Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Các loại nhạc cụ âm nhạc trong tiếng Trung Quốc

Trung Quốc được biết đến là đất nước có nền văn hóa đa dạng và lâu đời vậy nên từ xa xưa nhạc cụ của Trung Quốc đã rất đa dạng và gắn liền với cuộc sống của con người. Các nhạc cụ thường được người Trung Quốc xưa sử dụng bao gồm: nhạc cụ gõ, bộ gõ,Nhạc cụ dây,... Các bạn có hiếu kỳ về các loại nhạc cụ này? Nếu có hãy cùng học các từ vựng về nhạc cụ trong tiếng Trung và tìm hiểu nó nhé.

Các loại nhạc cụ âm nhạc trong tiếng Trung Quốc
Các loại nhạc cụ âm nhạc trong tiếng Trung Quốc
 
Từ vựng giúp chúng ta học tốt, giao tiếp tốt hơn nên bất kỳ ai khi học tiếng Trung đều phải thường xuyên trau dồi và phát triển vốn từ của mình càng nhiều càng tốt. Tuy nhiên không vì thế mà các bạn học lan man, học không mục đích dẫn đến học trước quên sau. Các bạn cần biết lựa chọn các mảng từ vựng cần thiết và hữu dụng với mình để có thể sử dụng tiếng Trung tốt nhất.

Trung tâm Tiếng Trung SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn các loại nhạc cụ âm nhạc trong tiếng Trung Quốc rất phù hợp với các bạn làm trong lĩnh vực nghề nghệ thuật, âm nhạc cũng như các bạn có nhu cầu tìm hiểu về các loại nhạc cụ của Trung Quốc. Cùng học nhé!
 
1. 钢琴 (gāng qín) : Đàn piano
2. 中提琴 (zhōng tí qín) : Vi ô la
3. 小提琴 (xiǎo tí qín) : Vi ô lông
4. 竖琴 (shù qín) : Đàn hạc
5. 簧风琴 (huáng fēng qín) : Đàn phong cầm
6. 管风琴 (guǎn fēng qín) : Đàn organ
7. 号角 (hào jiǎo) : Kèn hiệu, tù và
8. 长笛 (cháng dí) : Sáo dài
9. 短笛 (duǎn dí) : Sáo ngắn
10. 排箫 (pái xiāo) : Sáo bè, khèn
11. 直笛 (zhí dí) : Sáo dọc
12. 萨克斯管 (sà kè sī guǎn) : Kèn saxophone
13. 口琴 (kǒu qín) : Kèn ác monica

Các loại nhạc cụ âm nhạc trong tiếng Trung Quốc
 
14. 铃鼓 (líng gǔ) : Trống lục lạc
15. 爵士鼓 (jué shì gǔ) : Trống jazz
16. 定音鼓 (dìng yīn gǔ) : Trống định âm
17. 低音鼓 (dī yīn gǔ) : Trống bass
18. 钟琴 (zhōng qín) : Đàn chuông
19. 大号 (dà hào) : Kèn sousaphone
20. 弱音器 (ruò yīn qì) : Kèn âm nhỏ
21. 铜管乐器 (tóng guǎn yuè qì) : Bộ kèn đồng
22. 西洋乐器 (xī yáng yuè qì) : Nhạc cụ Phương Tây
23. 管乐器 (guǎn yuè qì) : Nhạc cụ khí, bộ kèn hơi
24. 木管乐器 (mù guǎn yuè qì) : Bộ kèn gỗ
25. 打击乐器 (dǎ jī yuè qì) : Nhạc cụ gõ, bộ gõ
26. 弦乐器 (xián yuè qì) : Nhạc cụ dây
27. 现代乐器 (xiàn dài yuè qì) : Nhạc cụ hiện đại
28. 电子乐器 (diàn zi yuè qì) : Nhạc cụ điện tử
29. 古乐器 (gǔ yuè qì) : Nhạc cụ cổ điển
30. 琴弓 (qín gōng) : Cung đàn

Giờ thì bạn đã biết các loại nhạc cụ  trong tiếng Trung đọc, viết như thế nào rồi chứ? Bạn còn muốn biết thêm các chủ đề từ vựng khác không? Truy cập vào website : Trung tâm Tiếng Trung SOFL thường xuyên để cập nhật các bài viết mới nhất và nâng cao vốn từ của mình nhé!

 
Thông tin được cung cấp bởi
 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: 0962 461 288 - 0917 861 288 - Tel: 0462 927 214
Email: trungtamtiengtrungsofl@gmail.com
Website : http://trungtamtiengtrung.edu.vn/


Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí