Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng trái nghĩa và phản nghĩa trong tiếng Trung

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ các cặp từ vựng trái nghĩa và phản nghĩa trong tiếng Trung. Đây là những từ chỉ cảm xúc, tính chất,... được sử dụng rất nhiều trong các tình huống giao tiếp vì vậy đừng bỏ qua chủ đề từ vựng bổ ích này nhé.

Từ vựng trái nghĩa và phản nghĩa trong tiếng Trung
Từ vựng trái nghĩa và phản nghĩa trong tiếng Trung
 
Đối với người học tiếng Trung, để giao tiếp tốt, học giỏi thì người học phải thường xuyên trau dồi và bổ sung vốn từ vựng của mình, cành nhiều, càng đa dạng càng tốt. Học từ vựng qua các cặp từ trái nghĩa là lựa chọn tốt nhất và đem lại hiệu quả cao nhất cho người học.
 
Dưới đây là một số cặp từ trái nghĩa,phản nghĩa trong tiếng Trung hi vọng có thể giúp các bạn mở rộng vốn từ vựng tính từ tiếng Trung cũng như tăng khả năng giao tiếp và sử dụng chúng dễ dàng hơn .
 
1. Già 老 trẻ 年轻
Già lǎo trẻ niánqīng
 
2. Lớn大 nhỏ小
Lớn dà nhỏ xiǎo
 
3. Cao(高) thấp(低)
Cao(gāo) thấp(dī)
 
4. Dài 长 ngắn短
Dài /cháng/ ngắn /duǎn/
 
5. Nhanh快 chậm慢
Nhanh kuài chậm màn
 
6. Mới 新 cũ旧
MớI xīn cũ jiù
 
7. Rộng宽 hẹp 窄
Rộng kuān hẹp zhǎi
 
8. Tốt好 xấu坏
Tốt hǎo xấu huài
 
9. Đen (黑)—- trắng(白)
Đen (hēi)—- trắng(bái)
 
10. Gần (近)—- xa (远)
Gần (jìn)—- xa (yuǎn)
 
11. Nghèo (穷)—- giầu (富)
Nghèo (qióng)—- giầu (fù)
 
12. Nhiều 多 ít少
Nhiều duō ít shǎo

Từ vựng trái nghĩa và phản nghĩa trong tiếng Trung
 
13. Phải (右)(是)—- trái (左)(非)
Phải (yòu)(shì)—- trái (zuǒ)(fēi)
 
14. Chấm dứt (结束)—- bắt đầu(开始)
Chấm dứt (jiéshù)—- bắt đầu(kāishǐ)
 
15. Bán chạy (畅销)—- bán ế (滞销)
Bán chạy (chàngxiāo)—- bán ế (zhìxiāo)
 
16. Trên (上)—- dưới (下)
Trên (shàng)—- dưới (xià)
 
17. Trong (里)—- ngoài (外)
Trong (lǐ)—- ngoài (wài)
 
18. Hơn (多)—- kém(少)
Hơn (duō)—- kém(shǎo)
 
19. Vui (mừng, sướng)高兴, 开心 | buồn烦闷
Vui (mừng, sướng) gāoxìng, kāixīn | buồn fánmen
 
20. Bình tĩnh 冷静 cang thẳng紧张
Bình tĩnh lěngjìng cang thẳng jǐnzhāng
 
21. No (饱)—- đói (饿)
No (bǎo)—- đói (è)
 
22. Cưối (末)sau(后)—- trước(前)
Cưối (mò)sau(hòu)—- trước(qián)
 
23. Sạch干净 bẩn脏
Sạch gānjìng bẩn zàng
 
24. Khoẻ mạnh健康 | mập béo胖 ốm (gầy)瘦
Khoẻ mạnh jiànkāng | mập béo pàng ốm (gầy) shòu
 
25. Tròn (圆)—- Vuông(方)
Tròn (yuán)—- vuông(fāng)
 
26. Đẹp (xinh)漂亮,美丽 – đẹp trai帅 xấu丑
Đẹp (xinh) piàoliang, měilì – đẹp trai shuài xấu chǒu
 
27. Nóng热 lạnh (rét )冷
Nóng rè lạnh (rét) lěng
 
Nếu các bạn còn đang loay hoay tìm cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả thì hãy tham khảo ngay bí quyết nhớ từ siêu nhanh , siêu lâu của Trung tâm đào tạo Tiếng Trung SOFL nhé. Chúc các bạn thành công . Trân Trọng!

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: 0962 461 288 - 0917 861 288 - Tel: 0462 927 214
Email: trungtamtiengtrungsofl@gmail.com
Website : http://trungtamtiengtrung.edu.vn/


Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí