Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lạc đường

Chia sẻ bài viết Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lạc đường. Cùng học cách hỏi đường bằng tiếng Trung để tư tin giao tiếp, không bị lạc đường khi du lịch, khám phá Trung Quốc nhé!

Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lạc đường
Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lạc đường
 
Đối với những người mới học hay chưa từng học tiếng Trung mà đến Trung Quốc du lịch, sinh sống thì một trong những rủi ro dễ gặp phải nhất là bị lạc đường.
 
Hôm nay, trung tâm Tiếng Trung SOFL sẽ giới thiệu tới các bạn các mẫu câu, đoạn thoại để giúp bạn tự tin tìm được đường ở Trung Quốc nhé:
 
I. Mẫu câu cơ bản khi hỏi đường
 
+ 对不起,我迷路了。
(Duìbùqǐ, wǒ mílù le.)
Xin lỗi, tôi bị lạc đường rồi.
 
+ 请问,这是什么地方?
(Qǐngwèn, zhè shì shénme dìfāng?)
Xin hỏi, nơi đây là đâu?
 
+ 我要去...
(Wǒ yào qù...)
Tôi muốn đến...
 
+ 我应该怎么走?
(Wǒ yīnggāi zěnme zǒu?)
Tôi nên đi như thế nào?
 
+ 向左走 (Xiàng zuǒ zǒu) : Về phía bên trái
 
+ 向右走(Xiàng yòu zǒu) : Về phía bên phải
 
+ 直着走(zhízhe zǒu) : Đi thẳng
 
+ 拐弯(Guǎiwān) : Rẽ
 
+ 还有多远?
(Hái yǒu duō yuǎn?)
Còn bao xa nữa?
 
+ 还有几百米。
(Hái yǒu jǐ bǎi mǐ.)
Còn mấy trăm mét nữa.
 
+ 要走多长时间?
(Yào zǒu duō cháng shíjiān?)
Phải đi bao lâu nữa?
 
+ 走几分钟就到了。
(Zǒu jǐ fēn zhōng jiù dào le.)
Đi mấy phút nữa là đến.
 
+ 您能帮我画个示意图吗?
(Nín néng bāng wǒ huà ge shìyìtú ma?)
Bạn có thể vẽ bản đồ cho tôi không?
 
+ 我现在是在哪儿?
(Wǒ xiànzài shì zài nǎr?)
Bây giờ tôi đang ở đâu?
 
+ 这是哪里?
(Zhè shì nǎlǐ?)
Đây là đâu?

Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lạc đường
 
II. 问路人 (Wèn lù rén): Hỏi người đi đường
 
+ 对不起,我迷路了。
(Duìbùqǐ, wǒ mílù le.)
Xin lỗi, tôi bị lạc đường rồi.
 
+ 我能帮你什么忙?
(Wǒ néng bāng nǐ shénme máng?)
Tôi có thể giúp gì cho anh không?
 
+ 请问,这是什么地方?
(Qǐngwèn, zhè shì shénme dìfāng?)
Xin hỏi, đây là nơi nào?
 
+ 这是和平里南大街。您要去哪儿?
(Zhè shì Hépínglǐnán dà jiē. Nín yào qù nǎr?)
Đây là đường lớn Nam Hòa Bình Lý. Anh muốn đi đâu?
 
+ 我要去国际展览中心。
(Wǒ yào qù guójì zhǎnlǎn zhōngxīn.)
Tôi muốn đến Trung tâm Triển lãm Quốc tế.
 
+ 哦,您走错了。
(Ò, nín zǒu cuò le.)
Ồ, anh đi nhầm đường rồi.
 
+ 我应该怎么走?
(Wǒ yīnggāi zěnme zǒu?)
Tôi nên đi như thế nào?
 
+ 您先向右走,到前面路口左拐,直着走就到了。
(Nín xiān xiàng yòu zǒu, dào qiánmiàn lùkǒu zuǒ guǎi, zhízhe zǒu jiù dào le.)
Trước tiên, anh nên đi về phía bên trái, đến đường giao nhau phía trước, anh rẽ trái rồi đi thẳng là đến.
 
+ 还有多远?
(Hái yǒu duō yuǎn?)
Còn xa không?
 
+ 不算太远,有几百米吧。
(Bù suàn tài yuǎn, yǒu jǐ bǎi mǐ ba.)
Không xa lắm, khoảng vài trăm mét thôi.
 
要走多长时间?
(Yào zǒu duō cháng shíjiān?)
Phải đi khoảng bao lâu?
 
10来分钟吧。
(10 lái fēnzhōng ba.)
Chừng 10 phút.
 
好,真是太感谢你了。
(Hǎo, zhēnshì tài gǎnxiè nǐ le.)
Vâng, cảm ơn anh nhiều lắm.
 
没什么,应该做的。
(Méishénme, yīnggāi zuò de.)
Không có gì, việc nên làm mà.
 
II. 打电话求助 (Dǎ diànhuà qiúzhù) : Gọi điện thoại nhờ giúp đỡ
 
糟了,我现在是在哪儿?
(Zāo le, wǒ xiànzài shì zài nǎr?)
Chết rồi, tôi đang ở đâu đây?
 
***** Hỏi người đi đường bên cạnh:
 
+ 劳驾,这是哪里?
(Láojià, zhè shì nǎlǐ?)
Xin hỏi, đây là đâu?
 
+ 这是和平里北街。
(Zhè shì Hépínglǐběi jiē.)
Đây là đường Bắc Hòa Bình Lý.
 
+ 哎哟,我迷路了。
(Āiyō, wǒ mílù le.)
Thôi rồi, tôi lạc đường rồi.

Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lạc đường
 
*****Lấy điện thoại ra gọi:
 
+ 喂,小光,我是彼得。我迷路了。
(Wéi, xiǎo Guāng, wǒ shì Bǐdé. Wǒ mílù le.)
Alô, Tiểu Quang ơi, tôi là Peter. Tôi bị lạc đường rồi.
 
+ 你现在在哪里?
(Nǐ xiànzài zài nǎlǐ?)
Bây giờ anh ở đâu?
 
+ 我也不知道。好像是在和平里。
(Wǒ yě bù zhīdào. Hǎoxiàng shì zài Hépínglǐ.)
Tôi cũng không biết nữa. Hình như ở Hòa Bình Lý.
 
+ 这样吧,你打车过来吧。
(Zhèyàng ba, nǐ dǎchē guòlái ba.)
Thế này nhé, anh đón taxi đến đi.
 
+ 去哪儿?
(Qù nǎr?)
Đến đâu?
 
+ 国际展览中心。记住了吗?
(Guójì zhǎnlǎn zhōngxīn. Jìzhù le ma?)
Trung tâm Triển lãm Quốc tế. Nhớ rồi chứ?
 
+ 国际展览中心?
(Guójì zhǎnlǎn zhōngxīn?)
Trung tâm Triển lãm Quốc tế?
 
+ 对。我在大门口等你。
(Duì. Wǒ zài dà ménkǒu děng nǐ.)
Đúng rồi. Tôi đợi anh ở ngoài cổng nhé.
 
+ 知道了。待会儿见。
(Zhīdào le. Dài huìr jiàn.)
Biết rồi. Lát nữa gặp.
 
Những mẫu câu trên đây sẽ là "vị cứu tinh" khi bạn lạc đường đúng không? Vậy hãy note lại và sử dụng khi cần nhé. Cũng đừng quên đồng hành cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL để học, nâng cao level tiếng Trung mỗi ngày nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: 0962 461 288 - 0917 861 288 - Tel: 0462 927 214
Email: trungtamtiengtrungsofl@gmail.com
Website : http://trungtamtiengtrung.edu.vn/
 


ƯU ĐÃI THÁNG 10 - GIẢM 30% HỌC PHÍ
 
ƯU ĐÃI CUỐI THÁNG - GIẢM 30% HỌC PHÍ