Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Những cặp từ dễ nhầm lẫn trong tiếng trung - SOFL

Trong tiếng trung có những cặp từ có cách viết gần giống nhau gây nhầm lẫn cho người đọc đặc biệt là những người mới học. Dưới đây là tổng hợp của SOFL về những cặp từ tiếng trung dễ gây nhầm lẫn nhất thường gặp.
những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

Những cặp từ trong tiếng trung dễ gây nhầm lẫn nhất thường thấy

1. 休 /xiū/ và 体 /tǐ/

  • 休 /xiū/: nghỉ 

Ví dụ: 

休会 /xīuhùi/: nghỉ họp

休养 /xīuyǎng/: nghỉ ngơi

  • 体 /tǐ/: thân thể

Ví dụ:

体高 /tǐ gāo/: chiều cao cơ thể

体操 /tǐcāo/: thể thao

2. 郊 /jiāo/ và 效 /xiào/

  • 郊 /jiāo/: ngoại ô

Ví dụ:

四郊 /sìjiāo/: ngoại ô thành phố

城郊 /chéngjiāo/: ngoại thành

  • 效 /xiào/: hiệu

Ví dụ:

功效 /gōngxiào/: công hiệu

效果 /xiàoguǒ/: hiệu quả

3. 那 /nà/ và 哪 /nǎ/

  • 那 /nà/: kia
  • 哪 /nǎ/: nào

4. 羞 /xiū/ và 差 /chà/

  • 羞 /xiū/: xấu hổ

Ví dụ:

怕羞 /pàxīu/: xấu hổ

娇羞 /jiāoxiū/: thẹn thùng

  • 差 /chà/: khác, sai

Ví dụ:

差别 /chā bié/: khác biệt

差迟 /chà chí/: sai lầm

5. 稍 /shāo/ và 俏 /qiào/

  • 稍 /shāo/: hơi 

Ví dụ:

稍微 /shāowēi/: sơ qua

稍早 /shāo zǎo/: hơi sớm

  • 俏 /qiào/: đẹp

Ví dụ:

俊俏 /jùnqiào/: đẹp trai

俏美 /qiào měi/: đẹp, quyến rũ

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

>>> Xem thêm:

- Phân biệt 的-地-得

- Phân biệt 忽然 - 突然 -猛然 - 偶然

6. 刮 /guā/ và 乱 / luàn/

  • 刮 /guā/: cạo, gọt, vét

Ví dụ:

刮胡子 /guā húzi/: cạo râu

搜刮 /sōuguā/: vơ vét, cướp bóc

  • 乱 / luàn/: loạn

Ví dụ:

变乱 /biànluàn/: biến loạn

扰乱 /rǎoluàn/: nhiễu loạn

7. 季 /jì/ và 李  /lǐ/

  • 季 /jì/: mùa

Ví dụ:

雨季 /yǔjì/: mùa mưa

秋季 /qiūjì/: mùa thu

  • 李  /lǐ/: lý

Ví dụ:

李白 /lǐbái/: Lý Bạch

老李 /lǎo lǐ/: lão Lý

8. 霜 /shuāng/ và 箱  /xiāng/

  • 霜 /shuāng/: sương

Ví dụ:

白霜 /bái shuāng/: sương muối

霜灾 /shuāng zāi/: thiệt hại sương giá

  • 箱  /xiāng/: hòm

Ví dụ:

木箱 /mù xiāng/: hộp bằng gỗ

镜箱 /jìngxiāng/: hộp kính

9. 情 /qíng/ vs 晴 /qíng/

  • 情 /qíng/: tình

Ví dụ:

感情 /gǎnqíng/: cảm xúc

热情 /rèqíng/: nhiệt tình

  • 晴 /qíng/: quang, thoáng

Ví dụ:

晴天 /qíngtiān/: trời quang, trời nắng

晴和 /qíng hé/: trời quang nắng ấm

10. 班 /bān/ và 斑 /bān/

  • 班 /bān/: lớp, ca

Ví dụ:

作业班 /zuòyè bān/: lớp luyện tập

上班 /shàngbān/: ca làm

  • 斑 /bān/: vằn, bớt

Ví dụ:

黑斑 /hēibān/: bớt xanh

紫斑 /zǐbān/: vết bầm

11. 未 /wèi/ và 末 /mò/

  • 未 /wèi/: vị, chưa

Ví dụ:

未成年 /wèichéngnián/: vị thành niên

未便 /wèibiàn/: không tiện

  • 末 /mò/: cuối

Ví dụ:

春末 /chūnmò/: cuối xuân

末尾 /mòwěi/: cuối cùng

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

12. 乘  /chéng/ và 乖 /guāi/

  • 乘  /chéng/: đi, đáp

Ví dụ:

乘车 /chéngchē/: đi xe ô tô

乘船 /chéngchuán/: đi thuyền

  • 乖 /guāi/: ngoan, khôn

Ví dụ:

乖巧 /guāiqiǎo/: khôn ngoan

乖觉 /guāijué/: thông minh

13. 孩 /hái/ và 该 /gāi/

  • 孩 /hái/: trẻ con

Ví dụ:

小孩儿 /xiǎoháiér/: em bé

女孩儿 /nǚhái ér/: bé gái

  • 该 /gāi/: nên

Ví dụ:

应该 /yìnggāi/: nên, cần phải

该当 /gāidāng/: nên

14. 洒 /Sǎ/ và 酒  /jiǔ/

  • 洒 /Sǎ/: vẩy, rắc

Ví dụ: 洒扫 /sǎsǎo/: vẩy nước quét nhà

洒落 /sǎluò/: rơi rụng

  • 酒  /jiǔ/: uống rượu

Ví dụ:

酒税 /jiǔshuì/: thuế rượu

劝酒 /quànjiǔ/: mời rượu

15. 办 /bàn/ và 为/wèi/

  • 办 /bàn/: làm, lập, mở

Ví dụ:

办理手续 /bànlǐshǒuxù/: làm thủ tục

办工厂 /bàn gōngchǎng/: mở nhà máy

  • 为/wèi/: vì, để

Ví dụ:

因为 /yīnwèi/: bởi vì

16. 性 /xìng/ và 姓 /xìng/

  • 性 /xìng/: tính

Ví dụ:

性格 /xìnggé/: tính cách

个性 /gèxìng/: cá tính

  • 姓 /xìng/: họ

Ví dụ:

姓名 /xìngmíng/: tính danh, họ tên

同姓 /tóngxìng/: cùng họ

17. 低 /dī/ và 底 /dǐ/

  • 低 /dī/: thấp

Ví dụ:

低空 /dīkōng/: tầng trời tháp

低频 /dīpín/: tần suất thấp

  • 底 /dǐ/: đáy

Ví dụ:

锅底儿 /guōdǐ ér/: đáy nồi

井底 /jǐngdǐ/: đáy giếng

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

>>> Xem thêm:

Phân biệt 会 - 知道 - 认识

- Phân biệt 刚刚-刚才

18. 木 /mù/ và 本 /běn/

  • 木 /mù/: mộc

Ví dụ:

伐木 /fámù/: chặt cây

果木 /guǒmù/: cây ăn quả

  • 本 /běn/: gốc

Ví dụ:

木本 /mùběn/: gốc cây

忘本 /wàngběn/: mất gốc

19. 澡 /zǎo/ và 燥 /zào/

  • 澡 /zǎo/: tắm

Ví dụ:

洗澡 /xǐzǎo/: tắm rửa

澡盆 /zǎopén/: bồn tắm

  • 燥 /zào/: khô

Ví dụ:

燥热 /zàorè/: khô nóng

山高地燥 /shāngāodìzào/: núi cao đất khô

20. 第 /dì/ và 弟 /dì/

  • 第 /dì/: thứ tự

Ví dụ:

第一 /dì yī/: thứ nhất

第五 /dì wǔ/: thứ năm

  • 弟 /dì/: đệ

Ví dụ:

弟弟 /dìdi/: em trai

襟弟 /jīn dì/: em gái vợ

21. 席 /xí/ và 度 /dù/

  • 席 /xí/: chiếu, ghế

Ví dụ:

草席 /cǎoxí/: chiếu cói

席位 /xíwèi/: ghế, chỗ ngồi

  • 度 /dù/: độ

Ví dụ:

程度 /chéngdù/: trình độ

极度 /jídù/: cực độ

22. 壮 /zhuàng/ và 状 /zhuàng/

  • 壮 /zhuàng/: tráng, khỏe mạnh

Ví dụ:

强壮 /qiángzhuàng/: cường tráng

健壮 /jiànzhuàng/: tráng kiện

  • 状 /zhuàng/: dáng, hình

Ví dụ:

针状 /zhēn zhuàng/: hình kim

形状 /xíngzhuàng/: hình dạng

23. 吓 /xià/ và 虾 /xiā/

  • 吓 /xià/: dọa, làm sợ

Ví dụ:

惊吓 /jīngxià/: sợ hãi

震吓 /zhèn xià/: đe dọa

  • 虾 /xiā/: tôm

Ví dụ:

虾酱 /xiā jiàng/: mắm tôm

虾米 /xiāmi/: tôm khô

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

24. 狠 /hěn/ và 狼 /láng/

  • 狠 /hěn/: hung ác

Ví dụ:

凶狠 /xiōnghěn/: hung ác

狠毒 /hěndú/: ác độc

  • 狼 /láng/: sói

Ví dụ:

豺狼 /cháiláng/: sài lang

狼心 /láng xīn/: lang tâm

25. 丢 /diū/ và 去 /qù/

  • 丢 /diū/: mất, thất lạc

Ví dụ:

失去 /shīqù/: mất đi

丢脸 /diūliǎn/: mất mặt

  • 去 /qù/: đi

Ví dụ:

抓去 /zhuā qù/: bắt đi

回去 /huíqù/: đi về

26. 师 /shī/ và 帅 / shuài/

  • 师 /shī/: thầy

Ví dụ:

教师 /jiàoshī/: thầy cô giáo

师妹 /shīmèi/: sư muội

  • 帅 / shuài/: đẹp trai

Ví dụ:

元帅 /yuánshuài/: nguyên soái

帅哥 /shuàigē/: soái ca

27. 彩 /cǎi/ và 采 /cǎi/

  • 彩 /cǎi/: màu sắc

Ví dụ:

五彩 /wǔcǎi/: ngũ sắc

彩瓦 /cǎi wǎ/: ngói màu

  • 采 /cǎi/: hái, ngắt

Ví dụ:

采莲 /cǎilián/: hái sen

采茶 /cǎichá/: hái chè

28. 快 /kuài/ và 块 /kuài/

  • 快 /kuài/: nhanh

Ví dụ:

快步 /kuàibù/: bước nhanh

灵快 /líng kuài/: nhanh nhẹn

  • 块 /kuài/: miếng, mẩu, viên

Ví dụ:

糖块儿 /táng kuàiér/: viên kẹo

块煤 /kuàimé/: than cục

29. 己 /jǐ/ và 已 /yǐ/

  • 己 /jǐ/: mình

Ví dụ:

自己 /zìjǐ/: tự mình

己方 /jǐfāng/: phe mình

  • 已 /yǐ/: đã

Ví dụ:

已事 /yǐ shì/: đã qua

已存 /yǐ cún/: đã tồn tại

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

>>> Xem thêm:

Phân biệt 能 - 会 - 可以

- Phân biệt 还 - 再 - 又

30. 人 /rén/ và 入 /rù/

  • 人 /rén/: nhân

Ví dụ:

男人 /nánrén/: người đàn ông

人类 /rénlè/: nhân loại

  • 入 /rù/: nhập, vào

Ví dụ:

入冬 /rùdōng/: vào đông

入学 /rùxué/: nhập học

31. 虑 /lǜ/ và 虚 /xū/

  • 虑 /lǜ/: lo buồn, suy nghĩ

Ví dụ:

考虑 /kǎolǜ/: suy nghĩ

焦虑 /jiāolǜ/: lo nghĩ

  • 虚 /xū/: trống rỗng

Ví dụ:

虚幻 /xūhuàn/: hư ảo

虚假 /xūjiǎ/: giả tạo

32. 复 /fù/ và 夏 /xià/

  • 复 /fù/: phục, hồi phục

Ví dụ:

恢复 /huīfù/: hồi phục

光复 /guāngfù/; khôi phuc

  • 夏 /xià/: mùa hè

Ví dụ:

初夏 /chūxià/: đầu hè

立夏 /lìxià/: lập hạ

33. 勿 /wù/ và 匆 /cōng/

  • 勿 /wù/: đừng, chớ

Ví dụ:

请勿 /qǐng wù/: cấm

  • 匆 /cōng/: gấp, vội

Ví dụ:

匆忙 /cōngmáng/: vội vàng

匆促 /cōngcù/: gấp gáp

34. 往 /wǎng/ và 住 /zhù/

  • 往 /wǎng/: tới

Ví dụ:

往来 /wǎnglái/: đi lại

通往 /tōng wǎng/: dẫn tới

  • 住 /zhù/: sống, ở

Ví dụ:

止住 /zhǐ zhù/: dừng lại

住手 /zhùshǒu/: dừng tay

35. 要 /yào/ và 耍 /shuǎ/

  • 要 /yào/: cần, muốn

Ví dụ:

他要学游泳 /tā yàoxué yóuyǒng/: Nó muốn học bơi

  • 耍 /shuǎ/: chơi, đùa

Ví dụ:

让孩子到院子里耍去 /ràng háizǐ dào yuànzǐ lǐ shuǎ qù/: đưa trẻ em ra ngoài chơi

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

36. 霸 /bà/ vs 露 /lù/

  • 霸 /bà/: bá, trùm

Ví dụ:

称霸 /chēngbà/: xưng bá

恶霸 /èbà/: ác bá

  • 露 /lù/: lộ

Ví dụ:

露点 /lùdiǎn/: giọt sương

37. 买 /mǎi/ và 卖 /mài/

  • 买 /mǎi/: mua

Ví dụ:

买票 /mǎipiào/: mua vé

购买 /gòumǎi/: mua sắm

  • 卖 /mài/: bán

Ví dụ:

寄卖 /jìmài/: gửi bán

摆卖 /bǎi mài/: bán hàng rong

38. 外 /wài/ và 处 /chù/

  • 外 /wài/: bên ngoài

Ví dụ:

出外 /chūwài/: xuất ngoại

外国 /wàiguó/: ngoại quốc

  • 处 /chù/: chỗ, nơi

Ví dụ:

住处 /zhùchù/: nơi chốn

39. 偏 /piān/ và 遍 / biàn/

  • 偏 /piān/: chênh lệch

Ví dụ:

偏锋 /piānfēng/: mét bút nghiêng

偏畸 /piān jī/: bất công

  • 遍 / biàn/: lần, khắp

Ví dụ:

踏遍 /tà biàn/: đi khắp

遍体 /biàn tǐ/: khắp cơ thể, toàn thân

40. 原 /yuán/ và 愿 / yuàn/

  • 原 /yuán/: nguyên, vốn

Ví dụ:

原始 /yuánshǐ/: nguyên thủy

原样 /yuányàng/: nguyên trạng

  • 愿 / yuàn/: nguyện

Ví dụ:

心愿 /xīnyuàn/: tâm nguyện

情愿 /qíngyuàn/: tình nguyện

41. 土 /tǔ/ và 士 / shì/

  • 土 /tǔ/: thổ

Ví dụ:

领土 /lǐngtǔ/: lãnh thổ

土产 /tǔchǎn/: thổ sản

  • 士 / shì/: sĩ

Ví dụ:

士兵 /shìbīng/: binh sĩ

士气 /shìqì/: sĩ khí

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

>>> Xem thêm:

Phân biệt 刚刚 - 刚才

- Phân biệt 以后 - 后来 - 然后

42. 偷 /tōu/ và 输 /rù/

  • 偷 /tōu/: trộm

Ví dụ:

偷窃 /tōuqiè/: trộm cắp

偷看 /tōukàn/: nhìn trộm

  • 输 /rù/: thua

Ví dụ:

输出 /shūchū/: chuyển vận

运输 /yùnshū/: vận tải

43. 我 /wǒ/ và 找 /zhǎo/

  • 我 /wǒ/: tôi

Ví dụ:

我爱你 /wǒ ài nǐ/: tôi yêu bạn

  • 找 /zhǎo/: tìm

Ví dụ:

找人 /zhǎorén/: tìm người

找材料 /zhǎo cáiliào/: tìm tài liệu

44. 千 /qiān/ và 干 /gān/

  • 千 /qiān/: thiên

Ví dụ:

千军万马 /qiānjūnwànmǎ/: thiên binh vạn mã

千方百计 /qiānfāngbǎijì/: trăm phương nghìn kế

  • 干 /gān/: can

Ví dụ:

干犯 /gānfàn/: can phạm

干连 /gān lián/: liên can

45. 毛 /máo/ và 手 /shǒu/

  • 毛 /máo/: lông, mao

Ví dụ:

羽毛 /yǔmáo/: lông vũ

羊毛 /yángmáo/: lông cừu

  • 手 /shǒu/: tay, tự tay

Ví dụ:

亲手 /qīnshǒu/: tự tay

手订 /shǒudìng/: tự sửa

46. 力 /lì/ và 刀 /dāo/

  • 力 /lì/: lực

Ví dụ:

人力 /rénlì/: nhân lực

力量 /lìliàng/: năng lực

  • 刀 /dāo/: dao, đao

Ví dụ:

菜刀 /bīngdāo/: dao thái rau

铣刀 /xǐ dāo/: dao phay

47. 右 /yòu/ và 石 /shí/

  • 右 /yòu/: bên phải

Ví dụ:

右方 /yòufāng/: phía bên phải

右手 /yòushǒu/: tay phải

  • 石 /shí/: đá

Ví dụ:

石碑 /shíbēi/: bia đá

石器 /shíqì/: đồ đá

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

48. 牛 /niú/ và 午 /wǔ/

  • 牛 /niú/: trâu bò

Ví dụ:

斗牛 /dòuniú/: chọi trâu

菜牛 /càiniú/: trâu thịt, bò thịt

  • 午 /wǔ/: ngọ

Ví dụ:

午门 /wǔ mén/: ngọ môn

午时 /wǔshí/: giờ ngọ

49. 友 /yǒu/ và 反 /fǎn/

  • 友 /yǒu/: bạn, thân

Ví dụ:

好友 /hǎoyǒu/: bạn tốt

战友 /zhànyǒu/: bạn chiến đấu, chiến hữu

  • 反 /fǎn/: phản, ngược, trái

Ví dụ:

反光 /fǎnguāng/: phản quang

反攻 /fǎngōng/: phản công

50. 名 /míng/ và 各 /gè/

  • 名 /míng/: danh, tính danh

Ví dụ:

人名 /rén míng/: tên người

书名 /shūmíng/: tên sách

  • 各 /gè/: tất cả, các

Ví dụ:

各人 /gè rén/: mọi người

各类 /gè lèi/: tất cả danh mục

51. 白 /bái/ và 自 /zì/

  • 白 /bái/: bạch, trắng, bạc

Ví dụ:

血白 /xuè bái/: máu trắng

白发 /bái fà/: tóc trắng

  • 自 /zì/: tự

Ví dụ:

自己 /zìjǐ/: tự mình

自动 /zìdòng/: tự động

52. 王 /wáng/ và 玉 /yù/

  • 王 /wáng/: vương

Ví dụ:

国王 /guówáng/: quốc vương

亲王 /qīnwáng/: thân vương

  • 玉 /yù/: ngọc

Ví dụ:

玉音 /yùyīn/: lời ngọc

玉带 /yùdài/: ngọc đái

53. 大 /dà/ vs 犬 /quǎn/

  • 大 /dà/: đại, lớn

Ví dụ;

大学 /dàxué/: đại học

大师 /dàshī/: đại sư

  • 犬 /quǎn/: khuyển, chó

Ví dụ:

警犬 /jǐngquǎn/: chó nghiệp vụ

猎犬 /lièquǎn/: chó săn

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

54. 方 /fāng/ và 万 /wàn/

  • 方 /fāng/: phương, vuông

Ví dụ:

正方 /zhèngfāng/: hình vuông

平方 /píngfāng/: bình phương

  • 万 /wàn/: vạn

Ví dụ:

万国 /wànguó/: vạn quốc

万不得已 /wànbùdéyǐ/: vạn bất đắc dĩ

55. 水 /shuǐ/ vs 氷 /bīng/

  • 水 /shuǐ/: thủy, nước

Ví dụ:

滚水 /gǔnshuǐ/: nước sôi

糖水 /tángshuǐ/: nước ngọt

  • 氷 /bīng/: băng

Ví dụ:

冰冻 /bīngdòng/: đóng băng

冰箱 /bīngxiāng/: tủ lạnh, tủ đá

56. 考 /kǎo/ và 老 /lǎo/

  • 考 /kǎo/: thi, thi cử

Ví dụ:

考问 /kǎowèn/: đề thi

考期 /kǎoqī/: kỳ thi

  • 老 /lǎo/: lão, già

Ví dụ:

老人 /lǎorén/: người già

老景 /lǎo jǐng/: tuổi già

57. 比 /bǐ/ và 北 /běi/

  • 比 /bǐ/: so

Ví dụ:

比干劲 /bǐ gānjìng/: so khí thế

比作 /bǐ zuò/: so sánh

  • 北 /běi/: bắc

Ví dụ:

北头儿 /běi tóuér/: phía bắc

北风 /běifēng/: gió bắc

58. 鸟 /niǎo/ và 乌 /wū/

  • 鸟 /niǎo/: điểu, chim

Ví dụ:

鸟窝 /niǎowō/: tổ chim

鸮鸟 /xiāo niǎo/: chim cú

  • 乌 /wū/: ô, quạ, đen

Ví dụ:

乌鸦 /wūyā/: chim quạ

乌云 /wūyún/: mây đen

những cặp từ tiếng trung hay nhầm lẫn cho người mới học

59. 拔 /bá/ và 拨 /bō/

  • 拔 /bá/: nhổ, loại bỏ

Ví dụ:

拔草 /bácǎo/: nhổ cỏ

拔剑 /bájiàn/: rút gươm

  • 拨 /bō/: đẩy, gạt

Ví dụ:

拨门 /bōmén/: đẩy cửa

拨船 /bōchuán/: đẩy thuyền

60. 口 /kǒu/ và 囗 /wéi/

  • 口 /kǒu/: khẩu, miệng

Ví dụ:

人口 /rénkǒu/: nhân khẩu

防口 /fáng kǒu/: giữ miệng

  • 囗 /wéi/: bộ Vi

61. 日 /rì/ và 曰 /yuē/

  • 日 /rì/: nhật, ngày

Ví dụ:

日出 /rìchū/: mặ trời mọc

日本 /rìběn/: nhật bản

  • 曰 /yuē/: gọi, nói

Ví dụ:

孔子曰 /kǒngzǐ yuē/: khổng tử nói

或曰 /huò yuē/: có người nói

62. 茶 /chá/ và 荼 /tú/

  • 茶 /chá/: trà, chè

Ví dụ:

奶茶 /nǎichá/: trà sữa

茶坊 /chá fāng/: quán trà

  • 荼 /tú/: một loại rau đắng

63. 妹 /mèi/ và 妺 /mò/

  • 妹 /mèi/: muội

Ví dụ:

姐妹 /jiěmèi/: chị em gái

表妹 /biǎomèi/: biểu muội

  • 妺 /mò/: 1 tên đệm

Bài viết trên là phần chia sẻ những cụm từ tiếng trung dễ gây nhầm lẫn trong quá trình học. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn

Chúc các bạn học tiếng trung thành công!



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....