Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ các cặp từ vựng trái nghĩa và phản nghĩa trong tiếng Trung. Đây là những từ chỉ cảm xúc, tính chất,... được sử dụng rất nhiều trong các tình huống giao tiếp vì vậy đừng bỏ qua chủ đề từ vựng bổ ích này nhé.
Mục Lục
cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung
Từ vựng trái nghĩa và phản nghĩa trong tiếng Trung
 
Đối với người học tiếng Trung, để giao tiếp tốt, học giỏi thì người học phải thường xuyên trau dồi và bổ sung vốn từ vựng của mình, cành nhiều, càng đa dạng càng tốt. Học từ vựng tiếng Trung qua các cặp từ trái nghĩa là lựa chọn tốt nhất và đem lại hiệu quả cao nhất cho người học.

Cặp từ trái nghĩa tiếng Trung 1 âm tiết (danh từ, động từ)​

STT

Hán Ngữ

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

阴 – 阳

yīn – yáng

Âm – dương

2

开 – 关

kāi – guān

Bật – tắt

3

高 – 低

gāo – dī

Cao – thấp

4

死 – 活

sǐ – huó

Chết – sống

5

有 – 无

yǒu – wú

Có – không

6

加 – 减

jiā – jiǎn

Cộng – trừ

7

公 – 私

gōng – sī

Công – Tư

8

首 – 尾

shǒu – wěi

Đầu – Đuôi

9

推 – 拉

tuī – lā

Đẩy – kéo

10

达到 – 离开

dádào – líkāi

Đến – đi

11

来 – 去

lái – qù

Đến – đi

12

迎 – 送

yíng – sòng

Đón – Tiễn

13

动 – 静

dòng – jìng

Động – Tĩnh

14

对 – 错

duì – cuò

Đúng – sai

15

祸 – 福

huò – fú

Họa – Phúc

16

问 – 答

wèn – dá

Hỏi – Đáp

17

哭 – 笑

kū – xiào

Khóc – cười

18

冷 – 热

lěng – rè

Lạnh – nóng

19

松 – 紧

sōng – jǐn

Lỏng – Chặt

20

穿 – 脱

chuān – tuō

Mặc – cởi

21

快 – 慢

kuài – màn

Nhanh – chậm

22

吞 – 吐

tūn – tù

Nuốt – nhổ

23

宽 – 窄

kuān – zhǎi

Rộng – hẹp

24

分 – 合

fēn – hé

Tan – Hợp

25

胜 – 负

shèng – fù

Thắng – Thua

26

进 – 退

jìn – tuì

Tiến – lui

27

左 – 右

zuǒ – yòu

Trái – phải

28

天 – 地

tiān – dì

Trời – đất

29

前 – 后

qián – hòu

Trước – sau

30

文 – 武

wén – wǔ

Văn – Võ

Cặp từ trái nghĩa 1 âm tiết (tính từ)

31

遍 – 故

biǎn – gǔ

bẹp – phồng

32

长 – 短

zhǎng – duǎn

Dài – ngắn

33

黑 – 白

hēi – bái

Đen – trắng

34

美 – 丑

měi – chǒu

Đẹp – xấu

35

饥 – 饱

jī – bǎo

Đói – no

36

是 – 非

shì – fēi

Đúng – Sai

37

老 – 少

lǎo – shǎo

Già – trẻ

38

富有 – 贫穷

fùyǒu – pínqióng

Giàu – nghèo

39

虚 – 实

xū – shí

Hư – Thực

40

难 – 容易

nán – róngyì

khó – dễ

41

大 – 小

Dà – xiǎo

Lớn – nhỏ

42

咸 – 淡

xián – dàn

Mặn – nhạt

43

强 – 弱

qiáng – ruò

Mạnh – yếu

44

新 – 旧

xīn – jiù

Mới – Cũ

45

薄 – 厚

báo – hòu

Mỏng – dày

46

轻 – 重

qīng – zhòng

Nhẹ – Nặng

47

多 – 少

duō – shǎo

Nhiều – ít

48

便宜 – 贵

piányi – guì

rẻ – đắt

49

宽阔- 狭窄

kuānkuò- xiázhǎi

Rộng – hẹp

50

干净 – 脏

gānjìng – zāng

sạch sẽ – bẩn

51

亮 – 暗

liàng – àn

Sáng – tối

52

深 – 浅

shēn – qiǎn

Sâu – cạn

53

直 – 弯

zhí – wān

thẳng – cong

54

正 – 斜

zhèng – xié

thẳng – nghiêng

55

真 – 假

zhēn – jiǎ

Thật – Giả

56

善 – 恶

shàn – è

Thiện – ác

57

粗 – 细

cū – xì

Thô – mịn / nhỏ

58

好 – 坏

hǎo – huài

Tốt – xấu

59

高兴 – 烦闷

gāoxìng- fánmen

Vui – buồn

60

远 – 近

yuǎn – jìn

Xa – gần

61

美丽 – 丑陋

měilì – chǒulòu

Xấu – đẹp

62

难看 – 漂亮

nánkàn- piàoliang

xấu – xinh đẹp

63

爱 – 恨

ài – hèn

Yêu – ghét / hận

Cặp từ trái nghĩa tiếng Trung 2 âm tiết

 

64

包裹 – 排除

bāoguǒ – páichú

Bao gồm – ngoài ra

65

消失 – 出现

xiāoshī – chūxiàn

Biến mất – xuất hiện

66

冷静 – 紧张

lěngjìng – jǐnzhāng

bình tĩnh – căng thẳng

67

古代 – 现代

gǔdài – xiàndài

Cổ đại – hiện đại

68

责备 – 赞扬

zébèi – zànyáng

Đỗ lỗi – khen ngợi

69

单身 – 已婚

dānshēn – yǐ hūn

Độc thân – kết hôn

70

勇敢 – 胆小

yǒnggǎn – dǎn xiǎo

Dũng cảm – nhát gan

71

希望 – 失望

xīwàng – shīwàng

Hi vọng – thất vọng

72

慌张 – 镇定

huāngzhāng – zhèndìng

hoảng hốt – bình tĩnh

73

合上- 打开

héshàng – dǎkāi

hợp vào – mở ra

74

有兴趣 – 无聊

yǒu xìngqù – wúliáo

Hứng thú – vô vị

75

向下 – 向上

xiàng xià – xiàngshàng

Lên – xuống

76

后退 – 前进

hòutuì – qiánjìn

lùi lại – tiến lên

77

主任 – 仆人

zhǔrèn – púrén

Ông chủ – người hầu

78

发达 – 落后

fādá – luòhòu

Phát triển – lạc hậu

79

贪婪 – 无私

tānlán – wúsī

Tham lam – không vụ lợi

80

承认 – 否认

chéngrèn – fǒurèn

Thừa nhận- phủ nhận

81

经常 -从不

jīngcháng -cóng bù

Thường xuyên – không bao giờ

82

拥护 – 反对

yǒnghù – fǎnduì

Ủng hộ – phản đối

83

静寂 – 热闹

Jìngjì – rènào

Vắng lặng – náo nhiệt

84

违背 – 遵循

wéibèi – zūnxún

Vi phạm – tuân thủ

85

快乐 – 伤心

kuàilè – shāngxīn

vui mừng – đau lòng

86

心硬 – 心软

xīn yìng – xīnruǎn

Vững tâm – mềm lòng

87

安静 – 吵

ānjìng – chǎo

yên tĩnh – ồn ào


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....