Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Khẩu ngữ tiếng Hoa thông dụng

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ một số khẩu ngữ tiếng Hoa thông dụng. Hi vọng sẽ phần nào làm phong phú thêm vốn kiến thức và giúp bạn giao tiếp hàng ngày tốt hơn.

Khẩu ngữ tiếng Hoa thông dụng
Khẩu ngữ tiếng Hoa thông dụng
 
Trong xu thế hội nhập của đất nước thì tiếng Trung ngày nay đã thực sự trở thành ngôn ngữ thực dụng nhất và là phương tiện giao tiếp giúp cho mọi người hiểu, xích lại gần nhau hơn. 
 
Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của các bạn học tiếng Trung online, Trung tâm Tiếng Trung SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn danh sách các Khẩu ngữ tiếng Hoa thông dụng. Chắc chắn sẽ là cẩm nang giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập và giao tiếp tiếng Trung hàng ngày.
 
Khẩu ngữ tiếng Hoa thông dụng:
 
1.要是我能飞就好了。
(Yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole.)
Ước gì tôi có thể bay được. 
 
2.他总是吹牛。
(Tā zǒng shì chuīniú.)
Nó luôn khoác lác. 
 
3.说话请大声点儿。
(Shuōhuà qǐng dà shēng diǎn er.)
Xin nói lớn hơn một chút. 
 
4.我要流口水了。
(Wǒ yào liú kǒushuǐle.)
Tôi thèm chảy nước dãi rồi.
 
5.(谚语)爱屋及乌。
((Yànyǔ) àiwūjíwū.)
Yêu ai yêu cả đường đi. 
 
6.别这么孩子气。
(Bié zhème háiziqì.)
Đừng có trẻ con như vậy. 
 
7.系好你的安全带。
(Xì hǎo nǐ de ānquán dài.)
Hãy thắt dây an toàn. 
 
8.这里有个礼物送给你。
(Zhèlǐ yǒu gè lǐwù sòng gěi nǐ.)
Đây là món quà tặng bạn. 
 
9.我不习惯喝酒。
(Wǒ bù xíguàn hējiǔ.)
Tôi không quen uống rượu. 
 
10.好得难以置信。
(Hǎo dé nányǐ zhìxìn.)
Thật khó tin. 
 
11.我可以问几个问题吗?
(Wǒ kěyǐ wèn jǐ gè wèntí ma?)
Tôi có thể hỏi vài câu không? 
 
12.金钱不是一切。
(Jīnqián bùshì yīqiè.)
Tiền không là tất cả. 

Khẩu ngữ tiếng Hoa thông dụng
 
13.价格还算合理。
(Jiàgé hái suàn hélǐ.)
Giá cả cũng hợp lý. 
 
14.我们今天晚上去干点儿什么呢?
(Wǒmen jīntiān wǎnshàngqù gàn diǎn er shénme ne?)
Tối nay chúng ta làm gì hả? 
 
15.我们都想要幸福。
(Wǒmen dōu xiǎng yào xìngfú.)
Chúng tôi đều mong được hạnh phúc. 
 
16.你今天真漂亮!
(Nǐ jīntiān zhēn piàoliang!)
Hôm nay bạn đẹp quá! 
 
17.真是笑死我了!
(Zhēnshi xiào sǐ wǒle!)
Tức cười chết mất! 
 
18.不要让机遇从我们身边溜走。
(Bùyào ràng jīyù cóng wǒmen shēnbiān liū zǒu.)
Đừng để mất cơ hội. 
 
19.你早就该睡觉了。
(Nǐ zǎo jiù gāi shuìjiàole.)
Bạn nên ngủ sớm đi. 
 
20.你想在哪儿见面?
(Nǐ xiǎng zài nǎ'er jiànmiàn?)
Bạn muốn gặp nhau ở đâu? 
 
21.你想喝杯茶吗?
(Nǐ xiǎng hē bēi chá ma?)
Bạn muốn uống trà không? 
 
22.凡事都有开端。
(Fánshì dōu yǒu kāiduān.)
Việc gì cũng có mở đầu. 
 
23. 你想要我做什么?
(Nǐ xiǎng yào wǒ zuò shénme?)
Bạn muốn tôi làm gì?
 
24.他又一次违背了诺言。
(Tā yòu yīcì wéibèile nuòyán.)
Nó lại nuốt lời nữa. 
 
25.我想吃一个冰淇淋。
(Wǒ xiǎng chī yīgè bīngqílín.)
Tôi muốn ăn một cây kem. 
 
26.这是你我之间的秘密。
(Zhè shì nǐ wǒ zhī jiān de mìmì.)
Đây là bí mật giữa tôi và bạn. 

>>>> Có thể các bạn quan tâm : Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung đơn giản dễ học

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: 0962 461 288 - 0917 861 288 - Tel: 0462 927 214
Email: trungtamtiengtrungsofl@gmail.com
Website : http://trungtamtiengtrung.edu.vn/


Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí