Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thân thể

Chia sẻ các từ vựng tiếng Trung về chủ đề thân thể. Hi vọng có thể giúp bạn củng cố vốn từ vựng và tự tin giao tiếp tiếng Trung về chủ đề này một cách trôi chảy và dễ dàng nhé!
tu vung tieng trung ve cac bo phan co the nguoi
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thân thể

 
Một vấn đề hiển nhiên mà có lẽ ai cũng biết đó là để sử dụng tiếng Trung tốt thì phải nhớ được nhiều từ vựng. Nhưng đa phần các bạn khi học từ vựng tiếng Trung đều mắc một số lỗi rất lớn là học quá nhiều từ mới nhưng lại không liên quan hay nói cách khác là không cùng một chủ đề . Điều này làm các bạn học rồi lại quên mặc dù rất chăm chỉ.
Vậy nên SOFL khuyên bạn nên học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề vì học như thế vừa khoa học hơn mà hiệu quả đạt được cũng lớn hơn rất nhiều.
Nào bây giờ hãy cùng Trung tâm Tiếng Trung SOFL thực hành cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả nhất quả đất này với các từ vựng chủ đề thân thể nào; Đảm bảo bạn sẽ nhớ các từ vựng này siêu nhanh, siêu lâu đấy!
1.手臂 (shǒubì): cánh tay 
2.后背 (hòu bèi): lưng 
3.秃头 (tūtóu): đầu hói 
4.胡须 (húxū): râu 
5.血液 (xiěyè): máu 
6.骨 (gǔ): xương 
7.屁股 (pìgu): mông đít 
8.辫子 (biànzi): bím tóc 
9.大脑 (dànǎo): não bộ 
10.乳房 (rǔfáng): ngực (vú) 
11.耳朵 (ěrduǒ): tai 
12.眼睛 (yǎnjīng): mắt 
13.脸 (liǎn): khuôn mặt 
14.手指 (shǒuzhǐ): ngón tay 
15.指纹 (zhǐwén): vân tay 
16.拳头 (quántóu): nắm tay 
17.脚 (jiǎo): bàn chân 
18.头发 (tóufā): tóc 
19.发型 (fāxíng): kiểu tóc 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thân thể
Từ vựng tiếng Trung thông dụng về thân thể

 
20.手 (shǒu): bàn tay 
21.头 (tóu): đầu
22.心脏 (xīnzàng): trái tim 
23.食指 (shízhǐ): ngón tay trỏ 
24.肾脏 (shènzàng): thận 
25.膝盖 (xīgài): đầu gối 
26.腿 (tuǐ): chân
27.唇 (chún): môi 
28.口 (kǒu): miệng 
29.长卷发 (cháng juàn fā): tóc xoăn
30.骨架 (gǔjià): bộ xương 
31.皮肤 (pífū): da 
32.头骨 (tóugǔ): hộp sọ 
33.纹身 (wénshēn): hình xăm 
34.喉咙 (hóulóng): cổ họng 
35.拇指 (mǔzhǐ): ngón tay cái 
36.脚趾 (jiǎozhǐ): ngón chân 
37.舌头 (shétou): lưỡi 
38.牙齿 (yáchǐ): răng 
39.假发 (jiǎfā): bộ tóc giả
Trên đây là các từ vựng tiếng Trung thông dụng chủ đề thân thể. Hi vọng có thể giúp bạn mở rộng vốn từ và tăng khả năng giao tiếp thực tế. Và đừng quên đồng hành cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL để học tiếng Trung mỗi ngày nhé!

Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí