Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe, bệnh tật

Tiếp nối các bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, hôm nay trung tâm Tiếng Trung SOFL xin chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Trung về sức khỏe, bệnh tật. Nếu bạn sắp sửa đi du học, du lịch hoặc sống ở Trung Quốc thì rất cần thiết trong cuộc sống đấy.

Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe, bệnh tật
Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe, bệnh tật

 
Với bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn một số từ vựng liên quan đến sức khỏe, những căn bệnh thường gặp, những dụng cụ cần thiết. Hãy học và làm giàu thêm vốn từ vựng tiếng Trung của mình nhé:
 
1. 邦迪 (bāng dí): Băng dán cá nhân
2. 创可贴 (chuāngkětiē): Băng dán cá nhân
3. 绷带 (bēngdài): Băng vải
4. 吊带 (diào dài): Dây đeo
5. 石膏模 (shígāo mó): Bó Bột
6. 急救装备 (jíjiù zhuāngbèi): Đồ dùng cấp cứu
7. 药丸 (yàowán): Thuốc viên
8. 胶囊 (jiāonáng): Thuốc con nhộng
9. 药片 (yàopiàn): Thuốc viên
10. 研钵 (yán bō): Chày giã thuốc
11. 槌 (chúi): Cái chày
12. 毒药 (thuốc độc): Thuốc độc
13. 轮椅 (lúnyǐ): Xe lăn
14. 拐杖 (guǎizhàng): Nạng
15. 手杖 (shǒuzhàng): Gậy chống
16. 救护车 (jiùhù chē): Xe cứu thương
17. 担架 (dānjià): Cáng cứu thương
18. 注射器 (zhùshèqì): Kim tiêm
19. 听诊器 (tīngzhěnqì): Tai nghe khám bệnh
20. X 光 (X guāng): Tia x quang
21. 医生 (yīshēng): Bác sĩ
22. 护士 (hùshi): Y tá
23. 外科医生 (wàikēyīshēng): Bác sỹ ngoại khoa
24. 疾病 (jíbìng): Bệnh tật
25. 感冒 (gǎnmào): Cảm
26. 水痘 (shuǐdòu): Thuỷ đậu
27. 艾滋病 (àizībìng): AIDS
28. 食物中毒 (shíwù zhòngdú): Ngộ độc thực phẩm
29. 癌症 (áizhèng): Ung thư
30. 肿瘤 (zhǒngliú): Sưng tấy
31. 感染 (gǎnrǎn): Truyền nhiễm
32. 糖尿病 (tángniàobìng): Tiểu đường
33. 肺炎 (fèiyán): Viêm phổi
34. 医院 (yīyuàn): Bệnh viện
35. 加护病房 (jiāhùbìngfáng): Phòng chăm sóc đặc biệt

Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe, bệnh tật
 
36. 患者 (huànzhě): Bệnh nhân
37. 医生的办公室 (yīshēng de bàngōngshì): Phòng khám bác sỹ
38. 诊断 (zhěnduàn): Chẩn đoán
39. 诊断书 (zhěnduàn shū): Phiếu chẩn đoán
40. 药物 (yàowù): Thuốc
41. 治疗 (zhìliáo): Trị liệu
42. 解毒剂 (jiě dú jì): Thuốc giải độc
43. 愈合 (yùhé): lành,kín miệng(vết thương)
44. 痊愈 (quányù): Chưa lành
45. 手术 (shǒushù): Phẫu thuật
46. 麻醉剂 (mázuì jì): Thuốc gây mê
47. 伤口 (shāngkǒu): Vết thương
48. 创伤 (chuāngshāng): Chấn thương
49. 创伤害 (hài shòushāng): Bị thương
50. 受伤 (chuāngshāng): Bị thương
51. 切伤 (qiè shāng): Mổ
52. 疤痕 (bāhén): Sẹo, thẹo
53. 斑点病 (bāndiǎn bìng): Vảy, vết thương sắp lành
54. 疥癣 (jiè xuǎn): Bị ghẻ
55. 抓痕 (zhuā hén): Trầy da
56. 擦伤 (cāshāng): Sước da
57. 淤青伤 (yū qīng shāng): Vết bầm, thâm tím
58. 水疱 (shuǐpào): Mụn nước
59. 症状 (zhèng zhuàng): Triệu chứng
60. 咳嗽 (késòu): Ho
61. 发寒颤 (fā hán chàn): Lạnh rùng mình
62. 发烧 (fāshāo): Sốt
63. 恶心 (ěxīn): Buồn nôn
64. 作呕 (zuò’ǒu): Buồn nôn
65. 便秘 (biànmì): Táo bón
66. 腹泻 (fùxiè): Tiêu chảy
67. 胃气 (wèi qì): Đầy hơi
68. 胀气 (zhàng qì): Đầy hơi
69. 抽筋 (chōujīn): Chuột rút,vọp bẻ
70. 沙哑 (shāyǎ): Khản giọng
71. 脓 (mủ): Vết mủ của vết thương
 
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề còn rất nhiều , được tổng hợp và chia sẽ trên website : Trung tâm Tiếng Trung SOFL hãy tìm , học và áp dụng cách học từ vựng hiệu quả mỗi ngày nhé . Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết, chúc các bạn thành công . Trân Trọng!
 

Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí