Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về máy móc thông dụng

Máy móc thông dụng là một phần quan trọng trong cuộc sống cũng như trong công việc. Để giao tiếp tốt chúng ta cần nắm được một lượng kha khá từ vựng thông dụng. Vậy nên những từ vựng tiếng Trung về máy móc thông dụng rất hữu ích, đừng bỏ qua nhé!
tu vung tieng trung ve cac loai may moc thong dung
Từ vựng tiếng Trung về máy móc thông dụng

 
Đa phần người học tiếng Trung  có chung một băn khoăn là làm thế nào để học nhanh mà nhớ từ vựng lâu? Trung tâm Tiếng Trung SOFL - đơn vị đào tạo tiếng Trung lâu năm đã đúc kết được kinh nghiệm học từ vựng hiệu quả đó là học theo từng chủ đề kết hợp với vừa học vừa thực hành các từ vựng đó.
 
Dưới đây là chủ đề từ vựng tiếng Trung về máy móc thông dụng, cùng học nào:
 
1. Máy thông dụng  (Tōngyòng jīxiè) : 通用机械
2. Bộ phận cố định, khớp nối (Jǐn gù jiàn, liánjiē jiàn) : 紧固件、连接件
3. Vòng bi  (Zhóuchéng) : 轴承
4. Bơm (Bèng) : 泵
5. Van (Fámén) : 阀门
6. Dao cụ, đồ gá (Dāojù, jiājù) : 刀具、夹具
7. Linh kiện truyền động (Chuándòng jiàn) : 传动件
8. Lò so (Tánhuáng) : 弹簧
9. Goăng, phớt (Mìfēng jiàn) : 密封件
10. Khuôn mẫu (Mújù) : 模具
 
11. Hộp giảm tốc (Jiǎnsù jī) : 减速机
12. Thiết bị chuyên dụng (Hángyè shèbèi) : 行业设备
13. Máy công cụ (Jīchuáng) : 机床
14. Sản xuất nhựa (Sùliào jīxiè) : 塑料机械
15. Thiết bị chuyên dụng cho Tài chính Ngân hàng (Jīnróng zhuānyòng shèbèi) : 金融专用设备
16. Bao bì đóng gói (Bāozhuāng shèbèi) : 包装设备
17. In ấn (Yìnshuā shèbèi) : 印刷设备
18. Hàn cắt (Diànhàn, qiēgē shèbèi) : 电焊、切割设备
19. Máy nông nghiệp (Nóngyè jīxiè) : 农业机械
20. Dệt, may mặc (Fúzhuāng jīxiè shèbèi) : 服装机械设备
 
21. Linh kiện điện tử IC IC (Diànzǐ yuán qìjiàn) : 电子元器件
22. Đi ốt (Èrjíguǎn) : 二极管
23. Khớp nối (Liánjiē qì) : 连接器
24. Máy biến thế PCB (Biànyāqì) : 变压器
25. Bản mạch PCB (Diànlù bǎn) : 电路板
26. Thiết bị hiển thị (Xiǎnshì qìjiàn) : 显示器件
27. Dụng cụ ngũ kim (Wǔjīn gōngjù) : 五金工具
28. Dụng cụ điện (Diàndòng gōngjù) : 电动工具
29. Ngũ kim thông dụng (Tōngyòng wǔjīn) : 通用五金
30. Cửa các loại (Ménchuāng wǔjīn) : 门窗五金
31. Dụng cụ cầm tay (Shǒudòng gōngjù) : 手动工具
32. Dụng cụ khí nén (Qìdòng gōngjù) : 气动工具
33. Cưa các loại (Jù Jù) : 锯
34. Dao các loại (Dāo) : 刀
35. Dụng cụ mài (Mó jù) : 磨具
 
Hãy tham khảo, đăng ký các khóa học tiếng Trung của trung tâm Tiếng Trung SOFL phù hợp với mọi đối tượng, mọi trình độ để chinh phục hoàn toàn tiếng Trung nhé.

Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí