Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Học tiếng trung theo chủ đề Tiền tệ thế giới

Chia sẻ các từ vựng tiếng Trung chủ đề tiền tệ thế giới. Rất bổ ích với các bạn muốn mở rộng vốn từ cũng như tăng khả năng giao tiếp trên lĩnh vực này.

Học tiếng trung theo chủ đề Tiền tệ thế giới
Học tiếng trung theo chủ đề Tiền tệ thế giới

 
Có lẽ nhiều bạn học tiếng Trung đã nhận thức rõ được tầm quan trọng của việc sở hữu một vốn từ vựng rộng, bao quát và đã tìm rất nhiều phương pháp học từ vựng khác nhau như học bằng flashcard,... nhưng học từ vựng qua chủ đề là các học hiệu quả nhất.
Tuy nhiên, việc học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông thường không thực sự giúp bạn mở rộng cũng như nắm thật vững, thật sâu , có thể chỉ vài tháng thì những từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mà bạn đã dày công học lại biến đi đâu mất .
Vậy hãy luôn "học đi đôi với hành" và luôn áp dụng những từ vựng đã học vào giao tiếp hàng ngày để nhớ lâu và trở thành phản xạ tự nhiên nhé.

Học tiếng trung theo chủ đề Tiền tệ thế giới
 
Và bây giờ hãy cùng trung tâm tiếng Trung SOFL Học tiếng trung theo chủ đề Tiền tệ thế giới:
1. Nga : 卢布 (lú bù): Ruble 
2. Hoa Kỳ : 美元 (měi yuán): Đô la Mỹ 
3. Australia : 澳大利亚元 (ào dà lì yà yuán): Đô la Úc 
4. Anh : 英镑 (Yīngbàng) : Bảng Anh 
5. Liên minh Châu Âu : 欧元 (Ōuyuán) : Euro
6. Pháp : 法郎 (fǎ láng): Franc
7. Đức : 马克 (mǎ kè): Mark
8. Phần Lan : 芬兰马克 (fēn lán mǎ kè): Mark Phần Lan
9. Hà Lan : 荷兰盾 (hé lán dùn): Guilder
10. Bồ Đào Nha : 埃斯库多 (āi sì kù duō): Escudo
11. Tây Ban Nha : 比塞塔 (bǐ sài tǎ): Peseta
12. Thụy Điển : 瑞典克朗 (ruì diǎn kè láng): Krona
13. Thụy Sĩ : 瑞士法郎 (ruì shì fǎ láng): Franc Thụy Sĩ 
14. Italy : 里拉 (lǐ lā) : Lira
15. Ai Cập : 埃及镑 (āi jí bàng): Bảng Ai Cập
16. Thái Lan : 泰铢 (tài zhū): Baht Thái
17. Campuchia : 瑞尔 (ruì ěr): Riel
18. Indonesia : 印尼盾 (Rupiah)
19. Lào : 基普 (jī pǔ) : Kip
20. Singapore : 新加坡元 (xīn jiā bō yuán): Đô la Sing
21. Việt Nam : 越南盾 (yuè nán dùn) : Việt Nam đồng
22. Philippines : 菲律宾比索 (fēi lǜ bīn bǐ suǒ): Peso Philippines
23. Malaysia : 林吉特 (Lín jí tè ) : Ringgit
24. Trung Quốc : 人民币 (rén mín bì): Nhân Dân tệ
25. Macau : 澳门元 (ào mén yuán): Pataca
26. Hong Kong : 港元 (gǎng yuán): Đô la Hồng Kông
27. Ấn Độ : 卢比 (lú bǐ): Rupee
28. Japan : 日圆 (rì yuán): Yên Nhật
29. Triều Tiên : 朝鲜圆 (cháo xiǎn yuán): Won Bắc Triều Tiên
30. Hàn Quốc : 韩国圆 (hán guó yuán): Won
31. Đài Loan : 台币 (tái bì): Đài tệ
 
Các bạn hãy nhanh tay lưu về và dành khoảng 20 phút mỗi ngày cho việc học từ mới tiếng Trung nhé điều này rất có ích cho chúng ta trong quá trình nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung cũng như bỗ trợ các bạn học, luyện thi nữa đấy!
 

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 55% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí