Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về trường lớp

Trung tâm Tiếng Trung SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với bạn đọc danh sách các từ vựng tiếng Trung về trường lớp. Hi vọng có thể giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như hòa nhập với môi trường, học tập tốt hơn.

Từ vựng tiếng Trung về trường lớp
Từ vựng tiếng Trung về trường lớp

 
Trường lớp là ngôi nhà thứ 2 , nới chắp cánh cho chúng ta đạt được những ước mơ, dự định của mình. Bạn đang học tiếng Trung hoặc là du học sinh Trung Quốc thì bổ sung những từ vựng tiếng Trung về trường lớp học là rất cần bởi nó là những từ vựng được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp với mọi người.
 

Từ vựng tiếng Trung về trường lớp

1. quy chế điểm (Bǎifēnzhì) : 百分制
2. lớp (Bān) : 班
3. họp lớp  (Bānhuì) : 班会
4. lớp (Bānjí) : 班级
5. lớp trưởng (Bānzhǎng) : 班长
6. học bị động (Bèidòng xuéxí) : 被动学习
7. thi viết (Bǐshì) : 笔试
8. môn bắt buộc (Bìxiū kè) : 必修课
9. thi tốt nghiệp (Bìyè kǎoshì) : 毕业考试
10. khóa luận tốt nghiệp ( luận án ) (Bìyè lùnwén) : 毕业论文
11. thi không cho sử dụng tài liệu (Bìjuàn kǎoshì) : 闭卷考试
12. giấy viết đáp án (Biāozhǔn dátí zhǐ) : 标准答题纸
13. bài thi tiêu chuẩn (Biāozhǔn kǎojuàn) : 标准考卷
14. tiến sĩ (Bóshì) : 博士
15. thi lại (Bǔkǎo) : 补考
16. thi trượt (Bù jígé) : 不及格
17. thông thường (Chángshì) : 常识
18. kỳ thi du học (Chūguó liúxué kǎoshì) : 出国留学考试
19. các giấy tờ (Chū kǎojuàn) : 出考卷
20. thi vòng một (Chūshì) : 初试

tu vung tieng trung ve chu de truong lop
 
21. đi chơi xuân (Chūnyóu) : 春游
22. giấy viết đáp án bài thi (Dátí zhǐ) : 答题纸
23. kiểm tra từng giai đoạn học (Dānyuán cèshì) : 单元测试
24. địa lý (Dìlǐ) : 地理
25. sổ điểm danh (Diǎn míngcè) : 点名册
26. học định hướng (Dìngxiàng xuéxí) : 定向学习
27. trại mùa đông (Dōnglìng yíng) : 冬令营
28. đề thi có nhiều đáp án (Duō xiàng xuǎnzé tí) : 多项选择题
29. tiến sĩ luật học (Fǎxué bóshì) : 法学博士
30. dạy chia lớp (Fēn bān jiàoxué) : 分班教学
31. điểm (Fēnshù) : 分数
32. dạy phân tích (Fēnxī jiàoxué) : 分析教学
33. thi phân tích (Fēnxī kǎoshì) : 分析考试
34. phụ đạo (Fǔdǎo) : 辅导
35. thi lại (Fùshì) : 复试
36. ôn bài (Fùxí) : 复习
37. thi đại học (Gāokǎo) : 高考
38. dạy theo kiểu nhồi nhét (Guànshū shì jiàoxué) : 灌输式教学
39. hàm thụ (Hánshòu) : 函授
40. nghỉ đông (Hánjià) : 寒假
41. bảng đen (Hēibǎn bào) : 黑板报
 
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề còn rất nhiều , thường xuyên được cập nhật trên website: Trung tâm Tiếng Trung SOFL, truy cập thường xuyên để tích lũy nhiều chủ đề bổ ích nhé!  

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí