Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Học tiếng Trung qua các câu thành ngữ

Trong kho tàng tiếng trung cũng như tiếng việt, người Trung quốc rất thích dùng các cụm từ hai chữ và bốn chữ, vì vậy, việc sử dụng thành ngữ trong giao tiếp là khá phổ biến. Hãy cũng tiếng trung SOFL tìm hiểu các câu thành ngữ trong tiếng trung nhé!
Án binh bất động ànbīngbúdòng 按兵不动
An cư lập nghiệp ānjiā lì yè 安家 立 业
An phận thủ thường ānfènshǒujǐ 安分守己
Áo gấm đi đêm jǐn yī yè xíng 锦 衣 夜 行
Ăn mặn khát nước chī xián kǒu kě 吃 咸 口 渴
Ăn no dửng mỡ bǎo nuǎn sī yín yù 饱 暖 思 淫 欲
Ăn miếng trả miếng yǐ yǎn huán yǎn, yǐ yá huán yá以 眼 还 眼 、 以 牙 还 牙
Ăn nhờ ở đậu jìrénlíxià 寄人篱下
Ăn sung mặc sướng jǐn yī yù shí 锦 衣 玉 食
Ba đầu sáu tay sāntóuliùbì 三头六臂
Ba mặt một lời sān tóu duì àn sān miàn yī cí    三 头 对 案 ; 三 面 一 词
Ban ơn lấy lòng mài rénqíng 卖 人情
Bán tín bán nghi bànxìnbànyí 半信半疑
Bắt chó đi cày gǒu yǎo hàozi 狗 咬 耗子
Bệnh nào thuốc nấy duìzhèngxiàyào 对症下药
Bình cũ rượu mới jiù píng zhuāng xīn jiǔ 旧 瓶 装 新 酒
Bút sa gà chết xī mò rú jīn 惜 墨 如 金
 
học tiếng Trung qua những câu thành ngữ
 
Bữa đực bữa cái sān tiān dǎyú liǎng tiān shài wǎng三 天 打鱼 两 天 晒 网
Cá lớn nuốt cá bé dà yú chī xiǎo yú ruòròuqiángshí   大 鱼 吃 小 鱼 ; 弱肉强食
Cá mè một lứa nànxiōngnàndì (yīqiūzhīhé)   难兄难弟 ( 一丘之貉 )
Cái khó ló cái khôn jízhōngshēngzhì  急中生智
 
Cải tử hoàn sinh qǐ sǐ huí shēng  起 死 回 生
 
Tiếng trung SOFL chúc các bạn học tiếng trung thành công!
 

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 55% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí