Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Học tiếng Trung theo chủ đề phim điện ảnh

Tiếp nối chuyên mục học tiếng Trung theo chủ đề, hôm nay hãy cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL học tiếng Trung theo chủ đề phim điện ảnh rất thông dụng trong cuộc sống hàng ngày!

Học tiếng Trung theo chủ đề phim điện ảnh
Học tiếng Trung theo chủ đề phim điện ảnh

 
Học tiếng Trung qua phim điện ảnh, vừa học vừa giải trí là 1 phương pháp tốt để rèn luyện kỹ năng nghe, nói của bạn. Vì thế đừng chỉ chăm chăm học những gì có trong sách vở, có trong chương trình học mà hãy áp dụng cả xem phim ảnh thật nhiều. Đặc biệt đối với các bạn có khả năng nghe còn kém .
 
Và bài viết hôm nay trung tâm Tiếng Trung SOFL sẽ chia sẻ với các bạn bài học tiếng Trung theo chủ đề phim điện ảnh. Hãy bổ sung thêm các từ vựng tiếng Trung và học tiếng Trung qua phim thật hiệu quả nhé!
 
1. 悲喜剧 (Bēixǐjù): bi hài kịch 
 
2. 正剧 (Zhèngjù): chính kịch
 
3. 演出 (Yǎnchū): diễn xuất
 
4. 落幕 (Luòmù): hạ màn
 
5. 哑剧 (Yǎjù): kịch câm
 
6. 笑剧 (Xiào jù): kịch vui
 
7. 登场 (Dēngchǎng): lên sân khấu
 
8. 旁白 (Pángbái): lời thuyết minh
 
9. 音乐剧 (Yīnyuè jù): nhạc kịch
 
10. 主角 (Zhǔjué): vai chính
 
11. 正面角色 (Zhèngmiàn juésè): vai chính diện
 
12. 男主角 (Nán zhǔjué): vai nam chính
 
13. 男配角 (Nán pèijué): vai nam phụ
 
14. 女主角 (Nǚ zhǔjué): vai nữ chính
 
15. 女配角 (Nǚ pèijué): vai nữ phụ
 
16. 反面角色 (Fǎnmiàn juésè): vai phản diện

Học tiếng Trung theo chủ đề phim điện ảnh
 
17. 配角 (Pèijué): vai phụ
 
18. 群众演员 (Qúnzhòng yǎnyuán): diễn viên quần chúng
 
19. 把小说拍摄成电影 (Bǎ xiǎoshuō pāishè chéng diànyǐng): chuyển thể từ tiểu thuyết thành phim
 
20. 公映 (Gōngyìng): công chiếu
 
21. 电影演员 (Diànyǐng yǎnyuán): diễn viên điện ảnh
 
22. 特技演员 (Tèjì yǎnyuán): diễn viên đóng thế
 
23. 导演 (Dǎoyǎn): đạo diễn
 
24. 电影简介 (Diànyǐng jiǎnjiè): giới thiệu tóm tắt phim
 
25. 电影剧本 (Diànyǐng jùběn): kịch bản phim
 
26. 电影节 (Diànyǐng jié): liên hoan phim
 
27. 打斗喜剧片 (Dǎdòu xǐjù piàn): phim chưởng, hài
 
28. 色情电影 (Sèqíng diànyǐng): phim đồi trụy
 
29. 轻松的影片 (Qīngsōng de yǐngpiàn): phim giải trí
 
30. 教育影片 (Jiàoyù yǐngpiàn): phim giáo dục
 
31. 情节电影 (Qíngjié diànyǐng): phim hành động
 
32. 动画片 (Dònghuà piàn): phim hoạt hình
 
Trên đây là Học tiếng Trung theo chủ đề phim điện ảnh. Sau khi học xong những từ vựng trên thì bạn đã biết thêm nhiều thông tin về sở thích phim ảnh rồi đúng không? Luôn đồng hành cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL để học thêm nhiều kiến thức mới nhé!
Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)