Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Những từ mượn trong tiếng trung

Trong tiếng trung cũng có khá nhiều từ mượn tiếng nước ngoài. Hôm nay cùng trung tâm tiếng trung SOFL điểm danh 1 số từ mượn tiếng nước ngoài trong tiếng trung qua bài viết dưới đây.

từ vựng tiếng trung mượn nước ngoài

Từ mượn tiếng trung là gì?

Từ mượn trong tiếng trung là từ vay mượn từ tiếng nước ngoài (ngôn ngữ khác tiếng trung) để làm phong phú thêm cho vốn từ vựng của ngôn ngữ Trung Quốc. Từ mượn là từ được mượn sử dụng từ ngôn ngữ nước ngoài bằng cách thay đổi ít hoặc không sửa chữa gì. Trên thế giới hầu hết các ngôn ngữ đều phải vay mượn từ các ngôn ngữ nước ngoài.

Một số từ mượn tiếng nước ngoài trong tiếng trung

咖啡 /kāfēi/: Cà phê

百事可乐 /bǎishìkělè/: Pepsi

可口可乐 /kěkǒukělè/: Cô ca cô la

冰淇淋 /bīngqílín/: ice-cream, kem

巧克力 /qiǎokèlì/: sô cô la

色拉 /sèlā/: salad

拷贝 /kǎobèi/: Copy

麦克风 /màikèfēng/: micro

爱滋病 /àizībìng/: bệnh AIDS

芭蕾 /bālěi/: bale

巴士 /bāshì/: bus

的士 /dí shì/: taxi

từ mượn tiếng trung

比基尼 /bǐjīní/: bikini

迷你裙 /mínǐ qún/: miniskirt, váy ngắn

黑客 /hēikè/: hacker

吉他 /jítā/: ghi-ta

酒吧 /jiǔbā/: bar

拜拜 /bàibài/: bye bye

酷 /kù/: cool

吐司 /tǔ sī/: toast, bánh mỳ cắt lát

克隆 /kèlóng/: clone, vô tính

欧米茄 /Ōumǐjiā/: omega

马拉松 /mǎlāsōng/: ma-ra-tông

白兰地 /báilándì/: Brandy, rượu mạnh

沙龙 /shālóng/: Salon

布丁 /bùdīng/: puding

威士忌 /wēishìjì/: Whisky

披萨 /pīsà/: pizza

雷达 /léidá/: rada

扑克 /pūkè/: poker

荷尔蒙 /hè’ěrméng/: hormone

基因 /jīyīn/: Gien

卡通 /kǎtōng/: Cartoon, hoạt hình

卡路里 /kǎlùlǐ/: calorie, ca-lo

奥林匹克 /àolínpǐkè/: Olympic

逻辑 /luójí/: Logic

粉丝 /fěnsī/: fans

波音 /Bōyīn/: boeing

保龄球 /bǎolíngqiú/: bowling

từ mượn nước ngoài của tiếng trung

汉堡包 /hànbǎobāo/: humburger

耐克鞋 /nàikè xié/: nike

脱口秀 /tuōkǒu xiù/: talk show

博客 /bókè/: blog

饼干 /Bǐnggān/: biscuit

星巴克 /xīngbākè/: starbucks

因特网 /yīntèwǎng/: internet

啤酒 /píjiǔ/: beer

芝士 /zhīshì/: cheese

三明治 /sānmíngzhì/: sandwich

谷歌 /gǔgē/: google

雪碧 /xuěbì/: sprite

Bài viết trên là phần chia sẻ từ SOFL về các từ mượn trong tiếng trung. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn

Chúc các bạn học tiếng trung thành công!

*** Xem thêm:

- Từ vựng tiếng trung về đồ uống

- Từ vựng tiếng trung về hoa quả

- Từ vựng tiếng trung về rau củ



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....