Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt?

1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc là gì? Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL giải đáp toàn bộ những thông tin quan trọng để chuyển tiền, đổi tiền Trung - Việt khi có nhu cầu nhé.

1 tệ bằng bao nhiêu tiền việt

Tỉ giá 1 tệ, 100 tệ tiếng Trung Quốc

Đổi 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Bảng quy đổi đơn vị tiền tệ cập nhật ngày 15/5/2020: 1NDT = 3.286,86 VNĐ. Các bạn có thể tham khảo cách quy đổi một số loại tiền NDT sang tiền VNĐ theo bảng dưới đây:

Nhân dân tệ

Việt Nam Đồng

1 tệ

3.286,86 VNĐ

2 tệ

6.573,72 VNĐ

5 tệ

16.434,3 VNĐ

10 tệ

32.868,6 VNĐ

20 tệ

65.737,2 VNĐ

50 tệ

164.343 VNĐ

100 tệ

328.686  VNĐ

1000 tệ

3.286.860 VNĐ

1 vạn tệ

32.868.600 VNĐ

10 vạn tệ

328.686.000 VNĐ

100 vạn tệ

3.286.860.000 VNĐ

Khi đổi tiền, tính tiền Trung Quốc sang Việt Nam bạn cần chú ý 2 yếu tố sau:

  • Số tiền VNĐ của bạn

  • Tỷ giá nhân dân tệ Trung Quốc theo ngày thực hiện giao dịch (Tỷ giá thay đổi thường xuyên theo ngày).

Công thức đổi tiền Trung Quốc sang Tiền Việt

Tiền Việt Nam = Số tiền muốn quy đổi x Tỷ giá NDT so với tiền Việt. Trong đó:

+ Tiền Việt Nam: Là số tiền sau khi quy đổi từ tiền Trung Quốc RMB.

+ Tỷ giá nhân dân tệ Trung Quốc so với tiền Việt, hay còn gọi là tỷ giá tiền tệ Trung Quốc: Là mức chênh lệch giữa 2 đồng tiền của 2 nước Trung Quốc và Việt Nam. \

 

Các ký hiệu đơn vị tiền tệ Trung Quốc

Trong giao dịch đồng tiền Trung Quốc sử dụng 3 ký hiệu như sau:

  • Đồng nhân dân tệ được viết tắt là CNY. Nhưng thực tế thường được ký hiệu là RMB  (人 民 币- rén mín bì) biểu tượng là ¥, tên viết theo tiếng Anh là RMB.
  • Giao dịch quốc tế mã ISO sử dụng  (¥: Yuán) và để phân biệt với đơn vị tiền Yên của Nhật Bản, thế giới chấp nhận CNY là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc. 

  • Tại Hong Kong, đơn vị tiền tệ được sử dụng là CNH (China Offshore Spot, Hong Kong), khu vực duy nhất có chính sách thanh toán tiền Trung Quốc ngoài lục địa dùng đơn vị này. 

Các mệnh giá tiền Trung Quốc

Tiền giấy Tiền xu
1 tệ 1 hào
2 tệ 2 hào
5 tệ 5 tệ
10 tệ 1 tệ tiền xu
20 tệ  
50 tệ  
100 tệ  
  • Theo quy đổi đồng nhân dân tệ: 1 tệ = 10 hào, 1 hào = 10 xu

Tiền Trung Quốc chính thức dùng yuán 元 , jiǎo 角 , fēn 分 ; nhưng trong khẩu ngữ hằng ngày người ta thường dùng kuài 块, máo 毛 , fēn 分 .

  • yuán 元 = kuài 块 = đồng.

  • jiǎo 角 = máo 毛 = hào.

  • fēn 分 = xu.

 

Chuyển đổi tiền Việt Nam sang tiền Trung Quốc ở đâu?

Có rất nhiều nơi có thể chuyển tiền Việt Nam sang trung Quốc, bạn có thể tham khảo những hình thức sau:

  • Đổi tiền tại các tiệm vàng, cửa hàng chuyên đổi tiền: Phương thức này có thủ tục nhanh chóng thuận tiện, chủ động thời gian. Nhưng để tránh việc đổi tiền giả bạn cần lựa chọn cửa hàng uy tín. 

  • Đổi tiền tại các ngân hàng: Uy tín, an toàn không cần lo lắng về tiền giả là ưu điểm phương thức này. Tuy nhiên thủ tục phức tạp, bạn không chủ động được về thời gian. Bạn có thể tham khảo các ngân hàng như: Ngân hàng Vietcombank, Ngân hàng Oceanbank, Ngân hàng GP Bank, Ngân hàng Đông Á… 

  • Đổi tiền tại sân bay, cửa khẩu: Hình thức này giúp bạn tiết kiệm được thời gian, công sức di chuyển. Tuy nhiên, trong trường hợp bạn đổi lại tiền thừa bạn sẽ bị “lỗ” khá nhiều bởi tiền đổi bị hao hụt nhiều hơn nếu số tiền đó lớn. 

 

Chắc hẳn bạn đã biết 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam rồi đúng không?... Nếu bạn có dự định đi du học Trung Quốc, kinh doanh hàng hóa Trung Quốc thì đây là một thông tin cần thiết dành cho bạn đó. 




 

Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)