Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Khẩu ngữ tiếng Trung hàng ngày

Trung tâm Tiếng Trung SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn một số khẩu ngữ tiếng Trung hàng ngày. Hy vọng sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp nhanh chóng.

Khẩu ngữ tiếng Trung hàng ngày
Khẩu ngữ tiếng Trung hàng ngày

 
26 khẩu ngữ tiếng Trung giao tiếp thông dụng , sử dụng rất phổ biến trong đời thực được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau chắc chắn sẽ đem đến cho các bạn những cái nhìn rõ nét hơn về phong cách giao tiếp hàng ngày trong tiếng Trung của người Trung Quốc.
 
 Hơn nữa, học chúng sẽ giúp lời nói của bạn tự nhiên hơn , trong việc nghe hiểu tiếng Trung tốt hơn đấy. Vậy nên Cùng học các khẩu ngữ tiếng Trung hàng ngày :
 
1. 给你。(Gěi nǐ.): Của bạn đây. 
2. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.): Thoải mái đi. 
3. 太遗憾了!(Tài yíhànle!): Đáng tiếc thật! 
4. 还要别的吗?(Hái yào bié de ma?): Còn gì nữa không? 
5. 一定要小心!(Yīdìng yào xiǎoxīn!): Nhớ cẩn thận đó! 
6. 帮个忙,好吗?(Bāng gè máng, hǎo ma?): Giúp tôi một tay nhé! 
7. 别客气。(Bié kèqì.): Xin cứ tự nhiên. 
8. 保持联络。(Bǎochí liánluò.): Nhớ giữ liên lạc. 
9. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.): Thời giờ là tiền bạc. 
10. 是哪一位?(Shì nǎ yī wèi?): Ai đó? 
11. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.): Bạn làm đúng rồi. 
12. 你出卖我!(Nǐ chūmài wǒ!): Mày bán đứng tao! 
13. 我能帮你吗?(Wǒ néng bāng nǐ ma?): Để tôi giúp bạn nhé! 

Khẩu ngữ tiếng Trung hàng ngày
 
14. 帮帮我!(Bāng bāng wǒ!): Giúp tôi một tay nào! 
15. 怎么样?(Zěnme yàng?): Sao rồi? 
16. 我做到了!(Wǒ zuò dàole!): Tôi làm được rồi! 
17. 我会留意的。(Wǒ huì liúyì de.): Tôi sẽ lưu ý chuyện đó! 
18. 我在赶时间!(Wǒ zài gǎn shíjiān!): Tôi đang vội lắm! 
19. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.): Nghề của nàng mà! 
20. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.): Tùy bạn! 
21. 简直太棒了!(Jiǎnzhí tài bàngle!): Thật tuyệt! 
22. 你呢?(Nǐ ne?): Bạn thì sao? 
23. 你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgèrén qíng.): Bạn nợ tôi một chuyện. 
24. 不客气。(Bù kèqì.): Không có chi. 
25. 哪一天都行夕(Nǎ yītiān dū xíng xī): Sao cũng được. 
26. 你在开玩笑吧! (nǐ zài kāiwánxiào ba!): Mày giỡn hả! 
 
Hi vọng với những chia sẻ ở trên, các bạn đã biết thêm nhiều câu "lóng" vận dụng vào giao tiếp tiếng Trung. Để học thêm các kiến thức bổ ích khác các bạn có thể truy cập vào website : Trung tâm Tiếng Trung SOFL nhé!
 

Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí