Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Bỏ túi 86 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tết Nguyên Đán

Mỗi dịp Tết đến xuân về là những món ăn, hoạt động không thể thiếu của mỗi gia đình.. Cùng SOFL tìm hiểu về ngày Tết cổ truyền và những món ăn đặc trưng qua list 86 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tết Nguyên Đán nhé.

Học từ vựng tiếng Trung sơ cấp chủ đề Tết Nguyên Đán

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

过 年

guò nián

Ăn tết

2

农 历

nóng lì

Âm lịch

3

祖宗牌位

zǔzōng páiwèi

Bài vị của tổ tiên

4

军 乐 队

jūn yuèduì

Ban quân nhạc

5

供 桌

gòngzhuō

Bàn thờ

6

饺 子

jiǎo zǐ

Bánh chẻo

7

粽 子

zòngzi

Bánh chưng

8

录 粽 子

lù zōng zi

Bánh chưng xanh

9

蛋 糕

dàngāo

Bánh ga tô

10

年 糕

nián gāo

Bánh tết

11

月 饼

yuèbǐng

Bánh trung thu

12

红 包

hóng bāo

Bao lì xì

13

呜 礼 炮

wū lǐpào

Bắn pháo chào mừng

14

红 对 联

hóng duìlián

Câu đối đỏ

15

春 联

chūn lián

Câu đối tết

16

旗 竿

qí gān

Cây nêu

17

圣 诞 树

shèngdànshù

Cây noel

18

金 桔

jīn jú

Cây quất

19

彩 旗

cǎi qí

Cờ màu

20

团 圆 饭

tuán yuán fàn

Cơm đoàn viên

21

年 夜 饭

nián yè fàn

Cơm tất niên

22

祭 祀

jìsì

Cúng tế

23

祭 祖

jì zǔ

Cúng tổ tiên

24

耍 龙 灯

shuǎ lóngdēng

Chơi đèn rồng

25

踏 春

tā chūn

Chơi xuân

26

恭 贺 新 禧

gōnghè xīnxǐ

Chúc mừng năm mới

27

祝 寿

zhùshòu

Chúc thọ

28

彩 带

cǎi dài

Dải lụa màu

29

酸 菜

suān cài

Dưa hành

30

踏 青

tàqīng

Đạp thanh

31

灯 笼

dēng lóng

Đèn lồng

32

除 夕

chú xī

Đêm giao thừa

33

踩 高 跷

cǎi gāoqiào

Đi cà kheo

34

拜 年

bài nián

Đi chúc tết

35

赶 庙 会

gǎnmiàohuì

Đi trẩy hội

36

团 圆

tuányuán

Đoàn viên (đoàn tụ)

37

守 岁

shǒu suì

Đón giao thừa

38

放 花

fàng huā

Đốt pháo hoa

39

赛 龙 舟

sài lóngzhōu

Đua thuyền rồng

40

年 货

nián huò

Hàng tết

41

西 瓜 子

xī guā zǐ

Hạt dưa

42

报 春 花

bào chūn huā

Hoa đào

43

花 灯

huā dēng

Hoa đăng

44

腊 梅

là méi

Hoa mai

45

糖 果 盘

táng guǒ pán

Khay đựng bánh mứt kẹo

46

祭灶节

jì zào jié

Lễ ông công ông táo

47

春 节 联 欢

chūnjié liánhuān

Liên hoan mừng năm mới

48

欢 迎 辞

huānyíng cí

Lời chào mừng

49

五 果 盘

wǔ guǒ pán

Mâm ngũ quả

50

买年货

mǎi nián huò

Mua đồ tết

51

初 一

chū yī

Mùng 1 tết

52

拜 寿

bàishòu

Mừng thọ

53

糖 藕

táng ǒu

Mứt ngó sen

54

春 卷

chūnjuǎn

Nem rán

55

元 邑

yuán yì

Nguyên đán

56

元 宵

yuánxiāo

Nguyên tiêu

57

花 炮

huā pào

Pháo hoa

58

高 升

gāoshēng

Pháo thăng thiên

59

鞭 炮

biānpào

Pháo, bánh pháo

60

寿 礼

shòulǐ

Quà mừng thọ

61

圣 诞 礼 物

shèngdàn lǐwù

Quà noel

62

生 日 礼 物

shēngrì lǐ wù

Quà sinh nhật

63

新 年 礼 物

xīn nián lǐwù

Quà tết

64

扫 房

sǎo fáng

Quét dọn phòng

65

贵 宾

guìbīn

Quý khách

66

红枣

hóng zǎo

Táo tàu

67

春 节

chūn jié

Tết

68

灶 王 节

zào wāng jié

Tết ông công ông táo

69

压 岁 钱

yā suì qián

Tiền mừng tuổi

70

大 扫 除

dà sǎo chú

Tổng vệ sinh

71

红 地 毯

hóng dìtǎn

Thảm đỏ

72

正 月

zhèng yuè

Tháng giêng

73

贺 年 卡

hènián kǎ

Thiệp chúc năm mới

74

请 柬

qǐngjiǎn

Thiệp mời

75

生日卡

shēngrì kǎ

Thiệp mừng sinh nhật

76

圣 诞 卡

shèngdànkǎ

Thiệp noel

77

肥 肉

féi ròu

Thịt mỡ

78

周 岁 生日

zhōusuì shēngrì

Thôi nôi

79

祭 祖 宗

jì zǔ zōng

Thờ tổ tiên

80

上 宾

shàngbīn

Thượng khách

81

爆 竹

bào zhú

Tràng pháo

82

年 画

nián huà

Tranh tết

83

张 灯 结 彩

zhāng dēng jié cǎi

Treo đèn kết hoa

84

生 日 舞 会

shēngrì wǔhuì

Vũ hội sinh nhật

85

破 土 动 工

pòtǔ dòng gōng

Xông đất

86

去晦气

qù huì qì

Xua đuổi xui xẻo

 

Trên đây là những từ vựng tiếng Trung về ngày Tết cổ truyền tại Việt Nam. Trung tâm tiếng Trung SOFL hy vọng bài viết giúp bạn bổ sung kho từ vựng tiếng Trung sơ cấp giới thiệu trò chuyện cùng bạn bè về chủ đề rất thú vị này nhé. 

Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)