Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

Trung tâm tiếng Trung SOFL tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ mà người Trung Quốc thường đùng để đặt tên cho con mình.

tên tiếng trung

Bạn có biết tên tiếng Trung hay và ý nghĩa? Hãy cùng tìm hiểu những cái tên tiếng Trung hay và ý nghĩa mà người Trung Quốc thường sử dụng để dặt tên cho con của họ nhé.

1. Tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho nam

Khi đặt tên cho con trai, người Trung Quốc thường chọn những từ thể hiện yếu tố sức mạnh, thông minh và tài đức vẹn toàn. Bên cạnh đó, cái tên còn đặt niềm tin về may mắn, phúc lộc và dự báo sự nghiệp thành đạt để đặt tên. Dưới đây là những cái tên Trung Quốc hay, ý nghĩa được người Trung Quốc sử dụng phổ biến.

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

Ý nghĩa tên tiếng Trung

1

英 杰

yīng jié

Anh Kiệt

Anh tuấn, kiệt xuất

2

博 文

bó wén

Bác Văn

Giỏi giang, là người học rộng tài cao

3

高 朗

gāo lǎng

Cao Lãng

Khí chất và phong cách thoải mái

4

高俊

gāo jùn

Cao Tuấn

Người cao siêu, khác thường, phi phàm

5

怡 和

yí hé

Di Hòa

Tính tình hòa nhã, vui vẻ

6

德 海

dé hǎi

Đức Hải

Công đức to lớn giống với biển cả

7

德 厚

dé hòu

Đức Hậu

Nhân hậu

8

德 辉

dé huī

Đức Huy

Ánh sáng rực rỡ của nhân đức, nhân từ 

9

嘉 懿

jiā yì

Gia Ý

Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp

10

楷 瑞

kǎi ruì

Giai Thụy

Tấm gương, sự cát tường, may mắn

11

鹤 轩

hè xuān

Hạc Hiên

Thể hiện sự tự do, hiên ngang, lạc quan

12

皓 轩

hào xuān

Hạo Hiên

Quang minh lỗi lạc

13

豪 健

háo jiàn

Hào Kiện

Khí phách, mạnh mẽ

14

熙 华

xī huá

Hi Hoa

Sáng sủa

15

雄 强

xióng qiáng

Hùng Cường

Mạnh mẽ, khỏe mạnh

16

建 功

jiàn gōng

Kiến Công

Kiến công lập nghiệp

17

凯 泽

kǎi zé

Khải Trạch

Hòa thuận, vui vẻ, yêu đời

18

康 裕

kāng yù

Khang Dụ

Khỏe mạnh, thân hình nở nang

19

朗 诣

lǎng yì

Lãng Nghệ

Độ lượng, người thông suốt vạn vật

20

立 诚

lì chéng

Lập Thành

Thành thực, chân thành,  trung thực

21

明 诚

míng chéng

Minh Thành

Con người sáng suốt, tốt bụng và chân thành. 

22

明 哲

míng zhé

Minh Triết

Người thấu tình, đạt lý

23

明 远

míng yuǎn

Minh Viễn

Người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo

24

新 荣

xīn róng

Tân Vinh

Sự phồn vượng mới trỗi dậy

25

修 杰

xiū jié

Tu Kiệt

Đẹp trai, tài giỏi xuất chúng

26

俊 豪

jùn háo

Tuấn Hào

Người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất

27

俊 朗

jùn lǎng

Tuấn Lãng

Khôi ngô tuấn tú, sáng sủa

28

俊 哲

jùn zhé

Tuấn Triết

Người có tài trí hơn người, sáng suốt

29

清 怡

qīng yí

Thanh Di

Hòa nhã, thanh bình

30

绍 辉

shào huī

Thiệu Huy

Nối tiếp, kế thừa huy hoàng

31

淳 雅

chún yǎ

Thuần Nhã

Thanh nhã, mộc mạc

32

泽 洋

zé yang

Trạch Dương

Biển rộng, mạnh mẽ

33

伟 祺

wěi qí

Vĩ Kỳ

Vĩ đại, may mắn, cát tường

34

伟 诚

wěi chéng

Vĩ Thành

Vĩ đại, chân thành

35

越 彬

yuè bīn

Việt Bân

Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn

36

越 泽

yuè zé

Việt Trạch

Nguồn nước to lớn

37

懿 轩

yì xuān

Ý Hiên;

Tốt đẹp, hiên ngang mạnh mẽ

 

2. Tên tiếng Trung đẹp, ý nghĩa cho nữ

Trong trường hợp đặt tên cho những bé gái, người Trung Quốc cũng rất quan tâm với hy vọng đứa bé sinh ra sẽ luôn xinh đẹp và hạnh phúc trong cuộc sống. Một cái tên hay cho bé gái bằng tiếng Trung Quốc phải có sự kết hợp hài hòa cả về ý nghĩa, sự may mắn. Đồng thời khi phát âm không được đồng âm với các từ không may mắn trong tiếng Trung.

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

Ý nghĩa tên Trung Quốc hay

1

静 琪

jìng qí

Tịnh Kỳ

Ngoan ngoãn, nhẹ nhàng

2

宁 馨

níng xīn

Ninh Hinh

Âm áp, yên lặng

3

妍 洋

yán yáng

Nghiên Dương

Biển xinh đẹp

4

诗 涵

shī hán

Thi Hàm

Có tài văn chương

5

书 怡

shū yí

Thư Di

Dịu dàng nho nhã, mọi người yêu quý

6

嫦 曦

cháng xī

Thường Hi

Đung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi

7

熙 雯

xī wén

Hi Văn

Đám mây xinh đẹp

8

雪丽

xuě lì

Tuyết Lệ

Xinh đẹp, trắng như tuyết

9

雅 静

yǎ jìng

Nhã Tịnh

Điềm đạm, nho nhã, thanh nhã

10

静香

jìng xiāng

Tịnh Hương

Điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp

11

若 雨

ruò yǔ

Nhược Vũ

Giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ

12

晨 芙

chén fú

Thần Phù

Hoa sen lúc bình minh

13

婉 婷

wǎn tíng

Uyển Đình

Hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa

14

佳 琦

jiā qí

Giai Kỳ

Mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc đẹp, quý

15

瑾 梅

jǐn méi

Cẩn Mai

Ngọc đẹp, hoa mai

16

婧 诗

jìng shī

Tịnh Thi

Người con gái có tài

17

婧 琪

jìng qí

Tịnh Kỳ

Người con gái tài hoa

18

思 睿

sī ruì

Tư Duệ

Người con gái thông minh

19

思 睿

sī ruì

Tư Duệ

Người con gái thông minh

20

清 雅

qīng yǎ

Thanh Nhã

Nhã nhặn, thanh tao

21

雪 娴

xuě xián

Tuyết Nhàn

nhã nhặn, thanh tao, hiền thục

22

诗茵

shī yīn

Thi Nhân

Nho nhã, lãng mạn

23

怡 佳

yí jiā

Di Giai

Phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong

24

依 娜

yī nà

Y Na

Phong thái xinh đẹp

25

清 菡

qīng hàn

Thanh Hạm

Thanh tao như đóa sen

26

秀 影

xiù yǐng

Tú Ảnh

Thanh tú, xinh đẹp

27

雨 婷

yǔ tíng

Vũ Đình

Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

28

雨 嘉

yǔ jiā

Vũ Gia

Thuần khiết, ưu tú

29

婳 祎

huà yī

Họa Y

Thùy mị, xinh đẹp

30

玉 珍

yù zhēn

Ngọc Trân

Trân quý như ngọc

31

露 洁

lù jié

Lộ Khiết

Trong trắng tinh khiết, đơn thuần như sương sớm

32

海 琼

hǎi qióng

Hải Quỳnh

xinh đẹp

33

月 婵

yuè chán

Nguyệt Thiền

Xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng

34

美 莲

měi lián

Mỹ Liên

Xinh đẹp như hoa sen

35

诗 婧

shī jìng

Thi Tịnh

Xinh đẹp như thi họa

36

茹雪

rú xuě

Như Tuyết

Xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết

37

美 琳

měi lín

Mỹ Lâm

Xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

38

婉 玗

wǎn yú

Uyển Dư

Xinh đẹp, ôn thuận

39

欣 妍

xīn yán

Hân Nghiên

Xinh đẹp, vui vẻ

40

歆 婷

xīn tíng

Hâm Đình

Xinh đẹp, vui vẻ, hạnh phúc

41

晟 楠

shèng nán

Thịnh Nam

Ánh sáng rực rỡ, mạnh mẽ

42

晟 涵

shèng hán

Thịnh Hàm

Ánh sáng rực rỡ, bao dung

43

梦 梵

mèng fàn

Mộng Phạn

Thanh tịnh, nhẹ nhàng, bình an

44

珂 玥

kē yuè

Kha Nguyệt

Xinh đẹp thuần khiết như ngọc

45

珺 瑶

jùn yáo

Quân Dao

Xinh đẹp, rạng rỡ

 

>>> Cách dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

3. Tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho nam và nữ theo các mệnh ngũ hành

3.1. Tên tiếng Trung hay cho nam và nữ theo mệnh Kim

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

ĐOAN

端

Duān

DẠ

夜

Yè

MỸ

美

Měi

HIỀN

贤

Xián

NGUYÊN

原

Yuán

THẮNG

胜

Shèng

NGÂN

银

Yín

Kính

眼镜

Yǎnjìng

Khanh

卿

qīng

CHUNG

终

Zhōng

NHI

儿

Er

Nghĩa

手段

Shǒuduàn

Trang

妝

Zhuāng

XUYẾN

串

Chuàn

Tiền

钱

Qián

HÂN

欣

Xīn

Tâm

心

xīn

PHONG

峰

Fēng

PHONG

风

Fēng

VI

韦

Wéi

VÂN

芸

Yún

DOÃN

尹

Yǐn

LỤC

陸

Lù

PHƯỢNG

凤

Fèng

THẾ

世

Shì

HỮU

友

You

Tâm

心

xīn

VÂN

芸

Yún

Kiến

蚂蚁

Mǎyǐ

 

3.2. Tên tiếng Trung phổ biến cho nữ và nam theo mệnh Mộc

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

BA

波

Bō

BÁCH

百

Bǎi

Bản

本

Běn

BÍNH

柄

Bǐng

BÌNH

平

Píng

CHI

芝

Zhī

Chu

珠

Zhū

Cúc

菊

jú

CUNG

工

Gōng

ĐÀO

桃

Táo

ĐỖ

杜

Dù

Đông

东

Dōng

HẠNH

行

Xíng

Huệ

色调

Sèdiào

HƯƠNG

香

Xiāng

KHÔI

魁

Kuì

Kiện

要起诉

Yào qǐsù

KỲ

淇

Qí

Kỷ

纪

Jì

Lam

蓝

Lán

LÂM

林

Lín

LÂM

林

Lín

LAN

兰

Lán

LÊ

黎

Lí

Liễu

柳 /蓼

liǔ / liǎo

LÝ

李

Li

MAI

梅

Méi

NAM

南

Nán

Nguyễn

阮

ruǎn

NHÂN

人

Rén

Phúc

福

Fú

PHƯƠNG

芳

Fāng

QUAN

关

Guān

Quý

贵

guì

QUỲNH

琼

Qióng

SÂM

森

Sēn

Sửu

丑

chǒu

THẢO

草

Cǎo

THƯ

书

Shū

Tiêu

萧

Xiāo

Trà

茶

Chá

TRÚC

竹

Zhú

TÙNG

松

Sōng

XUÂN

春

Chūn

 

3.3. Tên tiếng Trung đẹp cho con trai và con gái theo mệnh Thủy

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

AN

安

an

BÁ

伯

Bó

Băng

冰

Bīng

Băng

冰

Bīng

Biển

海

hǎi

BÙI

裴

Péi

CUNG

工

Gōng

Cương

疆

Jiāng

DANH

名

Míng

ĐẠO

道

Dào

Đoàn

团

Tuán

Đồng

童

Tóng

Dư

余

Yú

GIANG

江

Jiāng

GIAO

交

Jiāo

Giáp

甲

Jiǎ

HÀ

何

Hé

Hải

海

Hǎi

HÀN

韩

Hán

HẬU

后

hòu

HIỆP

侠

Xiá

HỒ

胡

Hú

HOA

花

Huā

HOÀN

环

Huán

HOÀN

环

Huán

HỢI

亥

Hài

Hội

会

Huì

HỢP

合

Hé

HƯNG

兴

Xìng

KHẢI

啓 (启)

Qǐ

KHẢI

凯

Kǎi

Khanh

卿

qīng

KHÁNH

庆

Qìng

KHOA

科

Kē

KHUÊ

圭

Guī

Khương

羌

qiāng

Kiện

要起诉

Yào qǐsù

KIỀU

翘

Qiào

KỲ

淇

 

Lệ

丽

Lì

Loan

湾

Wān

LUÂN

伦

Lún

Nga

俄国

Éguó

Nhân

人

Rén

NHƯ

如

Rú

Nhung

绒

róng

PHI

菲

Fēi

QUÂN

军

Jūn

Quyết

决

jué

Quyết

决

jué

Sáng

创

Chuàng

THƯƠNG

鸧

Cāng

THƯƠNG

怆

Chuàng

THỦY

水

Shuǐ

Tiên

仙

Xian

TIẾN

进

Jìn

TÍN

信

Xìn

TOÀN

全

Quán

Tôn

孙

sūn

Tráng

壮

Zhuàng

TRÍ

智

Zhì

Triệu

赵

zhào

TRINH

貞 贞

Zhēn

Trọng

重

zhòng

Tuyên

宣

Xuān

UYÊN

鸳

Yuān

UYỂN

苑

Yuàn

VÕ

武

Wǔ

VŨ

武

Wǔ

VŨ

羽

Wǔ

 

3.4. Tên tiếng Trung ý nghĩa cho nam và nữ theo mệnh Hỏa

​

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

ÁNH

映

Yìng

BÍNH

柄

Bǐng

Bội

背

Bèi

CẨM

锦

Jǐn

CAO

高

Gāo

ĐAN

丹

Dān

ĐĂNG

登

Dēng

ĐĂNG

灯

Dēng

ĐIỂM

点

Diǎn

ĐỨC

德

Dé

DUNG

蓉

Róng

DƯƠNG

羊

Yáng

DƯƠNG

杨

Yáng

HẠ

夏

Xià

HIỆP

侠

Xiá

HOÁN

奂

Huàn

HỒNG

红

Hóng

HUÂN

勋

Xūn

HÙNG

雄

Xióng

HUY

辉

Huī

HUYỀN

玄

 

KIM

金

Jīn

LINH

泠

Líng

Lô

芦

Lú

Lưu

刘

liú

LY

璃

Lí

MINH

明

Míng

NAM

南

Nán

NHẬT

日

Rì

NHIÊN

然

Rán

QUANG

光

Guāng

Sáng

创

Chuàng

THÁI

泰

Zhōu

THANH

青

Qīng

THU

秋

Qiū

TRẦN

陈

Chén

Vi

韦

Wēi

Yên

安

 

 

3.5 Tên tiếng Trung hay cho nữ và nam theo mệnh Thổ

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

ANH

英

Yīng

BẠCH

白

Bái

BẰNG

冯

Féng

BẢO

宝

Bǎo

Bát

八

Bā

BÍCH

碧

Bì

CHÂU

朱

Zhū

CÔN

昆

Kūn

CÔNG

公

Gōng

ĐẠI

大

Dà

ĐẶNG

邓

Dèng

ĐIỀN

田

Tián

DIỆP

叶

Yè

DIỆU

妙

Miào

ĐINH

丁

Dīng

ĐỘ

度

Dù

GIÁP

甲

Jiǎ

HÒA

和

 

HOÀNG

黄

Huáng

HUẤN

训

Xun

KHUÊ

圭

Guī

KIÊN

坚

Jiān

KIỆT

杰

Jié

KỲ

淇

Qí

LẠC

乐

Lè

LONG

龙

Lóng

LÝ

李

Li

NGHỊ

议

(Yì

Nghiêm

严

yán

NGỌC

玉

Yù

QUÂN

军

Jūn

SƠN

山

Shān

Thạch

石

shí

Thân

申

Shēn

THÀNH

城

Chéng

THÀNH

成

Chéng

THÀNH

诚

Chéng

THẢO

草

Cǎo

THÔNG

通

Tōng

TRUNG

忠

Zhōng

Trường

长

cháng

VĨNH

永

Yǒng

 

Có rất nhiều cái tên tiếng Trung hay và ý nghĩa đúng không nào? Nếu thiếu sốt tên bạn, hãy comment tên của bạn phía bên duới SOFL sẽ giúp bạn dịch tên sang tiếng Trung.



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....