Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

Tên tiếng Trung của bạn là gì? Bạn đã biết cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung như thế nào chưa? Cùng Trung tâm tiếng Trung SOFL xem ngay tên bạn trong tiếng Trung là gì nhé.

Tên tiếng trung của bạn là gì?

Để có câu trả lời cho câu hỏi “Tên tiếng trung của bạn là gì?” hãy cùng tiếng trung SOFL tìm hiểu phương pháp chuyển tên từ tiếng Việt sang tiếng trung ngay dưới đây:

Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên của bạn là “A B C” bạn chỉ cần ghép tên tiếng Trung của từng chữ  A, B, C với nhau đầy đủ là ra tên bằng tiếng Trung của mình. Khá là đơn giản phải không nào!

Ví dụ:

Lê Ngọc Anh  =>>  黎玉英  /Lí Yù Yīng/

- Nguyễn Đình Hùng  =>>  阮廷雄  /Ruǎn Tíng Xióng/

- Trần Văn Thành  =>>  陳文诚  /Chén Wén Chéng/

- Bùi Thị Hà  =>>  裴氏荷  /Péi Shì Hé/

- Mã Văn Tài  =>> 马文才  /Mǎ Wén Cái/

Để tìm tên của bạn trong tiếng Trung là gì? Dưới đây là bảng tổng hợp Họ tên, tên đệm tiếng Việt chuyển sang tiếng Trung bạn có thể áp dụng để tìm tên tiếng Trung của mình nhé!

Dịch họ tên tiếng Việt Nam sang tiếng Trung

Một trong các bước dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc là dịch "Họ". Dưới đây là danh sách 100 họ phổ biến tại Việt Nam được dịch sang tiếng Trung (100 họ lấy nguồn từ cuốn sách "100 họ phổ biến ở Việt Nam" của Nhà xuất bản Khoa học Xã hội xuất bản năm 2022)

STT

Họ

% dân số

tiếng Trung

Phiên âm

1

Nguyễn

31.5%

ruǎn

2

Trần

10.9%

chén

3

8.9%

4

Phạm

5.9%

fàn

5

Huỳnh / Hoàng

5.1%

huáng

6

Võ / Vũ

4.9%

7

Phan

2.8%

Pān

8

Trương

2.2%

zhāng

9

Bùi

2.1%

Péi

10

Đặng

1.9%

dèng

11

Đỗ

1.9%

12

Ngô

1.7%

13

Hồ

1.5%

14

Dương

1.4%

yáng

15

Đinh

1.0%

dīng

16

Đoàn

0.94%

duàn

17

Lâm

0.92%

lín

18

Mai

0.86%

枚 / 梅

méi

19

Trịnh

0.82%

zhèng

20

Đào

0.76%

táo

21

Cao

0.75%

gāo

22

0.74%

23

0.66%

24

Lưu

0.65%

liú

25

Lương

0.65%

liáng

26

Thái

0.45%

cài

27

Châu

0.45%

zhōu

28

Tạ

0.38%

xiè

29

Phùng

0.36%

féng

30

0.36%

31

Vương

0.28%

wáng

32

Văn

0.25%

wén

33

Tăng

0.24%

céng

34

Quách

0.23%

guō

35

Lại

0.19%

lài

36

Hứa

0.18%

37

Thạch

0.16%

shí

38

Diệp

0.16%

39

Từ

0.16%

40

Chu

0.13%

zhū

41

La

0.13%

luō

42

Đàm

0.13%

谭 / 谈

tán

43

Tống

0.13%

Sòng

44

Giang

0.11%

jiāng

45

Chung

0.11%

zhōng

46

Triệu

0.1%

zhào

47

Kiều

0.098%

乔 / 桥

qiáo

48

Hồng

0.097%

hóng

49

Trang

0.097%

zhuāng

50

Đồng

0.093%

tóng

51

Danh

0.089%

míng

52

0.087%

53

Lữ

0.076%

54

Thân

0.075%

shēn

55

Kim

0.067%

jīn

56

0.063%

57

Bạch

0.062%

bái

58

Liêu

0.059%

Liào

59

Tiêu

0.056%

xiāo

60

0.054%

61

Bành

0.054%

Péng

62

Âu

0.054%

ōu

63

Tôn

0.053%

sūn

64

Khưu

0.052%

丘 / 邱

qiū

65

Sơn

0.047%

shān

66

Tất

0.044%

67

Nghiêm

0.044%

yán

68

Lục

0.043%

69

Quan

0.041%

关 / 官 / 關

guān

70

Phương

0.040%

fāng

71

Mạc

0.039%

72

Lai

0.038%

lài

73

Vòng

0.038%

máng

74

Mạch

0.036%

mài

75

Thiều

0.035%

sháo

76

Trà

0.035%

chá

77

Đậu

0.035%

dòu

78

Nhan

0.034%

yán

79

0.033%

80

Trình

0.031%

chéng

81

Ninh

0.031%

nìng

82

Trầm

0.029%

chén

83

Vi

0.029%

wéi

84

Biện

0.029%

biàn

85

Hàng

0.027%

háng

86

Ôn

0.027%

wēn

87

Chế

0.027%

製 / 制

zhì

88

Nhâm

0.025%

rèn

89

Tôn Nữ

0.025%

尊女

Zūn nǚ

90

Thi

0.025%

shī

91

Doãn

0.024%

yǐn

92

Khổng

0.024%

kǒng

93

Phù

0.022%

扶 / 符

94

Đường

0.022%

táng

95

Ông

0.022%

wēng

96

Tôn Thất

0.022%

尊室

Zūn shì

97

Ngụy

0.022%

wèi

98

Viên

0.022%

yuán

99

Tào

0.021%

cáo

100

0.021%

 

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung cho nam 

Dưới đây là tổng hợp các tên tiếng Việt được dịch sang tiếng Trung dành cho nam hay gặp để các bạn tham khảo

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung

Phiên âm

Ý nghĩa

An

ān

yên bình, ổn định

ān

thông thạo, am hiểu

Anh

yīng

tài hoa, anh hùng

yīng

tên một dòng sông

yīng

tên người (trong sách cổ)

Ánh

yìng

cứng cỏi, kiên cường

yìng

ánh sáng

Ân

ēn

ơn đức

Bách

bǎi

cây Bách

Bạch

bái

màu trắng

Bắc

běi

phương Bắc

Bảo

bǎo

quý giá

bǎo

bảo vệ , giữ gìn

bǎo

tươi tốt, um tùm

Bình

píng

ổn định, yên ổn

píng

tiếng sóng

píng

tên một loại ngọc

Châu

zhōu

Chu đáo, chu toàn

zhōu

Châu lục

zhōu

Thuyền, đò

Chí

zhì

Chí hướng, chí nguyện

zhì

Chân thành, thành khẩn

Chiến

zhàn

Chiến đấu, chiến tranh

Chính

zhèng

Chính trị

zhèng

Chính trực, ngay thẳng

Công

gōng

Khéo léo, tinh xảo

gōng

sự nghiệp

gōng

công bình, công chính

gōng

tiến công, tấn công

Cường

qiáng

Mạnh mẽ

jiāng

Mạnh khỏe

Danh

míng

Danh tiếng, tiếng tăm

Doanh

yíng

Đầy đủ

yíng

Phong phú, tràn đầy

Dũng

yǒng

Gan dạ

Duy

wéi

Duy nhất

wéi

Tư duy, suy nghĩ

Dương

yáng

Tươi sáng, vinh quang

yáng

biển, đại dương

yáng

Cây Dương

Đại

To, lớn, rộng

Đan

dān

Thuốc viên

dān

Đơn, độc nhất

Đạt

thông suốt, thông hiểu

Đăng

dēng

Đèn

Điền

tián

Ruộng

Đình

tíng

Đình, trạm

tíng

Thỏa đáng, ổn thỏa

tíng

Triều đình

Định

dìng

Ổn định, yên bình

Đông

dōng

Phương Đông

dōng

Mùa đông

Đức

Phẩm hạnh, đức hạnh

Giang

jiāng

Sông lớn

Hải

hǎi

Biển, đại dương

Hào

háo

Tài năng xuất chúng

Phóng khoáng

Hậu

hòu

Sâu nặng, đậm sâu

hòu

Sau (hậu thế)

Hiển

xiǎn

Hiển hách

Hiệp

xié

Đồng tâm hiệp lực

xiá

Hào hiệp, nghĩa hiệp

Hiếu

xiào

Hiếu thuận, hiếu thảo

Hòa

Hòa nhã, hài hòa

Hoàng

huáng

Sáng, sáng sủa

huáng

Vĩ đại

huáng

Mầu vàng

huáng

Chim Phượng

Hồ

Hồ (hồ nước)

Hồ (hồ ly, cáo)

San hô

Hội

huì

Công đoàn, công hội

huì

Vẽ

huì

Hội họa

huì

Hội tụ

Hùng

xióng

Con gấu

xióng

Mạnh khỏe

Huy

huī

Ánh sáng

huī

Cờ đầu, chỉ huy

huī

Ánh sáng mặt trời

huī

Tốt đẹp

Hưng

xìng

hưng thịnh

Kha

Cành cây, nhánh cây

Ngọc thạch

Khải

kǎi

Thắng lợi

Khởi đầu

Khang

kāng

Khỏe mạnh, bình an

gāng

Thực thà

Khanh

qīng

Khanh (chức quan thời xưa)

kēng

Tiếng đàn cầm

Khánh

qìng

May mắn

Khiêm

qiān

khiêm tốn

Khoa

Kỳ thi, khoa cử

kuā

Tốt đẹp

Khôi

guī

Cao to, vạm vỡ

guī

Quý báu

kuí

Đứng đầu

Kiên

jiān

Vững chắc, kiên cố

Kiệt

jié

Tài giỏi, xuất chúng

Kim

jīn

Hiện nay, thời nay

jīn

Kim tiền

Kỳ

Cờ (lá cờ)

Cờ (trò chơi)

đẹp đẽ

Lam

lán

Sương mù trên rừng

lán

Mầu xanh da trời

Lâm

lín

Rừng cây

Lân

lín

Trong, trong veo

lín

Lân (Kỳ lân)

Lễ

Lễ nghi, lễ độ

Linh

líng

Linh hoạt

líng

Hạt mưa

Long

lóng

Rồng

lóng

Cao quý, long trọng

Lộc

祿

Tốt lành

鹿

Hươu, nai

Lợi

Thông minh, linh hoạt

Bổ ích, lợi ích

Luân

lún

Luân thường, nề nếp

lún

Hoàn chỉnh, nguyên vẹn

lún

Vòng, vầng

Luận

lùn

Luận bàn

lùn

Dư luận

Lưu

liú

di chuyển (lưu lượng)

liú

Lưu (lưu giữ)

Mạnh

mèng

Trưởng, cả

měng

Mạnh, dũng cảm

Minh

míng

Sáng

méng

Kết minh

míng

Khắc sâu, không quên

Nam

nán

Phương nam

nán

Phái nam

Nghị

Nghị lực

Tình bạn bè (hữu nghị)

Nghị luận

Nghĩa

Chính nghĩa

Ngọc

Ngọc thạch

Nguyên

yuán

Đứng đầu, thứ nhất

yuán

Khởi đầu

yuán

Nguồn gốc

Nhàn

xián

Thành thạo, thanh nhã

xián

Thanh nhàn

Nhân

rén

Con người

rén

Nhân ái, lòng nhân từ

Nhật

Mặt trời, thái dương

Nhựt

Mặt trời, thái dương

Phát

Phát triển, hưng thịnh

Phi

Lớn, lớn lao

fēi

Cánh cửa

fēi

Bay

Phong

fēng

Gió

fēng

Sung túc, dồi dào

Phú

Giầu có, sung túc

Phúc

May mắn, tốt lành

Nội tâm

Phùng

féng

gặp nhau (trùng phùng)

Phước

may mắn. hạnh phúc

Phương

fāng

Tiếng thơm, danh tiếng

fāng

Chính trực, ngay ngắn

Quang

guāng

Vẻ vang, rực rỡ

Quảng

广

guǎng

Phổ biến, rộng rãi

Quân

yún

San sẻ

jūn

Binh lính

yún

Biình minh

Quốc

guó

Đất nước

Quý

guì

Sang trọng, quý giá

Quý trong năm

Quyền

quán

Nghiêm chỉnh

quán

Quyền (quyền thuật)

quán

Quyền (quyền lực)

Quyết

jué

Quyết (quyết định)

Sang

chuàng

Bắt đầu, khởi đầu

Sơn

shān

Núi

Tài

cái

Giỏi giang

cái

Tiền bạc, của cải

Tâm

xīn

Trái tim, tâm tư

Tân

xīn

Mới

Tấn

jìn

Tiến tới

Tấn

xùn

nhanh chóng

Thạch

shí

Đá

Thái

tài

To lớn

cǎi

Rực rỡ

Thanh

qīng

Yên tĩnh

qīng

màu xanh, tuổi trẻ

Thành

chéng

Thành tựu, thành công

chéng

Chân thật, trung thực

chéng

thành lũy

Thắng

shèng

Thắng lợi

Thiên

tiān

Trời

Thiện

shàn

Hiền lành, lương thiện

Thiệu

shào

Tốt đẹp, cao thượng

shào

Tốt đẹp, cao thượng

shào

Kế thừa

Thịnh

shèng

Hưng vượng, phồn vinh

shèng

Ánh sáng rực rỡ

Thông

tōng

Thông suốt, thông hiểu

cōng

Sáng suốt

cōng

Tươi tốt, mầu xanh

Thuận

shùn

Suôn sẻ

Tiến

jìn

Tiến tới

jiàn

Tiến cử

Tín

xìn

Tin tưởng

Toàn

quán

Đầy đủ, trọn vẹn, tất cả

Toản

zǎn

Tích lũy, tích trữ

zuǎn

Thừa kế, kế thừa

Tôn

zūn

Kính trọng, tôn trọng

Trí

zhì

Thông minh, trí tuệ

zhì

Tinh tế, tỉ mỉ

Triết

zhé

Trí tuệ, thông minh

Trọng

zhòng

Nặng, sâu nặng

zhòng

ở giữa, thứ 2

Trung

zhōng

Trung thành

zhōng

Tốt lành

zhōng

Trung tâm, chính giữa

Trường

cháng

dài, lâu, xa

xiù

Ưu tú, giỏi

Tuân

xùn

Thuận theo

xún

Thành thật

Tuấn

jùn

Thanh tú

Tài giỏi

jùn

Cao to

Tùng

sōng

Cây thông, cây tùng

cóng

Vâng lời, nghe theo

Tường

xiáng

Cát lợi, tốt lành

xiáng

Rõ ràng, kỹ càng

Văn

wén

Nghe

wén

văn tự, văn hóa

wěi

Vĩ đại, to lớn

wěi

Sáng chói

wěi

Quý báu, quý trọng

wěi

Đuôi, phần cuối

Việt

yuè

Nước Việt Nam

yuè

Bóng râm

Vinh

róng

Hưng thịnh, phồn vinh

Mưa

không gian vũ trụ

Tên loại đá: đá Vũ

Võ, võ dũng

khiêu vũ, nhẩy múa

Vương

wáng

Vương, vua

Vượng

wàng

Vượng (thịnh vượng)

Vỹ

wěi

Vĩ đại, to lớn

wěi

Sáng chói

wěi

Quý báu, quý trọng

wěi

Đuôi, phần cuối

 

Đổi tên tiếng Việt sang tiếng Trung cho nữ hay và ý nghĩa

Tên tiếng Trung hay dành cho nữ phổ biến được dịch từ tiếng Việt, mọi người cùng theo dõi

Tên tiếng Việt

tiếng Trung

Phiên âm

Ý nghĩa

An

ān

Yên bình, ổn định

Anh

yīng

Tài giỏi

yīng

Ánh ngọc

yīng

Bông tuyết

yīng

Đẹp

Ánh

yìng

Ánh sáng

yìng

Ánh sáng

Ân

ēn

Ân (ân đức)

Băng

bīng

Băng

Bích

Ngọc bích

Bình

píng

An bình

Châu

zhū

Châu (châu ngọc)

zhū

Đỏ thắm (son môi)

zhōu

Chu đáo, chu toàn

Chi

zhī

Nhánh

zhī

Chi (Linh chi)

zhī

Kính trọng

Cúc

Cúc (hoa cúc)

Di

Vui vẻ

Bình yên

Diễm

yàn

Tươi đẹp

yǎn

Diễm (ngọc diễm)

Diệp

Diệp (lá cây)

Ánh sáng

Diệu

miào

Tuyệt diệu

yào

Ánh sáng mặt trời

Doanh

yíng

Đầy đủ

Dung

róng

Dung (bao dung)

róng

Hòa hợp

Duyên

yuán

Duyên (duyên phận)

Dư (dư luận)

Thuyền gỗ

Dương

yáng

Tươi sáng, vinh quang

yáng

biển, đại dương

yáng

Cây Dương

Đan

dān

Thuốc viên

dān

Đơn, độc nhất

Đào

táo

Đào (cây đào)

Gấm

jǐn

Gấm (gấm vóc)

Giang

jiāng

Sông lớn

gàng

cầu nhỏ

Hà (sông)

Hà (sông)

Sen (hoa sen)

Hạ

xià

Hạ (mùa hạ)

Hạnh

xìng

Hạnh phúc

xìng

Hạnh (quả hạnh)

xíng

Hạnh (phẩm hạnh)

Hằng

héng

Hằng (Hằng Nga)

héng

Lâu bên

Hân

xīn

Vui vẻ

xīn

Hừng đông, sáng sớm

Hiền

xián

Hiền (thảo hiền)

Hiếu

xiào

Hiếu thảo

Hoa

huá

Hoa lệ, đẹp đẽ

huā

Hoa (bông hoa)

Hoài

怀

huái

Hoài (hoài niệm)

Hoan

huān

Hân hoan

Hồng

hóng

Hồng (mầu hồng, may mắn)

hóng

Lớn (hồng phúc)

Hợp

Hợp (phù hợp)

Huệ

huì

Huệ (ân huệ)

huì

Huệ (ân huệ)

Huyền

xuán

Huyền (huyền diệu)

xián

Dây đàn

Hương

xiāng

Hương thơm

xiāng

Quê hương

Hường

hóng

Hồng

Khanh

kēng

Tiếng đàn cầm

Khánh

qìng

Chúc mừng (khánh chúc)

Khuê

kuí

Khuê (sao khuê)

guī

Khuê (ngọc khuê)

guī

Khuê (khuê phòng)

Kiều

jiāo

Yêu kiều

Kim

jīn

Hiện tại

jīn

Quý giá

Kỳ

đẹp đẽ

Lam

lán

Lam (xanh lam)

Lan

lán

Lan (hoa lan)

Lâm

lín

Rừng cây

Lệ

Lệ (mỹ lệ)

Liên

lián

Sen (hoa sen)

Liễu

liǔ

Liễu (cây liễu)

Linh

líng

Khéo léo

líng

Hạt mưa

Loan

luán

Loan (loan phượng)

Ly

Ngựa ô

Mai

méi

Mai (cây mai)

méi

Hoa hồng

Mẫn

mǐn

Minh mẫn

mǐn

Cố gắng

Mi

méi

Mi (họa mi)

Minh

míng

Sáng tỏ

My

méi

Mi (họa mi)

Mỹ

měi

Duyên dáng

Nga

é

Mỹ nữ

é

nga (thiên nga)

Ngân

yín

Bạc (ngân sắc)

yín

Từ tốn, bình tĩnh

Nghi

Thích hợp

Nghi (lễ nghi)

Ngọc

Đẹp đẽ

Nguyên

yuán

Đứng đầu, thứ nhất

yuán

Khởi đầu

yuán

Nguồn gốc

Nguyệt

yuè

Mặt trăng

Nhã

Nhã nhặn

Nhàn

xián

Nhàn hạ

xián

Thanh nhã

Nhi

ér

Trẻ, nhi đồng

Nhiên

rán

Đúng, phải

Nhu

róu

Nhu, mềm

Nhung

róng

Nhung (nhung lụa)

Như

Như (giống như)

Oanh

yīng

Oanh (chim oanh)

yīng

Cẩn thận

Phúc

Phúc (hạnh phúc)

Phụng

fèng

Phượng hoàng

fèng

Phụng (phụng dưỡng)

Phương

fāng

Hương thơm

fāng

Ngay ngắn

Phượng

fèng

Phượng hoàng

fèng

Phụng (phụng dưỡng)

Quân

yún

Đều đặn

yún

Ánh mặt trời

Quyên

juān

Quyên, đẹp

juān

Quyên (chim quyên)

juān

Sạch sẽ

Quỳnh

qióng

Đẹp

Sương

shuāng

Sương (sương lạnh)

Tâm

xīn

Trái tim, tâm tư

Thanh

qīng

Thanh văng

qīng

mầu xanh, tuổi trẻ

Thảo

cǎo

Cỏ cây

Thắm

tán

Đầm

Thi

shī

Thi ca

Thoa

chāi

Thoa (trâm)

Thơ

shī

Thơ ca

chū

Đứng đầu

Thùy

chuí

Buông xuống

Thủy

shuǐ

Thủy (nước)

Thúy

cuì

Thúy (phỉ thúy)

Thư

shū

Chữ (thư pháp)

shū

Thư thả, thư thái

Thương

shāng

Buôn bán (thương nghiệp)

cāng

xanh biếc

Thy

shī

Thi ca

Tiên

xiān

Tiên (thần tiên)

Tình

qíng

Tình (tình cảm)

qíng

Trời quang

Trà

chá

Trà (chè)

Trang

zhuāng

Trang (trang sức)

zhuāng

Trang (trang sức)

Trâm

zān

Trâm (cây trâm cài)

Trân

zhēn

Quý giá

Trinh

zhēn

Trinh (trung trinh)

zhēn

May mắn

Trúc

zhú

Trúc (cây trúc)

xiù

Tú (thanh tú, tài giỏi)

xiù

Thêu thùa

Tuệ

huì

Thông minh, trí tuệ

suì

lúa (cây lúa)

Tuyền

quán

Suối

xuán

Tuyền (1 loại ngọc)

Tuyết

xuě

Tuyết

Tường

xiáng

Cát tường

xiáng

Kỹ càng

Uyên

yuān

Uyên (uyên ương)

Vân

yún

Mây

Vi

wēi

Nhỏ nhắn

Vy

wēi

Nhỏ nhắn

Xuân

chūn

Xuân (mùa xuân)

Ý

Ý nghĩ, ý nguyện

Tốt, đẹp

Yến

yàn

Yến (chim yến)

An nhàn

Tên đệm tiếng Việt dịch sang tiếng Trung như thế nào?

Trong tiếng Việt có 2 tên đệm được sử dụng là “Văn” (dùng cho nam) và “Thị” (dùng cho nữ). Hãy cùng Trung tâm tiếng Trung SOFL dịch 2 tên đệm này:

  • Văn”   -   文   :   /wén/
  • Thị”   -   氏   :   /shi/

Bên cạnh đó SOFL sẽ liệt kê một vài tên đệm thường thấy trong tiếng Việt và dịch sang tiếng Trung

  • “Anh”    -    英 / 瑛 / 霙 / 媖   :   /yīng/
  • “Bảo”   -    宝 / 保   :   /bǎo/
  • “Bích”   -   碧   :   /bì/
  • “Đức”   -   德   :   /dé/
  • “Hoàng”   -   煌 / 皇 / 黄 / 凰   :   /huáng/
  • “Hữu”   -   有   :    /yǒu/
  • “Minh”   -   明 / 銘   :   /míng/
  • “Ngọc”   -   玉   :   /yù/
  • “Như”   -   如   :   /rú/
  • “Quốc”   -   国   :   /guó/
  • “Quỳnh”   -   琼   :   /qióng/
  • “Thùy”   -   垂   :   /chuí/
  • “Trọng”   -   重   :   /zhòng/
  • “Tuấn”   -   俊 / 峻   :   /jùn/
  • “Vân”   -   云   :   /yún/

​Trên đây là tổng hợp của Trung tâm tiếng Trung SOFL về cách dịch và các tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung phổ biến, hay gặp. Vậy tên tiếng Trung của bạn là gì? Nếu bạn chưa tìm thấy tên của mình khi dịch sang tiếng Trung, hãy để lại bình luận để SOFL bổ sung cho bạn nhé. 

 

 



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....