoshī, zhè shì wǒ bàba.
 
B: Nín hǎo!
 
C: Nín hǎo!
A: 这 是 什么 书?
 
B: 这 是 中文 书。
 
A: 这 是 谁 的 书?
 
B: 这 是 王 老师 的 书。
 
A: 那 是 什么 杂志?
 
B: 那 是 英文 杂志。
 
A: 那 是 谁 的 杂志?
 
B: 那 是 我 的 杂志。
A: Zhè shì shénme shū?
 
B: Zhè shì zhōngwén shū.
 
A: Zhè shì shuí de shū?
 
B: Zhè shì wáng lǎoshī de shū.
 
A: Nà shì shénme zázhì?
 
B: Nà shì yīngwén zázhì.
 
A: Nà shì shuí de zázhì?
 
B: Nà shì wǒ de zázhì.



Bài 6: Ôn tập

第六课:这是王老师(复习一)
 
Dì liù kè: Zhè shì wáng lǎoshī (fùxí yī)
 
Bài 6:  Đây là thầy giáo Vương (bài ôn tập số 1)

麦克:这 是 王 老师。老师,这是 我 朋友。
 
Màikè : Zhè shì Wáng lǎoshī. Lǎoshī,zhè shì wǒ péngyou.
 
玛丽:老师 好!
 
Mǎlì: Lǎoshī hǎo!
 
老师:你们 好!欢迎 你们。请进,请坐。 你们 喝点儿 什么?
 
Lǎoshī:  Nǐmen hǎo! Huānyíng nǐmen.  Qǐng jìn, qǐng zuò.Nǐmen hē diǎnr shénme?
 
麦克:我 喝 咖啡。
 
Màikè :Wǒ hē kāfēi.
 
玛丽:我 喝 茶。
 
Mǎlì:Wǒ hē chá.
 
老师:请 吧!
 
Lǎoshī:Qǐng ba!
 
麦克,玛丽:谢谢!
 
Màikè,Mǎlì:Xièxie!




Bài 7: Tôi học tiếng Hán

第七课:我学习汉语
 
Dì qī kè: Wǒ xuéxí hànyǔ

 

Bài 7: Tôi học tiếng Hán
麦克:请 问, 您 贵 姓?
 
Màikè:Qǐng wèn, nín guì xìng?
 
张东:我 姓 张。
 
Zhāngdōng:Wǒ xìng Zhāng.
 
麦克:你 叫 什么 名字?
 
Màikè:Nǐ jiào shénme míngzi?
 
张东:我 叫 张东。
 
Zhāngdōng:Wǒ jiào Zhāng Dōng.
 
麦克: 你 是 哪 国 人?
 
Màikè:Nǐ shì nǎ guó rén?
 
张东:我 是 中 国 人,你 是 哪 国 人?
 
Zhāngdōng:Wǒ shì Zhōngguó rén. Nǐ shì nǎ guó rén?
 
麦克:我 是 美国 人 。
 
Màikè:Wǒ shì Měiguó rén.
 
张东:你 学习 什么?
 
Zhāngdōng:Nǐ xuéxí shénme?
 
麦克:我 学习 汉语。
 
Màikè:Wǒ xuéxí Hànyǔ.
 
张东:汉语 难 吗?
 
Zhāngdōng:Hànyǔ nán ma?
 
麦克:汉字 很 难, 发音 不 太 难。
 
Màikè:Hànzì hěn nán,fāyīn bú tài nán.




Bài 8: Bạn ăn gì?

第八课:你吃什么?
 
Dì bā kè: Nǐ chī shénme?
 
Bài 8: Bạn ăn gì?
麦克:中午 你 去 哪儿 吃 饭?
 
Màikè:Zhōngwǔ nǐ qù nǎr chī fàn?
 
玛丽:我 去 食堂。
 
Mǎlì:Wǒ qù shítáng.
 
(在食堂)
 
(Zài shítáng)
 
麦克:你 吃 什么?
 
Màikè:Nǐ chī shénme?
 
玛丽:  我 吃 馒头。
 
Mǎlì:Wǒ chī mántou.
 
麦克: 你 要 几 个?
 
Màikè:Nǐ yào jǐ gè?
 
玛丽:一 个。 你 吃 吗?
 
Mǎlì:Yí gè. Nǐ chī ma?
 
麦克:不 吃。 我 吃 米饭。 你 喝 什么?
 
Màikè:Bù chī. Wǒ chī mǐfàn.  Nǐ hē shénme?
 
玛丽: 我 要 一 碗 鸡蛋 汤。 你 喝 吗?
 
Mǎlì:Wǒ yào yì wǎn jīdàn tāng. Nǐ hē ma?
 
麦克: 不 喝。 我 喝 啤酒。
 
Màikè:Bù hē. Wǒ hē píjiǔ.
 
玛丽: 这 些 是 什么?
 
Mǎlì:Zhèxiē shì shénme?
 
麦克: 这 是 饺子。 那 是 包子。
 
Màikè:Zhè shì jiǎozi. Nà shì bāozi.


 

Bài 9: Một cân táo bao nhiêu tiền?

第九课:苹果一斤多少钱?
 
Dì jiǔ kè: Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?
 
Bài 9: Một cân táo bao nhiêu tiền?
A:你买什么?
 
A:Nǐ mǎi shénme?
 
B:苹果一斤多少钱?
 
B:Píngguǒ yì jīn duōshao qián?
 
A:四块。
 
A:Sì kuài.
 
B:四块?太贵了。三块五吧。
 
B:Sì kuài? Tài guì le. Sān kuài wǔ ba.
 
A:你要几斤?
 
A:Nǐ yào jǐ jīn?
 
B:我买五斤。
 
B:Wǒ mǎi wǔ jīn.
 
A:还要别的吗?
 
A:Hái yào biéde ma?
 
B:橘子多少钱一斤?
 
B:Júzi duōshao qián yì jīn?
 
A:两块五。
 
A:Liǎng kuài wǔ.
 
B:要两斤。一共多少钱?
 
B:Yào liǎng jīn. Yígòng duōshao qián?
 
A:一共二十二块五毛。你给二十二块吧。
 
A:Yígòng èrshí’èr kuài wǔ(máo). Nǐ gěi èrshí’èr kuài ba.
 
B:给你钱。
 
B:Gěi nǐ qián.
 
A:这是五十,找您二十八块。
 
A:Zhè shì wǔshí,zhǎo nín èrshíbā kuài.


 

Bài 10: Tôi đổi nhân dân tệ

第十课:我换人民币
 
Dì shí kè: Wǒ huàn rénmínbì
 
Bài 10: Tôi đổi nhân dân tệ

课文一(Đoạn 1)
玛丽:下午我去图书馆,你去不去?
 
Mǎlì: Xiàwǔ wǒ qù túshū guǎn, nǐ qù bù qù?
 
麦克:我不去,我要去银行换钱。
 
Màikè: Wǒ bù qù, wǒ yào qù yínháng huànqián.
 
课文二 (Đoạn 2)
麦克:小姐,我换钱。
 
Màikè:Xiǎojiě, wǒ huàn qián.
 
营业员:您换什么钱?
 
Yíngyèyuán: Nín huàn shénme qián?
 
麦克:我换人民币。
 
Màikè: Wǒ huàn rénmínbì.
 
营业员:换多少?
 
Yíngyèyuán: Huàn duōshao?
 
麦克:二百美元。
 
Màikè:   Èrbǎi měiyuán.
 
营业员:请等一会儿。。。先生,给您钱。请数数。
 
Yíngyèyuán: Qǐng děng yíhuìr. ……Xiānsheng,gěi nín qián. Qǐng shǔshu.
 
麦克:对了,谢谢!
 
Màikè: Duì le. Xièxie!
 
营业员:不客气!
 
Yíngyèyuán: Bú kèqi!



Bài 11: Ông ấy sống ở đâu?
 

山本:请问,这是办公室吗?
 
职员:是。你找谁?
 
山本:王老师在吗?
 
职员:他不在。他在家呢。
 
山本:他住哪儿?
 
职员:他住十八楼七门十二号。
 
山本:您知道他的电话号码吗?
 
职员:知道,6 2 3 1 0 8 9 4。
 
山本:谢谢您。
 
职员:不客气。
Shānběn: Qǐng wèn, zhè shì bàngōngshì ma?
 
Zhíyuán: Shì. Nǐ zhǎo shuí?
 
Shānběn: Wáng lǎoshī zài ma?
 
Zhíyuán: Tā bù zài. Tā zài jiā ne.
 
Shānběn: Tā zhù nǎr?
 
Zhíyuán: Tā zhù shíbā lóu qī mén shí’èr hào.
 
Shānběn: Nín zhīdào tā de diànhuà hàomǎ ma?
 
Zhíyuán: Zhīdào, Liù èr sān yī líng bā jiǔ sì.
 
Shānběn: Xièxie nín.
 
Zhíyuán: Bù kèqì.



Bài 12: 


Bạn cảm thấy tất cả phải không? (您身体好吗? - Nín shēntǐ hǎo ma?)

课文:您身体好吗?
 
田芳:老师,您好?
 
白老师:你好, 好久不见了。
 
田芳:您身体好吗?
 
白老师:很好。你爸爸妈妈好吗?
 
田芳:他们都很好。
(-) Kèwén: Nín shēntǐ hǎo ma?
 
Tián fāng: Lǎoshī, nín hǎo?
 
Bái lǎoshī: Nǐ hǎo, hǎojiǔ bú jiàn le.
 
Tián fāng: Nín shēntǐ hǎo ma?
 
Bái lǎoshī: Hěn hǎo. Nǐ bàba māma hǎo ma?
 
Tián fāng: Tāmen dōu hěn hǎo.

Tôi đã mua một cây bút chì (我 买铅笔 - wǒ mǎi qiānbǐ)
 

玛丽:我 买铅笔。
 
售货员:你要几枝?
 
玛丽:要两枝。
 
售货员:还要什么?
 
玛丽:再来三个本子,十个信封。
Shòuhuòyuán: Nǐ mǎi shénme dōngxī?
Mǎlì: Wǒ mǎi qiānbǐ.
Shòuhuòyuán: Nǐ yào jǐ zhī?
Mǎlì: Yào liǎng zhī.
Shòuhuòyuán: Hái yào shénme?
Mǎlì: Zài lái sān ge běnzi, shí ge xìnfēng.



Bài 13: Nghề nghiệp? Ở đâu?

Bạn là sinh viên?
 

A:你是留学生吗?
 
B:是。
 
A:他也是留学生吗?
 
B:他也是留学生。我们都是留学生。
 
A:田芳和张东也都是留学生吗?
 
B:不。 他们俩不是留学生。他们都是中国学生
A: Nǐ shì liúxuéshēng ma?
 
B: Shì.
 
A: Tā yě shì liúxuéshēng ma?
 
B: Tā yě shì liúxuéshēng. Wǒmen dōu shì
liúxuéshēng.
 
A: Tián Fāng hé Zhāng Dōng yě dōu shì liúxuéshēng ma?
 
B: Bù. Tāmen liǎ bú shì liúxuéshēng. Tāmen dōu shì zhōngguó xuésheng.


Bạn là người Trung Quốc?
 

A:他也是中国人吗?
 
B:是。
 
A:你也是中国人吗?
 
B:不是。我是泰国人。
 
A:对不气。
 
B:没关系。
 
这位是白教授。
 
秘书:我 先介绍一下儿,这位是白教授。 这是我们马校长。
 
校长:欢迎你,白教授。
 
教授:谢谢。
A: Tā shì zhōngguó rén ma?
 
B: Shì.
 
A: Nǐ yě shì zhōngguó rén ma?
 
B: Bù shì. Wǒ shì Tàiguó rén.
 
A: Duì bu qĩ.
 
B: Méi guānxi.
 
(Sān) zhè wèi shì bái jiàoshòu.
 
Mìshū: Wǒ xiān jièshào yīxiàr, zhè wèi shì Bái jiàoshòu. Zhè shì wǒmen Mǎ xiàozhǎng.
 
Xiàozhǎng: Huānyíng nǐ, Bái jiàoshòu.
 
Jiàoshòu: Xièxiè.



Bài 14:

Bạn đã học ở đâu? (你在哪儿 学习?- Nǐ zài nǎ’er xuéxí?)
 

A:你学习什么?
 
B:我 学习 汉语。
 
A:你在哪儿 学习?
 
B:我 在北京语言文 化 大学 学习。
 
A:你觉得汉语难吗?
 
B:我 觉得听、说 比较容易,读、写很难。
A: Nǐ xuéxí shénme?
 
B: Wǒ xuéxí Hànyǔ.
 
A: Nǐ zài nǎr xuéxí?
 
B: Wǒ zài Běijīng Yǔyán Wénhuà Dàxué xuéxí.
 
A: Nǐ juéde Hànyǔ nán ma?
 
B: Wǒ juéde tīng, shuō bǐjiào róngyì, dú, xiě hěn nán.

Giáo viên của bạn là ai? (你们的老师是谁? - nǐmen de lǎoshī shì shuí - )
 

A:我 给你介绍一下儿, 这是我的同屋。他是新同学。
 
B: 你在哪个班学习?
 
C:我 在1 2 0 3 班学习。
 
B:你们的老师是谁?
 
C:我们的老师是林老师
A: Wǒ gěi nǐ jièshào yīxiàr, zhè shì wǒ de tóngwū. Tā shì xīn tóngxué.
 
B: Nǐ zài nǎ ge bān xuéxí?
 
C: Wǒ zài yao èr líng sān bān xuéxí.
 
B: Nǐmen de lǎoshī shì shuí?
 
C: Wǒmen de lǎoshī shì Lín lǎoshī。



Bài 15:

这个箱子很重 (Zhège xiāngzi hěn zhòng.)

A:你 有几个箱子?
 
B:两个。
 
A:你的箱子重不重?
 
B: 这个箱子很重,那个不太重。你的呢?
 
A:在哪儿。我的都很轻。
 
B:你的箱子很新,我的很旧。
 
A:那个新的不是我的,是朋友的。
A: Nǐ yǒu jǐ gè xiāngzi?
 
B: Liǎng gè.
 
A: Nǐ de xiāngzi zhòng bu zhòng?
 
B: Zhè ge xiāngzi hěn zhòng, nà gè bù tài zhòng. Nǐ de ne?
 
A: Zài nǎr. Wǒ de dōu hěn qīng.
 
B: Nǐ de xiāngzi hěn xīn, wǒ de hěn jiù.
 
A: Nà gè xīn de bù shì wǒ de, shì péngyǒu de.


这是不是中药 (zhè shì bù shì zhōngyào)

A:先生,这些黑的是什么东西?
 
B:这是一些药。
 
A:什么药?
 
B:中药。
 
A:这是不是药?
 
B:这不是药,这是酒。
 
A: 那 个 箱 子里是什 么?
 
B: 都 是 日用品。 有两件 衣 服、 一把 伞 和 一 瓶 香 水, 还 有 一本书、两盒 磁带。
A: Xiānshēng, zhè xiē hēi de shì shénme dōngxī?
 
B: Zhè shì yīxiē yào.
 
A: Shénme yào?
 
B: Zhōngyào.
 
A: Zhè shì bù shì yào?
 
B: Zhè bù shì yào, zhè shì jiǔ.
 
A: Nà gè xiāngzi lǐ shì shénme?
 
B: Dōu shì rìyòngpǐn. Yǒu liǎng jiàn yīfú, yī bǎ sǎn hé yī píng xiāngshuǐr, hái yǒu yī běn shū, liǎng hé cídài.

 

Nguồn: http://trungtamtiengtrung.edu.vn/

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới nhất

  • 9 quy tắc viết chữ Hán hiệu quả
    9 quy tắc viết chữ Hán hiệu quả Học nói tiếng trung rất dễ, nhưng học viết tiếng trung thì rất khó....
  • 10 bước học tiếng trung hiệu quả
    10 bước học tiếng trung hiệu quả Căn cứ vào đặc điểm trí nhớ của con người trong điều kiện tổng thời...
  • kinh nghiệm học tiếng trung cho người mới bắt đầu
    kinh nghiệm học tiếng trung cho người mới bắt đầu Hiện nay có rất nhiều người học tiếng Trung với những mục đích khác...
  • Cách học tiếng trung hiệu quả
    Cách học tiếng trung hiệu quả Điều đầu tiên phải nắm thật chắc phiên âm: vì khi bạn nắm vững phiên...
  • 301 câu đàm thoại tiếng trung
    301 câu đàm thoại tiếng trung Hẳn các bạn học tiếng trung không ai không biết đến cuốn sách và bộ...
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
    Miss Vân
       
    Hotline: 0967 461 288
    Vũ Dung
       
    Hotline: 0917 461 288
    Quận Hai Bà Trưng
    Mr Điệp
       
    Hotline: 0962 461 288
    Miss Điệp
       
    Hotline: 0917 861 2288
    Quận Thanh Xuân - Hà Đông
    Miss Loan
       
    Hotline: 0986 841 288
    Phương Dung
       
    Hotline: 0964 66 12 88
    Gia Lâm
    Hotline 24h
       
    Hotline: 0981 961 288
    Hotline 24h
       
    Hotline: 0965 761 288

    Chia sẻ kinh nghiệm

  • 3 bước đơn giản để nắm rõ cách học tiếng Trung hiệu quả bằng phương pháp Blended Learning
    3 bước đơn giản để nắm rõ cách học tiếng Trung hiệu quả bằng phương pháp Blended Learning Tại sao hàng trăm, hàng nghìn người cùng học tiếng Trung mà chỉ có một...
  • Cẩm nang học tiếng Trung mỗi ngày về chủ đề nhà hàng Trung Hoa
    Cẩm nang học tiếng Trung mỗi ngày về chủ đề nhà hàng Trung Hoa Ngày hôm nay, chuyên mục học tiếng Trung mỗi ngày của Trung tâm tiếng...
  • Xem ngay cách học tiếng Hoa nhanh nhất
    Xem ngay cách học tiếng Hoa nhanh nhất Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình, cách học tiếng Hoa nhanh nhất là...
  • Bật mí bí mật cách học tiếng Hoa giao tiếp để đạt hiệu quả
    Bật mí bí mật cách học tiếng Hoa giao tiếp để đạt hiệu quả Cách học tiếng Hoa giao tiếp đạt hiệu quả đang được rất nhiều các bạn...
  • Xem ngay cách học tiếng Trung hiệu quả nhất
    Xem ngay cách học tiếng Trung hiệu quả nhất Tiếng Trung là thứ ngôn ngữ rất khó học. Dưới đây trung tâm tiếng...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 116


    Hôm nayHôm nay : 1422

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 37541

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1371842