Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Mẫu câu chào hỏi, tạm biệt tiếng Trung thông dụng hàng ngày

Chào hỏi là bài học cơ bản bạn cần nắm chắc khi học tiếng Trung. Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL ghi nhớ những cách chào hỏi, tạm biệt tiếng Trung để vận dụng tốt trong giao tiếp hàng ngày nhé.

 

Những mẫu câu giao tiếp về chào hỏi

Trong tiếng Trung, bạn có thể sử dụng rất nhiều cách chào khác nhau. Dưới đây là những mâu câu giao tiếp về chào hỏi, chào tạm biệt khi bạn gặp người khác. 

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

你 好

nǐ hǎo

Xin chào

早 上 好

zǎo shàng hǎo

Chào buổi sáng

晚 上 好

wǎn shàng hǎo

Chào buổi tối

你 好 吗?  

nǐ hǎo ma

Bạn khỏe không?

我 很 好

wǒ hěn hǎo

Tôi rất khỏe

你 吃 了吗

nǐ chī le ma

Bạn ăn cơm chưa

吃了

chī le

Ăn rồi

欢迎

huān yíng

Hoan nghênh

很 高 兴 见 到 你

hěn gāo xìng jiàn dào nǐ

Rất vui được gặp bạn

 

Những câu giao tiếp khi chào tạm biệt

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

再 见  

zài jiàn

Tạm biệt

晚 安  

wǎn ān

Chúc ngủ ngon

回 头 见

huí tóu jiàn

Hẹn gặp lại

祝 你 有 个 美 好 的一天.

zhù nǐ yǒu gè měi hǎo de yī tiān

Chúc bạn một ngày tốt lành

周 末 愉 快

zhōu mò yú kuài

Cuối tuần vui vẻ

 

Đoạn hội thoại chào hỏi bằng tiếng Trung

Luyện tập hội thoại cùng bạn bè là phương pháp luyện khẩu ngữ rất hiệu quả. Cùng tham khảo đoạn hội thoại về cách chào hỏi bằng tiếng Trung thông dụng sau đây nhé. 

Đoạn hội thoại 1: Chào hỏi thông dụng hàng ngày

A: 你 好! (Nǐ hǎo!): Xin chào

B: 你 好. (Nǐ hǎo!): Xin chào

A: 你 好 吗? (Nǐ hǎo ma?): Bạn khỏe không

B: 我 很 好, 你 呢? (Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?): Tôi khỏe, còn bạn?

A: 我 也 是, 今 天 的 天 气 真 的 很 凉 快. (Wǒ yě shì, jīntiān de tiānqì zhēn de hěn liángkua): Tôi cũng vậy, hôm nay thời tiết thật mát mẻ.

B: 是, 你去哪? (Shì, nǐ qù nǎ): Bạn đang đi đâu à?

A: 我 想 在 公 园 里 散 步. (Wǒ xiǎng zài gōngyuán lǐ sàn bù.): Tôi muốn đi dạo trong công viên

B: 再见 (Zàijiàn): Tạm biệt. 

 

Đoạn hội thoại 2: Chào hỏi, hỏi về công việc

小明: 你 好 (Nǐ hǎo): Xin chào

小玲: 早 上 好 (Zǎoshang hǎo): Buổi sáng tốt lành

小明: 最 近, 你 的 工 作 忙 吗? (Zuìjìn, nǐ de gōngzuò máng ma): Gần đây công việc của bạn có bận không?

小玲: 最 近 我 的 工 作 比 较 多. (Zuìjìn wǒ de gōngzuò bǐjiào duō.): Gần đây công việc của tôi tương đối nhiều.

小明: 你 的 身体 还 好 吗? (Nǐ de shēntǐ hái hǎo ma): Sức khỏe của bạn vẫn tốt chứ? 

小玲: 我 很 好. 你 呢? (Wǒ hěn hǎo. Nǐ ne): Tôi vẫn khỏe, còn bạn?

小明: 我 的 身体 很 好. 再 见. (Wǒ de shēntǐ hěn hǎo. Zàijiàn): Sức khỏe của tôi vẫn khỏe. Tạm biệt. 

小玲: 再 见 (Zàijiàn): Tạm biệt

Trên đây là các cách chào hỏi tiếng Trung và đoạn hội thoại chào hỏi dành cho trình độ tiếng Trung sơ cấp. Tiếng Trung SOFL chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

>>>> Có thể các bạn quan tâm : Từ vựng tiếng Trung chủ đề sở thích


Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí