Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc là gì? Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL giải đáp toàn bộ những thông tin quan trọng để chuyển tiền, đổi tiền Trung - Việt khi có nhu cầu nhé.
Mục Lục

 

Tỷ giá của Nhân Dân Tệ tại một số ngân hàng ở Việt Nam ngày 16/6/2022, mời bạn theo dõi bảng sau:

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
BIDV   3.389 3.501  
Vietcombank 3.374 3.408 3.519  
VietinBank   3.417 3.527  
MSB   3.357    
MB Bank    3.408 3.548 3.548
Sacombank   3.380   3.552
TP Bank      3.551  
SHB   3.404 3.469  
Eximbank   3.392 3.502  
 

Đổi 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

1 tệ bằng bao nhiêu tiền việt

Tỉ giá 1 tệ, 100 tệ tiếng Trung Quốc

Các bạn có thể tham khảo cách quy đổi một số loại tiền NDT sang tiền VNĐ theo bảng dưới đây:

Nhân dân tệ

Việt Nam Đồng

1 tệ

34.86

2 tệ

69.72

5 tệ

174.3

10 tệ

34.860

20 tệ

69.720

50 tệ

174.300

100 tệ

348.600

1000 tệ

3.486.000

1 vạn tệ

34.860.000

10 vạn tệ

348.600.000

100 vạn tệ

3.486.000.000

Khi đổi tiền, tính tiền Trung Quốc sang Việt Nam bạn cần chú ý 2 yếu tố sau:

  • Số tiền VNĐ của bạn

  • Tỷ giá nhân dân tệ Trung Quốc theo ngày thực hiện giao dịch (Tỷ giá thay đổi thường xuyên theo ngày).

Công thức đổi tiền Trung Quốc sang Tiền Việt

Tiền Việt Nam = Số tiền muốn quy đổi x Tỷ giá NDT so với tiền Việt. Trong đó:

+ Tiền Việt Nam: Là số tiền sau khi quy đổi từ tiền Trung Quốc RMB.

+ Tỷ giá nhân dân tệ Trung Quốc so với tiền Việt, hay còn gọi là tỷ giá tiền tệ Trung Quốc: Là mức chênh lệch giữa 2 đồng tiền của 2 nước Trung Quốc và Việt Nam. \

 

>>> Xem thêm : Các loại tiền tệ trên thế giới bằng tiếng Trung

 

Các ký hiệu đơn vị tiền tệ Trung Quốc

Trong giao dịch đồng tiền Trung Quốc sử dụng 3 ký hiệu như sau:

  • Đồng nhân dân tệ được viết tắt là CNY. Nhưng thực tế thường được ký hiệu là RMB  (人 民 币- rén mín bì) biểu tượng là ¥, tên viết theo tiếng Anh là RMB.
  • Giao dịch quốc tế mã ISO sử dụng  (¥: Yuán) và để phân biệt với đơn vị tiền Yên của Nhật Bản, thế giới chấp nhận CNY là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc. 

  • Tại Hong Kong, đơn vị tiền tệ được sử dụng là CNH (China Offshore Spot, Hong Kong), khu vực duy nhất có chính sách thanh toán tiền Trung Quốc ngoài lục địa dùng đơn vị này. 

Các mệnh giá tiền Trung Quốc

Tiền giấy Tiền xu
1 tệ 1 hào
2 tệ 2 hào
5 tệ 5 tệ
10 tệ 1 tệ tiền xu
20 tệ  
50 tệ  
100 tệ  
  • Theo quy đổi đồng nhân dân tệ: 1 tệ = 10 hào, 1 hào = 10 xu

Tiền Trung Quốc chính thức dùng yuán 元 , jiǎo 角 , fēn 分 ; nhưng trong khẩu ngữ hằng ngày người ta thường dùng kuài 块, máo 毛 , fēn 分 .

  • yuán 元 = kuài 块 = đồng.

  • jiǎo 角 = máo 毛 = hào.

  • fēn 分 = xu.

 

Bảng tỷ giá đồng Nhân Dân Tệ với các đồng tiền khác

Nếu bạn quan tâm đến tỷ giá giữa đồng Nhân Dân Tệ so với đồng tiền chung của các quốc gia khác thì hãy tham khảo bảng giá dưới đây.

Nhân Dân Tệ (¥)

Chuyển đổi

Nhân Dân Tệ / Đô la Mỹ

1 USD = 6,5 CNY

Nhân Dân Tệ / Euro

1 EUR = 8,0 CNY

Nhân Dân Tệ/ Bảng Anh

1 GBP = 8,8 CNY

Nhân dân tệ/ Ringgit Malaysia

1 RM = 1,6 CNY

Nhân Dân Tệ / Đô la Đài Loan

1 TWD = 0,2 CNY

Nhân Dân Tệ / Yên Nhật

1 Yên = 0,1 CNY

Nhân Dân Tệ / Won Hàn

160 Won = 1 CNY

Nhân Dân Tệ / Đô la Australia

1 AUD = 4,9 CNY

Nhân Dân Tệ / Đô la Canada

1 CAD = 5,1 CNY

Nhân Dân Tệ / Rup Nga

10 RUB = 1 CNY

Nhân Dân Tệ / Đô la Sing

1 SGD = 4,9 CNY

 

 

Chuyển đổi tiền Việt Nam sang tiền Trung Quốc ở đâu?

Có rất nhiều nơi có thể chuyển tiền Việt Nam sang trung Quốc, bạn có thể tham khảo những hình thức sau:

  • Đổi tiền tại các tiệm vàng, cửa hàng chuyên đổi tiền: Phương thức này có thủ tục nhanh chóng thuận tiện, chủ động thời gian. Nhưng để tránh việc đổi tiền giả bạn cần lựa chọn cửa hàng uy tín. 

  • Đổi tiền tại các ngân hàng: Uy tín, an toàn không cần lo lắng về tiền giả là ưu điểm phương thức này. Tuy nhiên thủ tục phức tạp, bạn không chủ động được về thời gian. Bạn có thể tham khảo các ngân hàng như: Ngân hàng Vietcombank, Ngân hàng Oceanbank, Ngân hàng GP Bank, Ngân hàng Đông Á… 

  • Đổi tiền tại sân bay, cửa khẩu: Hình thức này giúp bạn tiết kiệm được thời gian, công sức di chuyển. Tuy nhiên, trong trường hợp bạn đổi lại tiền thừa bạn sẽ bị “lỗ” khá nhiều bởi tiền đổi bị hao hụt nhiều hơn nếu số tiền đó lớn. 

Chắc hẳn bạn đã biết 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam rồi đúng không?... Nếu bạn có dự định đi du học Trung Quốc, kinh doanh hàng hóa Trung Quốc thì đây là một thông tin cần thiết dành cho bạn đó. 

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....