Giáo trình học tiếng Trung hán ngữ 3 - Bài 36 - Trung tâm tiếng trung SOFL Học tiếng trung giao tiếp Luyện thi HSK 3,4,5,6

 Trung tâm tiếng Nhật TPHCM uy tín, chất lượng

Tìm kiếm hàng đầu

1 trung tâm học tiếng nhật tốt nhất Hà Nội
2 trung tam tieng nhat uy tín nhất
4 học tiếng Nhật giao tiếp với giáo viên bản ngữ
 

Trang chủ » Tin tức » Giáo trình học tiếng Trung » Hán Ngữ 3

Giáo trình học tiếng Trung hán ngữ 3 - Bài 36

Thứ năm - 23/04/2015 21:56
Bài 36 – Ôn tập
课文

逛公园
 
昨天晚上我对罗兰说,听说, 我们学校西边有个公园,那个公园很大。公园里有山也有水,风景很美。明天是星期六,我们去公园玩玩儿怎么样。罗兰说,他也正想去公园玩玩儿,散散心呢。
 
我问罗兰怎么去,罗兰说,星期六坐公共汽车的人比较多,我们最好骑自行车去。骑车这可以锻炼身体。
 
今天早上,我们起床很早,吃了早饭就出发了。我们起得比较慢,奇了半个小时再到公园。
 
今天逛公园的人真多,买票要排队,我们排了十分钟才买到票。 买了票我们就进去了。 公园里有一个很大的湖。我和罗兰先爬山。爬了二十多分钟就爬到了山上。 因为爬得太快了,我们出了一身汗。从山上往下看,非常漂亮。山上有很多树,这有很多花。山上的湖上有一个座白色的桥。很多人在湖边散步,这有少人在湖上划船。罗兰说,这个公园真大,真漂亮。 休息了一会儿,我和罗兰一起在山上照了相。我照七八张,罗兰照了十多张,照完相我们就下山了。
 
我们在公园里玩了一个上午,看了很多地方。
 
我对罗兰说, 学校离这个公园不太远,可以经常奇车到这儿来玩儿。爬爬山,划划船者跟朋友一起来散步,聊聊天。罗兰说,以后我们可以再来。

Guàng gōngyuán
 
Zuótiān wǎnshàng wǒ duì luólán shuō, tīng shuō, wǒmen xuéxiào xībian yǒu gè gōngyuán, nàgè gōngyuán hěn dà. Gōngyuán li yǒu shān yěyǒu shuǐ, fēngjǐng hěn měi. Míngtiān shì xīngqí liù, wǒmen qù gōngyuán wán wán er zěnme yàng. Luólán shuō, tā yě zhèng xiǎng qù gōngyuán wán wán er, sàn sànxīn ní.
 
Wǒ wèn luólán zěnme qù, luólán shuō, xīngqí liù zuò gōnggòng qìchē de rén bǐjiào duō, wǒmen zuì hǎo qí zìxíngchē qù. Qí chē zhè kěyǐ duànliàn shēntǐ.
 
Jīntiān zǎoshang, wǒmen qǐchuáng hěn zǎo, chī le zǎofàn jiù chūfā le. Wǒmen qǐ de bǐjiào màn, qí le bàn gè xiǎoshí zài dào gōngyuán.
 
Jīntiān guàng gōngyuán de rén zhēn duō, mǎi piào yào páiduì, wǒmen pái le shí fēnzhōng cái mǎi dào piào. Mǎi le piào wǒmen jiù jìnqù le. Gōngyuán li yǒu yīgè hěn dà de hú. Wǒ hé luólán xiān páshān. Pá le èr shí duō fēnzhōng jiù pá dàole shānshàng. Yīnwèi pá de tài kuài le, wǒmen chū le yīshēn hàn. Cóng shānshàng wǎng xià kàn, fēicháng piàoliang. Shānshàng yǒu hěnduō shù, zhè yǒu hěnduō huā. Shānshàng de húshàng yǒu yīgè zuò báisè de qiáo. Hěnduō rén zài hú biān sànbù, zhè yǒu shǎo rén zài húshàng huáchuán. Luólán shuō, zhège gōngyuán zhēn dà, zhēn piàoliang. Xiūxí le yīhuǐer, wǒ hé luólán yīqǐ zài shānshàng zhào le xiāng. Wǒ zhào qī bā zhāng, luólán zhào le shí duō zhāng, zhào wán xiāng wǒmen jiù xiàshān le.
 
Wǒmen zài gōngyuán lǐ wán le yīgè shàngwǔ, kàn le hěnduō dìfāng.
 
Wǒ duì luólán shuō, xuéxiào lí zhège gōngyuán bù tài yuǎn, kěyǐ jīngcháng qí chē dào zhèer lái wán er. Pá páshān, huà huáchuán zhě gēn péngyǒu yī qǐlái sànbù, liáo liáotiān. Luólán shuō, yǐhòu wǒmen kěyǐ zàilái.


生词: 
1    逛     (动)     Guàng     Cuống     stroll, ramble     đi dạo
2    公园     (名)     Gōngyuán     Công viên     park     công viên
3    山     (名)     Shān     Sơn     hill, mountain     núi
4    水     (名)     Shuǐ     thủy     water     nước, sông
5    风景     (名)     Fēngjǐng     phong cảnh     scenery     phong cảnh
6    美     (形)     Měi     mỹ     beautiful     đẹp
7    散心           Sànxīn     tân tâm     drive away one’s cares     giải sầu, giải phiền
8    最好     (副)     Zuì hǎo     tối hảo     had better     tốt nhất
9    慢     (形)     Màn     mạn     slow     chậm
10    票     (名)     Piào     phiếu     ticket     vé, phiếu
11    真     (副)     Zhēn     chân     really     thật
12    排队           Páiduì     bài đội     queue up     xếp hàng
13    湖     (名)     Hú     hồ     lake     hồ (nước)
14    爬     (动)     Pá     bà     climb     bò, trèo, leo
15    进去     (动)     Jìnqù     tiến khứ     enter     đi vào
16    身     (名,副)     Shēn     thân     body     thân (thể), bản thân
17    出汗           Chū hàn     xuất hãn     sweat, perspire     chảy mồ hôi, đổ mồ hôi
18    树     (名)     Shù     thụ     tree     cây
19    桥     (名)     Qiáo     kiều     bridge     cầu
20    划船           Huáchuán     hoa thuyền     row a boat     bơi thuyền, chèo thuyền
21    照相           Zhàoxiàng     chiếu tướng     take a photo     chụp hình, chụp ảnh
22    经常     (副)     Jīngcháng     kinh thường     often     thường xuyên
23    出差           Chūchāi     xuất sai     official work     đi công tác, đi dân công


Một số bài tập của bài 36:
(二) 回答课文问题:
Answer the questions according to the text:
 
Trả lời câu hỏi theo bài đọc:
1)罗兰去哪儿了?
 
2)他们骑车骑了多长时间?
 
3)那个公园怎么样?
 
4)那个公园离他们学校远吗?
 
5)他们爬山爬了多长时间?
 
6)他们在公园了多长时间?
1) Luólán qù nǎer le?
 
2) Tāmen qí chē qí le duō cháng shíjiān?
 
3) Nàgè gōngyuán zěnme yàng?
 
4) Nàgè gōngyuán lí tāmen xuéxiào yuǎn ma?
 
5) Tāmen páshān pá le duō cháng shíjiān?
 
6) Tāmen zài gōngyuán le duō cháng shíjiān?

(三)就划线部分用疑问代词提问:
 
Use interrogative pronouns to ask questions about the underlined parts:
 
Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho phần đặt câu:
例句 : 他感冒了。==〉你怎么了?
 
1)我今天买了一本中文书。
 
2)她已经在中国学习一年汉语了。
 
3)我星期日八点钟才起床。
 
4)我们已经学完一本书了。
 
5)我预习完生词了。
 
6)我看见玛丽在操场打太极拳呢。
 
7)  她跟田芳去博物馆了。
 
8)这种药一天吃两次 , 一次吃两片,饭后吃。
Lìjù: Tā gǎnmào le. ==〉 Nǐ zěnme liǎo?
 
1) Wǒ jīntiān mǎi le yī běn zhōngwén shū.
 
2) Tā yǐjīng zài zhōngguó xuéxí yī nián hànyǔ le.
 
3) Wǒ xīngqírì bā diǎn zhōng cái qǐchuáng.
 
4) Wǒmen yǐjīng xué wán yī běn shū le.
 
5) Wǒ yùxí wán shēngcí le.
 
6) Wǒ kànjiàn mǎlì zài cāochǎng dǎ tàijí quán ne.
 
7) Tā gēn tián fāng qù bówùguǎn le.
 
8) Zhè zhǒng yào yītiān chī liǎng cì, yīcì chī liǎng piàn, fàn hòu chī.

 
Nguồn: http://trungtamtiengtrung.edu.vn/

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin mới nhất

  • 9 quy tắc viết chữ Hán hiệu quả
    9 quy tắc viết chữ Hán hiệu quả Học nói tiếng trung rất dễ, nhưng học viết tiếng trung thì rất khó....
  • 10 bước học tiếng trung hiệu quả
    10 bước học tiếng trung hiệu quả Căn cứ vào đặc điểm trí nhớ của con người trong điều kiện tổng thời...
  • kinh nghiệm học tiếng trung cho người mới bắt đầu
    kinh nghiệm học tiếng trung cho người mới bắt đầu Hiện nay có rất nhiều người học tiếng Trung với những mục đích khác...
  • Cách học tiếng trung hiệu quả
    Cách học tiếng trung hiệu quả Điều đầu tiên phải nắm thật chắc phiên âm: vì khi bạn nắm vững phiên...
  • 301 câu đàm thoại tiếng trung
    301 câu đàm thoại tiếng trung Hẳn các bạn học tiếng trung không ai không biết đến cuốn sách và bộ...
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
    Miss Vân
       
    Hotline: 0967 461 288
    Vũ Dung
       
    Hotline: 0917 461 288
    Quận Hai Bà Trưng
    Mr Điệp
       
    Hotline: 0962 461 288
    Miss Điệp
       
    Hotline: 0917 861 2288
    Quận Thanh Xuân - Hà Đông
    Miss Loan
       
    Hotline: 0986 841 288
    Phương Dung
       
    Hotline: 0964 66 12 88
    Gia Lâm
    Hotline 24h
       
    Hotline: 0981 961 288
    Hotline 24h
       
    Hotline: 0965 761 288

    Chia sẻ kinh nghiệm

  • Lịch khai giảng tháng 9/2019 SOFL Hà Nội
    Trung tâm tiếng Trung SOFL gửi tới các bạn học viên lịch khai giảng...
  • 3 bước đơn giản để nắm rõ cách học tiếng Trung hiệu quả bằng phương pháp Blended Learning
    3 bước đơn giản để nắm rõ cách học tiếng Trung hiệu quả bằng phương pháp Blended Learning Tại sao hàng trăm, hàng nghìn người cùng học tiếng Trung mà chỉ có một...
  • Cẩm nang học tiếng Trung mỗi ngày về chủ đề nhà hàng Trung Hoa
    Cẩm nang học tiếng Trung mỗi ngày về chủ đề nhà hàng Trung Hoa Ngày hôm nay, chuyên mục học tiếng Trung mỗi ngày của Trung tâm tiếng...
  • Xem ngay cách học tiếng Hoa nhanh nhất
    Xem ngay cách học tiếng Hoa nhanh nhất Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình, cách học tiếng Hoa nhanh nhất là...
  • Bật mí bí mật cách học tiếng Hoa giao tiếp để đạt hiệu quả
    Bật mí bí mật cách học tiếng Hoa giao tiếp để đạt hiệu quả Cách học tiếng Hoa giao tiếp đạt hiệu quả đang được rất nhiều các bạn...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 23

    Máy chủ tìm kiếm : 9

    Khách viếng thăm : 14


    Hôm nayHôm nay : 1665

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 26813

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2740897