Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

1 số từ tiếng Trung cơ bản

Vốn từ vựng càng nhiều, học tiếng Trung càng dễ. Đặc biệt, đối với người mới học thì cần nắm được 1 số từ tiếng Trung cơ bản nhất để bắt đầu làm quen với ngôn ngữ này.
Từ vựng tiếng Trung được ví như một ngọn núi cao khổng lồ mà đường lên núi thì lại vô cùng khó khăn, người học gặp vô vàn trở ngại. Bất kì ai khi học tiếng Trung đều phải thường xuyên trau dồi vốn từ vựng của mình, càng nhiều càng tốt. Đối mặt với kho từ vựng rộng như vậy; nếu biết cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả cũng như biết chọn lựa, khoanh vùng mảng từ vựng cần thiết và phù hợp thì người học vẫn hoàn toàn có thể sử dụng tiếng Trung tốt.
 
Kinh nghiệm học tiếng Trung cho người mới bắt đầu đó chính là học chắc những kiến thức nền tảng. Học đến đâu và vận dụng được hết đến đó. Với nhiều năm giảng dạy tiếng Trung Quốc, trung tâm tiếng Trung SOFL khuyên các bạn chuẩn bị học và mới học tiếng Trung nên trau dồi vốn từ vựng tiếng Trung ngay từ đầu.

1 số từ vựng tiếng Trung cơ bản cần nắm được như sau :
 
你好 [Nihao] : Xin chào
早上好 [Zǎoshang hǎo] :chào buổi sáng
下午好 [Xiàwǔ hǎo] :chào buổi chiều
晚上好 [Wǎnshàng hǎo] :chào buổi tối
好 [Hao] : Được, tốt
不好 [Buhao] : Không tốt
拜拜 [Bye-bye] : Tạm biệt
是 [Shrr] : Vâng, có
不是 [Bu-shrr] : Không
谢谢 [xie-xie] : Cám ơn
我 [wǒ] : tôi
你 [nǐ] : bạn
他 [tā] : anh ấy
她 [tā] : cô ấy
他们 [tāmen] : họ
爸爸 [Bàba] : bố
妈妈 [Māmā] : mẹ
学生 [Xuéshēng] :học sinh
问候 [Wènhòu] : hỏi thăm
名字 [Míngzì] : tên
越南人[Yuènán rén] Người Việt Nam
中国人 [Zhōngguó rén] Người Trung Quốc
好/坏 [hǎo/huài] : Tốt / xấu
大/小 [dà/xiǎo]: To / nhỏ
高/矮 [gāo/ǎi] : Cao / thấp.
长/短 [cháng/duǎn] : Dài / ngắn.
粗/细 [cū/xì]: Mập / ốm.
新/旧 [xīn/jiù]: Mới / cũ.
重/轻 [zhòng/qīng] : Nặng / nhẹ.
硬/软 [yìng/ruǎn]: Cứng / mềm.
难/容易 [nán/róngyì]: Khó / dễ.
热/冷 [rè/lěng]: Nóng / lạnh.
饿 [è]: Đói bụng
好吃 [hǎochī]: Ngon.
困 [kùn]: Buồn ngủ.
忙 [máng] : Bận rộn.
漂亮 [piàoliang]: Xinh đẹp.
帅 [shuài]: Đẹp trai

Thêm ảnh từ vựng về các thứ trong tuần
 
1 số từ vựng tiếng trung cơ bản
 
 
Từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất theo chủ đề được tổng hợp và chia sẻ tại các bài học online của trung tâm tiếng Trung SOFL ! Các bạn có thể tham khảo, góp ý, gửi thắc mắc về bài học đến email của trung tâm.
 
Thông tin được tổng hợp bởi
 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: 0962 461 288 - 0917 861 288 - Tel: 0462 927 214
Email: trungtamtiengtrungsofl@gmail.com
Website : http://trungtamtiengtrung.edu.vn


ƯU ĐÃI THÁNG 10 - GIẢM 30% HỌC PHÍ
 
ƯU ĐÃI CUỐI THÁNG - GIẢM 30% HỌC PHÍ