Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

4 thanh điệu trong tiếng Trung

Tiếng phổ thông có 4 thanh điệu chính là: Âm bình( thanh 1); dương bình( thanh 2); thướng bình(thanh 3) và khứ thanh( thanh 4). Đây là điểm khó của tiếng Trung đối với người nước ngoài, đặc biệt là âm khứ thanh.
Có thể nói, học tiếng Trung ngoài học bảng chữ cái thì người học còn phải nắm được cách phát âm chuẩn. Bài học nhập môn cơ bản nhất chính là học 4 thanh điệu trong tiếng Trung.
 
Với 4 thanh điệu chính là  âm bình- thanh 1; dương bình- thanh 2; thướng bình- thanh 3 và khứ thanh- thanh 4.
Nếu chia độ cao của thanh điệu ra làm 5 mức độ để tiện nói rõ độ cao thấp, thăng giáng (gọi là điệu trị/âm vực) của thanh điệu, bốn thanh điệu có điệu trị tương đối ở từng người như sau:
 
声调示意图-Sơ đồ biểu diễn thanh điệu

thanh dieu trong tiéng trung
 
 
Tiếng phổ thông có 04 thanh điệu chính gồm:
 
- Thanh 1 (âm bình) độ cao 55 , ký hiệu “—”. Khi đọc cao và ngắn hơn thanh không trong tiếng Việt.
 
​- Thanh 2 (dương bình) độ cao 35, ký hiệu “∕”. Đọc giống dấu “sắc” của tiếng Việt.
 
​- Thanh 3 ( thướng thanh) độ cao 214. Đọc giống dấu “hỏi” trong tiếng Việt.
 
- Thanh 4 (khứ thanh) độ cao 51, ký hiệu “﹨”. Thanh này không có trong tiếng Việt, đây cũng là thanh điệu khó đọc nhất đối với những bạn mới học tiếng Trung.
 
Thông thường 4 ký hiệu thanh điệu trên được đánh dấu trên nguyên âm đứng trước theo thứ tự dãy nguyên âm đơn (a, o, e, i, u, ü ) Ví dụ: dāo; máo; tiě; zhàn.
 
Một số lưu ý đặc biệt:
 
- Khi nguyên âm “ i” mang thanh điệu thì phải bỏ dấu chấm ở trên “i” đi. ví dụ: Nǐ
- Đối với trường hợp vận mẫu là “ui” và “iu” thì ký hiệu thanh điệu được viết trên nguyên âm đứng sau. Ví dụ: Shuǐ; Suí
- Thanh nhẹ: đọc vừa ngắn, vừa nhẹ, khi ghi ký hiệu gì trên âm tiết khi chú phiên âm. Ví du: Māma
 
Tập đọc cùng với trung tâm tiếng Trung SOFL nhé:
 
b: bān bù, bào bǎn, bǎo bèi,…
p: pī píng, piān pì, pí pá,…
m: má mù, mái mò, mǎi mài,...
f: fā fú, fān fǎ, fǎng fú,...
d: dá dào, dǎ dòng, dà dǎn,...
t: tái tóu, tān tú, táo tài,...
n: niú nǎi, nán nǚ, nóng nú,...
l: lái lì, láo lèi, lì luò,...
g: gǎi gé, gān gà, gōng gòng,...
k: kāi kǒu, kǎn kè, kuān kuò,…
h: háo huá, hǎo hàn, huì huà,...
j: jī, jí, jiā jù, jiān, jú,…
q: qià, qiǎo, qiān, qiān quē, qǐng qiú,…
x: xià xún, xiǎn xiàn, xiàng xìn,…
ch: cháng chéng, chāo chù, chóu chú,…
zh: zhàn zhū, zhēng zhí, zhǐ zhōng,…
sh: shān shuǐ, shǎng shí, , shǎo shù,…
r: rěn ràng, róu ruǎn, réng rán,…
z: zài zuò, zǒng zé, zǔ zòng,…
c: cài cè, càng cù, cān cún,…
s: sī suǒ, sòng sù, sèng sū,…
Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)