Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về học hành thi cử

Chia sẻ các từ vựng tiếng Trung về học hành thi cử. Bạn muốn nhanh giỏi tiếng Trung? Vậy hãy học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để có thể tăng vọt vốn từ vựng trong thời gian ngắn nhất nhé!

Từ vựng tiếng Trung về học hành thi cử
Từ vựng tiếng Trung về học hành thi cử

 
Khi đi học, những kỳ thi cử cứ tiếp nối nhau khiến bạn mệt mỏi và chỉ muốn nhanh chóng kết thúc. Liên quan đến học hành, thi cử, trong tiếng Trung thường dùng những từ vựng nào bạn đã biết chưa? Bạn muốn nói với người bạn Trung Quốc, bạn đang ôn thi thì nói bằng tiếng Trung như thế nào?
Hãy cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL theo dõi bài viết dưới đây nhé, chắc chắn sẽ có nhiều từ vựng tiếng Trung hữu dụng cho bạn trong giao tiếp thực tế đấy!
1. 文凭 wén píng Văn bằng
2. 文学硕士 wén xué shuò shì Cao học văn chương, thạc sỹ văn chương
3. 农业硕士 nóng yè shuò shi Cao học nông nghiệp
4. 应用科学硕士 yīng yòng kē xué shuò shi Cao học khoa học ứng dụng
5. 建筑硕士 jiàn zhù shuò shì Cao học kiến trúc
6. 理学硕士 lǐ xué shuò shì Cao học khoa học
7. 数学硕士 shù xué shuò shì Cao học toán
8. 教育学士 jiào yù xué shì Cử nhân sư phạm
9. 结业证 jié yè zhèng Chứng chỉ
10. 文学士 wén xué shì Cử nhân văn chương
 
11. 理学学士 lǐ xué xué shì Cử nhân khoa học
12. 针刺疗法学士 zhen̄ cè liáo fǎ xué shì Cử nhân châm cứu
13. 会计学士 huài jì xué shì Cử nhân tài chính
14. 管理学士 guǎn lǐ xué shì Cử nhân hành chính quản trị
15. 经济学士  jīng jì xué shì Cử nhân kinh tế
16. 数学学士 shù xué xué shì Cử nhân toán
17. 试题 kǎo tí Đề thi, bài thi
18. 证明书 zhèng míng shū Giấy chứng nhận
19. 考试团 kǎo shì tuán Hội đồng thi
20. 期末考试 qī mò kǎo shì Thi cuối kỳ
21. 入学考试 rù xué kǎo shì Kỳ thi tuyển sinh
22. 口头考试 kǒu tóu kǎo shì Kỳ thi vấn đáp 
23. 毕业典礼 bì yè qǔ lǐ Lễ trao bằng tốt nghiệp
24. 法律毕业生 fǎ lǜ bì yè shēng Người có bằng cử nhân luật

25. 研究生 yán jiū shēng Nghiên cứu sinh
26. 硕士 shuò shì Thạc sỹ
27. 测试 cè shì Thi trắc nghiệm
28. 口头考试 kǒu tóu kǎo shì Thi vấn đáp
29. 投考者 tóu kǎo zhě Thí sinh
30. 博士 bó shì Tiến sỹ
31. 手术博士 shǒu shù bó shì Tiến sỹ phẫu thuật
32. 医科博士 yī kē bó shì Tiến sỹ y khoa
33. 科学博士 kē xué bó shì Tiến sỹ khoa học
34. 数学博士 shù xué bó shì Tiến sỹ toán
35. 教育文凭 jiào yù wén píng Văn bằng sư phạm
 
Đối với các bạn học tiếng Trung, có nhiều từ quen thuộc với bạn phải không nào. Vậy thì nhớ note lại để học dần nhé. Mỗi ngày đặt ra mục tiêu cho mình học 10 từ vựng tiếng Trung , như vậy một tháng bạn đã sở hữu vốn từ vựng đáng kể rồi đó. 
Đồng thời bạn có thể tham khảo từ vựng theo chủ đề trên website: Trung tâm Tiếng Trung SOFL để luyện từ vựng hàng ngày nhé.
Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)