Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Những câu nói tiếng Trung chửi mắng “cực mạnh”

Trong giao tiếp tiếng Trung cũng sẽ có câu “mắng chửi” bày tỏ sự tức giận. Hãy ghi nhớ những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung mắng chửi để áp dụng tốt vào cuộc sống nhé.

 

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về chửi mắng

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Ai nói thế?

谁 说 的?

Shéi shuō de?

Bạn biết mấy giờ rồi không?

你 知 道 现 在 都几 点 吗?

Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma?

Bạn chưa nói thật bao giờ cả. 

你从来就不说实话!

Nǐ cóng lái jiù bù shuō shí huà!

Bạn có vấn đề gì à?

你 脑 子有毛病!

Nǐ nǎozi yǒu máo bìng!

Bạn dám

你 敢

Nǐ gǎn!

Bạn điên à

你 疯了吗 ?

Nǐ fēngle ma?

Bạn điên rồi

你 疯了!

Nǐ fēng le!

Bạn đúng là đồ bỏ đi !

你 是 个 废 物!

Nǐ shì gè fèi wù!

Bạn đúng là không còn thuốc chữa

你 真不 可 救 药.

Nǐ zhēn bùkě jiù yào.

Bạn làm tôi điên mất

你 气 死 我 了.

Nǐ qì sǐ wǒ le.

Bạn làm tôi tức điên

你 气 死 我 了

Nǐ qì sǐ wǒ le.

Bạn muốn gì?

你 想 怎 么 样?

Nǐ xiǎng zěnme yàng?

Bạn nghĩ bạn đang nói chuyện với ai vậy? 

你 以 为 你 在 跟谁 说 话?

Nǐ yǐ wéi nǐ zài gēn shéi shuō huà?

Bạn nghĩ bạn là ai?

你 以 为 你 是谁?

Nǐ yǐ wéi nǐ shì shéi?

Bạn nói gì

你 说 什 么?

Nǐ shuō shénme?

Bạn quá đáng rồi

你 太 过 分 了!

Nǐ tài guò fèn le!

Bạn quá đáng rồi

你 太 过 分 了.

Nǐ tài guò fèn le.

Bạn sẽ hối hận

你 会 后 悔 的.

Nǐ huì hòu huǐ de.

Bạn thật cẩu thả

你 真 粗 心.

Nǐ zhēn cūxīn.

Bạn thật là ngu ngốc

你 这 蠢 猪

Nǐ zhè chǔn zhū!

Bạn thật mất mặt

你 真 丢 人!

Nǐ zhēn diū rén!

Bạn thật vô dụng

你 真 是 一 个 废物!

Nǐ zhēn shi yīgè fèi wù!

Bạn thật sự  không nên làm như vậy!

你真 不 应 该 那样 做!

Nǐ zhēn bù yìng gāi nà yàng zuò!

Bạn to gan thật đấy!

你 好 大 的 胆 子!

Nǐ hǎo dà de dǎnzi!

Bỏ ngay kiểu đó đi

少 来 这 一 套

Shǎo lái zhè yī tào.

Cái con người đáng ghét này.

你 这 讨 厌 鬼.

Nǐ zhè tǎo yàn guǐ.

Chỉ có phá thì giỏi.

成 事 不 足, 败 事有 余.

Chéng shì bùzú, bài shì yǒuyú.

Chúng ta xong rồi!

我 们 完了!

Wǒmen wán le!

Cút đi!

滚 开

Gǔn kāi!

Cút đi!

滚 蛋.

Gǔn dàn.

Cút đi!

滚 开!

Gǔn kāi!

Đều do bạn làm hỏng hết rồi.

全 都 让 你 搞 砸了.

Quán dōu ràng nǐ gǎo zá le.

Đi chỗ khác cho tôi nhờ

哪儿 凉 快 哪儿歇 着 去 吧

Nǎ’er liáng kuai nǎ’er xiē zhe qù ba.

Đồ khốn kiếp!

你 这 杂 种!

Nǐ zhè zá zhǒng!

Đó là việc của bạn

那 是 你 的 问 题.

Nà shì nǐ de wèntí.

Đồ mặt dày !

脸 皮 真 厚

Liǎn pí zhēn hòu.

Đó mới là điều bạn nghĩ

那 才是 你 脑 子里 想 的!

Nà cái shì nǐ nǎo zi lǐ xiǎng de!

Đủ rồi! Đủ rồi!

够 了够了!

Gòu le gòu le!

Đừng có cho mình là đúng.

别 自 以 为是.

Bié zìyǐ wéi shì.

Đừng có ép tôi

别 逼 我!

Bié bī wǒ!

Đừng có lảm nhảm nữa!

少 跟 我 罗 嗦!

Shǎo gēn wǒ luō suo.

Đừng có nhìn tôi kiểu vậy

别 那 样 看 着 我.

Bié nà yàng kàn zhe wǒ.

Đừng có nói với tôi như thế!

别 那 样 和 我 说话!

Bié nà yàng hé wǒ shuō huà!

Đừng có ra vẻ ta đây với tôi

别 跟 我 摆 架 子.

Bié gēn wǒ bǎi jià zi.

Đừng có than phiền nữa !

别 发 牢 骚!

Bié fā láo sāo!

Đừng động vào tôi

别 碰 我!

Bié pèng wǒ!

Đúng là đồ đần độn

真 是 白 痴 一 个!

Zhēn shi bái chī yīgè!

Đừng làm phiền tôi

别 烦 我.

Bié fán wǒ.

Đừng lãng phí thời gian của tôi

别 再 浪 费 我 的时 间 了!

Bié zài làng fèi wǒ de shí jiān le!

Đừng như vậy!

别 那 样!

Bié nà yàng!

Đừng nói bừa

别 跟 我 胡 扯.

Bié gēn wǒ hú chě.

Đừng nói nhảm

别 在 我 面 前 唠叨!

Bié zài wǒ miàn qián láo dao!

Đừng sống vất vưởng nữa!

别 鬼 混 了!

Bié guǐ hùn le!

Đừng viện cớ

别 找 借 口.

Bié zhǎo jiè kǒu.

Đừng xuất hiện trước mắt tôi

从 我 面 前 消失!

Cóng wǒ miàn qián xiāo shī !

Im miệng

闭 嘴

Bì zuǐ!

Không còn biện pháp nào khác.

没 办 法。

Méi bànfǎ.

Không liên quan gì đến bạn cả

关 你 屁 事

Guān nǐ pì shì!

Không phải lỗi của tôi.

不 是 我 的 错.

Bù shì wǒ de cuò.

Lo việc bạn đi!

管 好 你 自 己 的 事!

Guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì!

Đối với tôi bạn chẳng là gì cả!

你 对 我 什 么 都不 是.

Nǐ duì wǒ shénme dōu bù shì.

Nhìn cái đống hỗn độn ṇày xem!

看 看 这 烂 摊 子!

Kàn kàn zhè làn tān zi!

Nhìn xem bạn đã làm gì rồi!

看 看 你 都 做了些 什 么!

Kàn kàn nǐ dōu zuò le xiē shénme!

Rốt cuộc vì sao bạn không nói thật cho tôi?

你 到 底 为 什 么不 跟 我 说 实 话?

Nǐ dào dǐ wèi shéme bù gēn wǒ shuō shí huà?

Sao cậu có thể nói như vậy được nhỉ?

你 怎 么 可 以 这样 说?

Nǐ zěnme kě yǐ zhèyàng shuō?

Thât ṭồi!

真 糟 糕!

Zhēn zāo gāo!

Thế này là sao ?

你 怎 么 回 事啊?

Nǐ zěnme huí shì a?

Thế này là thế nào ?

你 怎 么 回 事?

Nǐ zěnme huí shì?

Thế này là ý gì ?

这 是 什 么 意 思

Zhè shì shénme yìsi?

Thôi bỏ đi.

省 省 吧

Shěng shěng ba.

Tôi chán sự nhố nhăng của bạn rồi

我 听 腻了你 的废 话

Wǒ tīng nìle nǐ de fèi huà.

Tôi chán rồi !

我 厌 倦了

Wǒ yàn juàn le.

Tôi chịu hết nổi rồi

我 再 也 受 不 了啦!

Wǒ zài yě shòu bù liǎo la!

Tôi ghét bạn

我 讨 厌 你!

Wǒ tǎo yàn nǐ!

Tôi ghét bạn

我 讨 厌 你!

Wǒ tǎoyàn nǐ!

Tôi hận bạn

我 恨 你!

Wǒ hèn nǐ!

Tôi hối hận khi đã gặp bạn trong đời!

我 真 后 悔 这 辈子 遇 到 你!

Wǒ zhēn hòu huǐ zhè bèizi yù dào nǐ!

Tôi không muốn nghe

我 不 想 听!

Wǒ bù xiǎng tīng!

Tôi không muốn nhìn mặt bạn!

我 再 也 不 要 见到 你!

Wǒ zài yě bù yào jiàn dào nǐ!

Tôi không muốn nhìn thấy bạn nữa!

我 不 愿 再 见 到你!

Wǒ bù yuàn zài jiàn dào nǐ!

Tôi không thể chịu được nữa !

我 受 不 了 了!

Wǒ shòu bù liǎo le!

Tôi không tin

我  才 不 信 你 呢!

Wǒ cái bù xìn nǐ ne!

Tôi sắp tức chết rồi

我 肺 都 快 要 气炸 了!

Wǒ fèi dōu kuài yào qì zhà le!

Tôi sẽ không tha thứ cho bạn

我 永 远 都 不 会饶 恕 你!

Wǒ yǒng yuǎn dōu bù huì ráos hù nǐ!

Tránh ra!

走 开

Zǒu kāi

Tránh xa tôi ra

离 我 远 一 点 儿!

Lí wǒ yuǎn yī diǎnr!

Trúng tim đen rồi nhé

你 看 上 去 心 虚.

Nǐ kàn shàng qù xīnxū.

Cùng SOFL học 1000 câu đàm thoại tiếng Trung qua các chủ đề gần gũi trong cuộc sống nhé.


Từ ngày 26/11 - 30/11 - SOFL ưu đãi giảm 50% học phí
 
Đăng ký nhận tư vấn