Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ô Tô

Đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung của người làm việc trong ngành ô tô Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận của ô tô.
>>>>> Có thể các bạn quan tâm : Tìm lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội
từ vựng tiếng trung
Trung tâm Tiếng Trung SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề ô tô. Cùng học nhé:

Phân loại ô tô trong tiếng trung

Ô tô có rất nhiều cách phân loại, mỗi phân loại lại có các cách gọi. Cùng tham khảo các tên gọi ô tô thường gặp khi phân loại ô tô trong tiếng trung bên dưới

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

轿车

/jiàochē/

xe con

紧凑型车

/jǐncòu xíng chē/

xe nhỏ gọn

微型车

/wéixíng chē/

minicar 

小型车

/xiǎoxíng chē/

xe loại nhỏ

中型车

/zhōngxíng chē/

xe loại trung

中大型车

/zhōng dàxíng chē/

xe loại trung đến lớn

大型车

/dàxíng chē/

xe loại lớn

两厢车

/liǎngxiāng chē/

xe hatchback

三厢车

/sān xiāng chē/

xe sedan

运动型多功能车

/ùndòng xíng duō gōngnéng chē/

SUV
xe thể thao tiện ích

指多用途汽车

/zhǐ duō yòngtú qìchē/

MPV, xe đa dụng

跑车

/pǎochē/

xe thể thao

皮卡车

/píkǎ chē/

xe bán tải

微面车

/wēi miàn chē/

minivan

微卡车

/wéi kǎchē/

xe tải nhỏ

卡车

/kǎchē/

xe tải

轻客车

/qīng kèchē/

xe khách hạng nhẹ

客车

/kèchē/

xe khách

超级跑车

/chāojí pǎochē/

siêu xe

汽油车

/qìyóu chē/

xe chạy xăng

柴油车

/cháiyóu chē/

xe diesel

电动车

/diàndòng chē/

xe điện

油电混合车

/yóu diàn hùnhé chē/

xe hybrid xăng-điện

气体燃料车

/qìtǐ ránliào chē/

xe chạy nhiên liệu gas

手动挡汽车

/shǒudòng dǎng qìchē/

xe số sàn

自动挡汽车

/zìdòng dǎng qìchē/

xe số tự động

Một số loại ô tô chuyên dụng trong tiếng trung

Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta thường gặp một số loại xe ô tô đặc biệt, chuyên dùng trong một số ngành, nghề. Hãy xem trong tiếng trung những loại ô tô chuyên dùng đó được gọi là gì?

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

警察车

/jǐngchá chē/

xe cảnh sát

消防车

/xiāofáng chē/

xe cứu hỏa

救护车

/jiùhù chē/

xe cứu thương

工程车

/gōngchéng chē/

xe công trình

吊车

/diàochē/

xe cần cẩu

洒水车

/sǎshuǐ chē/

xe tưới nước
xe rửa đường

邮车

/yóu chē/

xe chở thư

垃圾车

/lājī chē/

xe rác

清扫车

/qīngsǎo chē/

xe quét rác

水肥车

/shuǐféi chē/

xe chở nước và phân bón

囚车

/qiúchē/

xe chở tù

灵车

/língchē/

xe tang

混凝土搅拌车

/hùnníngtǔ jiǎobàn chē/

xe trộn bê tông

拖斗

/tuō dǒu/

xe kéo
xe rơ-moóc

牵引车

/qiānyǐn chē/

xe đầu kéo

吸化粪池车

/xī huà fèn chí chē/

xe hút bể phốt

Từ vựng tiếng trung về ô tô

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

đăng kiểm

年检

/niánjiǎn/

đăng kiểm ô tô

汽车年检

/qìchē niánjiǎn/

đăng kiểm xe

车辆年检

/chēliàng jiǎnyàn/

phí đăng kiểm

年检费用

/niánjiǎn fèiyòng/

giấy đăng kiểm

年检证

/niánjiǎn zhèng/

kiểm tra

检查

/jiǎnchá/

bảo dưỡng

保养

/bǎoyǎng/

sửa chữa

修理

/xiūlǐ/

sửa xe ô tô

修理汽车

/xiūlǐ qìchē/

lái xe

开车

/kāichē/

bằng lái xe

驾驶证

/jiàshǐ zhèng/

giấy phép lái xe ô tô

汽车驾驶证

/qìchē jiàshǐ zhèng/

thi bằng lái xe

驾驶员考试

/jiàshǐ yuán kǎoshì/

biển số xe

车牌

/chēpái/

bơm lốp

轮胎充气

/lúntāi chōngqì/

vá lốp

轮胎补片

/lúntāi bǔ piàn/

thay dầu

换油

/huàn yóu/

say xe

晕车

/yùnchē/

thuốc say xe

晕车药

/yùnchē yào/

Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng ô tô

链条

liàntiáo

Xích

混凝土搅拌车

hùn níng tǔ jiǎobàn chē

Xe trộn bê tông

自卸载货车

zì xièzài huòchē

Xe tải tự đổ

内胎

nèitāi

Xăm

差速器

chà sù qì

Vỏ vi sai

方向盘/转向盘

fāng xiàng pán / zhuǎn xiàng pán

Vô lăng

铁轮圈

tiě lún quān

Vành xe

把手

bǎshǒu

Vành tay cầm

飞轮

fēilún

Vành gài to

一字形起子

yī zìxíng qǐzi

Tua vít 4 cạnh

变速箱副轴

biànsù xiāng fù zhóu

Trục thứ cấp

万向节

wàn xiàng jié

Trục các đăng

一轴(变速箱四挡头)

yī zhóu (biànsù xiāng sì dǎng tóu)

Trục A cơ

轴承

zhóuchéng

Trục

螺丝批

luósī pī

Tô vít

液(高)压油管

yè (gāo) yā yóuguǎn

Ti ô cao áp

车厢

chēxiāng

Thùng xe

自行车零件的名称

zì xíng chē língjiàn de míngchēng

Tên gọi linh kiện xe đạp

连杆

lián gān

Tay biên

前轮刹车鼓

qián lún shāchē gǔ

Tăng bua trước

制动鼓

zhì dòng gǔ

Tăng bua

顶盖

dǐng gài

Tấm đậy nắp

备用胎

bèiyòng tāi

Săm lốp dự

差速器总成

chà sù qì zǒng chéng

Ruột vi sai com lê

柱塞(喷油嘴里面)

zhù sāi (pēn yóu zuǐ lǐmiàn)

Pít tông long giơ

车外壳片

chē wàiké piàn

Phòng ca bin

前刹

qián shā

Phanh trước

后刹

hòu shā

Phanh sau

制动分泵

zhì dòng fēn bèng

Phanh

排气尾管

pái qì wěi guǎn

Ống xả khói

除雾风管

chú wù fēng guǎn

Ống gió khử sương

进风管

jìn fēng guǎn

Ống dẫn gió vào

滑动轴承

huádòng zhóuchéng

Ổ trượt

六角头推形螺塞

Liùjiǎo tóu tuī xíng luó sāi

Nút ren côn lục giác

顶盖

dǐng gài

Nắp trần

变速箱盖附带变速杆

biànsù xiāng gài fùdài biànsù gǎn

Nắp hộp số cả càng

前轮鼓

qián lún gǔ

May ơ trước

空压机

kōng yā jī

Máy nén

转向机

zhuǎnxiàng jī

Máy chuyển hướng

水泵

shuǐbèng

Máy bơm nước

防水薄膜

fángshuǐ bómó

Màng mỏng chắn nước

刹车(磨檫)片

shāchē (mó chá) piàn

Má phanh

马力,功率

mǎlì, gōnglǜ

Mã lực, công suất

轮胎

lúntāi

Lốp xe

外胎

wàitāi

Lốp

超重低音喇叭

chāozhòng dīyīn lǎbā

Loa siêu trầm

监听音箱

jiāntīng yīnxiāng

Loa kiểm tra

收放机喇叭带连接线

shōu fàng jī lǎbā dài liánjiē xiàn

Loa đài và dây

离合器(磨檫)片

líhéqì (mó chá) piàn

Lá côn

喷油嘴

pēn yóu zuǐ

Kim phun

车架

chē jià

Khung xe

车架

chē jià

Khung xe

球头

qiú tóu

Khớp cầu

变速器

biàn sùqì

Hộp số

活塞环

huósāi huán

Hơi séc măng

汽缸(四配套)

qìgāng (sì pèitào)

Hơi kẹp thép

冷凝器

lěngníng qì

Giàn nóng

蒸发器

zhēngfā qì

Giàn lạnh

左右后挡泥板

zuǒyòu hòu dǎng ní bǎn

Ghế lái, đệm ghế lái

司机坐椅

sījī zuò yǐ

Ghế lái

货架工具

huòjià gōngjù

Găc đèo pu

六角开槽螺母

liùjiǎo kāi cáo luómǔ

Êcu lục giác có rãnh

过渡风道

guòdù fēng dào

Đường ống gió

辐线

fú xiàn

Đũa

变速箱同步器

biànsù xiāng tóngbù qì

Đồng hốc Đồng tốc

里程表

lǐchéng biǎo

Đồng hồ công tơ mét

汽车发动机

qìchē fā dòngjī

Động cơ/ mô tơ

汽油机

qìyóujī

Động cơ ga dầu

横拉杆

héng lāgǎn

Đòn kéo dọc

尖尾螺钉

jiān wěi luódīng

Đinh vít đuôi nhỏ

前照灯

qián zhào dēng

Đèn pha

底光灯

dǐ guāng dēng

Đèn chiếu dưới

垫板

diàn bǎn

Đệm

手制动软轴线

shǒu zhì dòng ruǎn zhóuxiàn

Dây phanh tay

安全带

ānquán dài

Dây an toàn

发动机油

fā dòngjī yóu

Dầu máy

拖头

tuō tóu

Đầu kéo

底盘油

dǐpán yóu

Dầu cầu

汽车音响

qìchē yīnxiǎng

Còi xe

防尖罩

fáng jiān zhào

Chụp chắn bụi

líng

Chuông

楔形锁销

xiēxíng suǒ xiāo

Chốt cavét

后桥

hòu qiáo

Cầu sau

手刹架

shǒushā jià

Cần phanh tay

雨刮

yǔ guā

Cần gạt nước

止推片

zhǐ tuī piàn

Căn dơ dọc

板手

bǎn shǒu

Cà lê

格棚

gé péng

Ca lăng

锤子

chuízi

Búa

螺栓垫片

luóshuān diàn piàn

Bu lông tắc kê sau

六角螺栓

liùjiǎo luóshuān

Bu lông lục giác

前转向灯灯泡

qián zhuǎnxiàng dēng dēngpào

Bóng đèn xi nhan

方向盘助力

fāng xiàng pán zhùlì

Bơm trợ lực tay lái

手泵

shǒu bèng

Bơm tay

发动机水泵

fādòngjī shuǐbèng

Bơm nước động cơ có trợ lực

气泵

qìbèng

Bơm hơi

油泵

yóubèng

Bơm dầu

离合器

líhéqì

Bộ tiếp hợp, bộ li hợp

散热器带导风照

sànrè qì dài dǎo fēng zhào

Bộ tản nhiệt

转向节

zhuǎnxiàng jié

Bộ khống chế (số vòng quay)

发动机气缸

fā dòngjī qìgāng

Bộ hơi động cơ

离合器

líhéqì

Bộ côn

消声器

xiāoshēngqì

Bình giảm thanh

气门芯

qìmén xīn

Bi van

各种相关的轴承

gè zhǒng xiāngguān de zhóuchéng

Bi rọ các loại

传动轴吊耳

chuándòng zhóu diào ěr

Bi quang treo com lê

滚珠

gǔnzhū

Bi

车轮

chēlún

Bánh xe

牙的齿轮

yá de chǐlún

Bánh răng cấu răng

气泵瓦

qìbèng wǎ

Bạc biên bơm hơi

前钢板插销

qián gāngbǎn chāxiāo

Ắc nhíp trước

 

Tên thương hiệu xe ô tô nội địa Trung Quốc nổi tiếng

>>> Xem thêm: thương hiệu xe hơi nổi tiếng thế giới trong tiếng trung

Logo

Thương hiệu

Tiếng Trung

Phiên âm

BYD

比亚迪

/bǐyǎdí/

Geely 

吉利汽车

/jílì qìchē/

Wuling 

五菱汽车

/wǔlíng qìchē/

ChangAn

长安

/cháng'ān/

Chery 

奇瑞

/qíruì/

HIMA 

鸿蒙智行

/hóngméng zhìxíng/

Hongqi 

红旗

/hóngqí/

Haval 

哈弗

/hāfú/

LiXiang 

理想

/lǐxiǎng/

JeTour 

捷途

/jié tú/

ChangAn Auto 

长安欧尚 

/cháng'ān ōushàng/

GAC 

广汽传祺

/guǎngqì chuán qí/

Roewe 

荣威

/róngwēi/

GAC Aian 

广汽埃安

/guǎngqì āi ān/

Lynk & Co 

领克

/lǐng kè/

Geely Galaxy 

吉利银河

/jílì yínhé/

Shenlan 

深蓝汽车

/shēnlán qìchē/

NIO 

蔚来

/wèi lái/

Dongfeng Fengshen 

东风风神

/dōngfēng fēngshén/

ZEEKR 

极氪

/jí kè/

Tank 

坦克

/tǎnkè/

Leap 

零跑汽车

/líng pǎo qìchē/

ChangAn QiYuan 

长安启源

/cháng'ān qǐ yuán/

MG 

名爵

/míngjué/

DenZa 

腾势

/téng shì/

Xpeng 

小鹏汽车

/xiǎo péng qìchē/

FAW 

奔腾

/bēnténg/

Geely Geometry 

吉利几何

/jílì jǐhé/

NETA 

哪吒汽车

/nǎ zhā qìchē/

EXEED 

星途

/xīng tú/

Voyah 

岚图汽车

/lán tú qìchē/

Venucia 

启辰

/qǐ chén/

WEY 

魏牌 

/wèi pái/

Dongfeng Fengxing 

东风风行

/dōngfēng fēngxíng/

Fangbao 

方程豹

/fāngchéng bào/

Dayun 

大运汽车

/dà yùn qìchē/

ORA 

欧拉

/ōu lā/

BeiJing 

北京

/běijīng/

IM 

智己汽车

/zhìjǐ qìchē/

AVATR 

阿维塔

/ā wéi tǎ/

SWM 

斯威汽车

/sī wēi qìchē/

Dongfeng Fengguang

东风风光

/dōngfēng fēngguāng/

BAIC Motors 

北京汽车

/běijīng qìchē/

KaiYi 

凯翼

/kǎi yì/

BaoJun 

宝骏

/bǎojùn/

Maxus 

上汽大通

/shàngqì dàtōng/

JAC 

江淮

/jiānghuái/

BAW 

北汽制造

/běiqì zhìzào/

Xiali 

夏利

/xiàlì/

brilliance 

中华

/zhōnghuá/

 

Trên đây là tiếng Trung thông dụng chuyên ngành ô tô. Nếu các bạn có nhu cầu tìm hiểu chuyên sâu hơn về tiếng Trung, học tiếng Trung hãy tham khảo các khóa học tiếng Trung trên website chính : Trung tâm Tiếng Trung SOFL nhé!

 


Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....