Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận của ô tô

Đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung của người làm việc trong ngành ô tô Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận của ô tô.

Tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận của ô tô
Tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận của ô tô

>>>>> Có thể các bạn quan tâm : Tìm lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội
 
Như các bạn đã biết, giao tiếp là hoạt động không thể thiếu trong cuộc sống. Để giao tiếp tốt trong một lĩnh vực nào đó, bạn phải nắm được vốn từ vựng ở lĩnh vực đó . Bởi nếu vốn từ vựng giao tiếp của bạn kém thì sẽ bất lợi cho bạn đặc biệt là các bạn làm trong ngành kỹ thuật.
 
Do tính đặc thù nghề nghiệp rất cao, các từ vựng về ngành ô tô thường khó học, mang tính kỹ thuật và ít xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày nhưng thực sự cần thiết với các bạn học chuyên ngành ô tô.

Tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận của ô tô
 
Trung tâm Tiếng Trung SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề ô tô. Cùng học nhé:
 
1. 仪表板 (Yíbiǎo bǎn): bảng đồng hồ 
2. 方向盘 (Fāngxiàngpán): vô lăng
3. 汽车牌照 (Qìchē páizhào): biển số ô tô
4. 避震器 (Bì zhèn qì): bộ giảm chấn
5. 摇窗装置 (Yáo chuāng zhuāngzhì): bộ nâng hạ cửa sổ
6. 散热器 (Sànrè qì): bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô)
7. 刮水器 (Guā shuǐ qì): cần gạt nước
8. 油门 (Yóumén): chân ga
9. 后座 (Hòu zuò): chỗ ngồi phía sau xe
10. 喇叭 (Lǎbā): còi
11. 点火开关 (Diǎnhuǒ kāiguān): công tắc khóa điện
12. 转向灯开关 (Zhuǎnxiàng dēng kāiguān): công tắc đèn xi nhan
13. 速度表 (Sùdù biǎo): công tơ mét đo tốc độ
14. 车门 (Chēmén): cửa xe
15. 安全带 (Ānquán dài): dây an toàn
16. 转向灯 (Zhuǎnxiàng dēng): đèn xi nhan
17. 侧灯 (Cè dēng): đèn bên hông
18. 反光灯 (Fǎnguāng dēng): đèn phản quang
19. 尾灯 (Wěidēng): đèn sau, đèn hậu
20. 前灯 (Qián dēng): đèn trước
21. 汽油表 (Qìyóu biǎo): đồng hồ xăng
22. 驾驶座位 (Jiàshǐ zuòwèi): ghế lái
23. 后视镜 (Hòu shì jìng): gương chiếu hậu
24. 制动器 (Zhìdòngqì): hộp phanh
25. 手制动器 (Shǒu zhìdòngqì): hộp phanh tay
26. 自动变速器 (Zìdòng biànsùqì): hộp số tự động
27. 侧镜 (Cè jìng): kính chiếu hậu
28. 轮胎 (Lúntāi): lốp xe
 
Trên đây là tiếng Trung thông dụng chuyên ngành ô tô. Nếu các bạn có nhu cầu tìm hiểu chuyên sâu hơn về tiếng Trung, học tiếng Trung hãy tham khảo các khóa học tiếng Trung trên website chính : Trung tâm Tiếng Trung SOFL nhé!
 

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí