Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Các câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu

Hôm nay, trung tâm tiếng Trung SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn học các câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản trình độ sơ cấp trong bài viết dưới đây.

 



Các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản trong chào hỏi

Chào buổi sáng!
早安
Zǎo ān
Chào buổi trưa!
午安
wǔ ān
Chào buổi tối!
晚安
wǎn’ān
Chào ông!
您好
nín hǎo
Mời ngồi!
请坐
qǐng zuò
Đừng khách sáo!
别客气
bié kèqì
Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ!
你的汉语说得不错
nǐ de hànyǔ shuō dé bùcuò
Đâu có!
哪里,哪里
nǎlǐ, nǎlǐ
Như thế làm phiền bạn rồi.
这太打扰你了
zhè tài dǎrǎo nǐle
Có sao đâu, đâu phải việc gì to tát!
没关系,又不是什么大事
méiguānxì, yòu bùshì shénme dàshì
Chào buổi sang, ngài có khỏe không?
早晨好,先生,您好吗?
méiguānxì, yòu bùshì shénme dàshì
Cám ơn, tôi khỏe, còn anh?
谢谢,我好,你呢?
Xièxiè, wǒ hǎo, nǐ ne?

Tôi cũng khỏe.
我也好
Wǒ yě hǎo
Anh có khỏe không?
你好吗?
nǐ hǎo ma?
Quen biết anh tôi rất vui.
认识你,我很高兴。
Rènshí nǐ, wǒ hěn gāoxìng.
Anh có khỏe không?
你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Anh có bận không?
你忙吗?
Nǐ máng ma?
Không bận lắm.
不太忙
Bù tài máng
Bạn đi mua thức ăn à?
你买菜吗?
Nǐ mǎi cài ma?
Vâng, tôi đi mua thức ăn.
是,我去买菜。
Shì, wǒ qù mǎi cài.
Chào buổi sáng.
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Đã lâu không gặp, dạo này anh khỏe không?
好久不见,你最近好吗?
Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn hǎo ma?
Cảm ơn, rất khỏe, còn anh?
谢谢,很好,你呢?
Xièxiè, hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi cũng rất khỏe.
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo
Gia đình anh thế nào?
你家怎么样?
Nǐ jiā zěnme yàng?
Rất tốt!
很好!
Hěn hǎo!

Học các câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản giúp người học có thể nói chuyện và đàm thoại với người bản ngữ những câu đơn giản thường ngày, phục vụ cho quá trình mua bán, hỏi đường, hay đơn giản là những câu chào hỏi xã giao. 

Chúng tôi cũng rất hân hạnh.
Wǒmen yě gǎndào shífēn róngxìng
我们也感到十分荣幸
Sức khỏe của ông có tốt không?
nǐ shēntǐ hǎo ma?
你身体好吗?
Tốt. Xin cảm ơn. Còn ông?
好,谢谢,你呢?
Hǎo, xièxiè, nǐ ne?
Tôi cũng khỏe, cảm ơn.
Wǒ yě hěn hǎo, xièxiè!
我也很好,谢谢!
Ông có bận công việc lắm không?
Nín gōngzuò máng bù máng?
您工作忙不忙?
Rất bận, đã lâu chúng ta không gặp nhau.
Hěn máng, wǒmen hǎojiǔ méi jiànmiànle
很忙,我们好久没见面了。
Đúng vậy. Mọi người trong gia đình ông có khỏe không?
Shì a! Jiālǐ rén dōu hǎo ma?
是啊!家里人都好吗?
Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe cả.
Tuōní de fù quándōuguò dé hěn hǎo
托尼的副全都过得很好
Vậy nhé, hẹn gặp lại.
hǎo, zàijiàn.
好,再见。
Tạm biệt.
Zàijiàn
再见。
Chào bạn. Kỳ nghỉ hè có vui vẻ không?
Nǐ hǎo, shǔjiàguò dé yúkuài ma? 
你好,暑假过得愉快吗?
Rất tuyệt. Tôi cảm thấy khỏe hơn sau kỳ nghỉ hè.
Hǎo jíle, wǒ juédé bǐ shǔjià qián jiànkāng duōle.
好极了,我觉得比暑假前健康多了。
Chào giám đốc Lí.
李经理,你好!
Lǐ jīnglǐ, nǐ hǎo!
Chào ông chủ Trần.
Chén lǎobǎn, nǐ hǎo!
陈老板,你好!
Rất vui khi được quen anh.
Rènshí nǐ, wǒ hěn gāoxìng.
认识你,我很高兴。
Tôi cũng rất vui khi được quen anh.
Rènshí nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
认识你,我也很高兴。
Anh có bận không?
Nǐ máng ma?
你忙吗?
Tôi không bận lắm.
Wǒ bù máng.
我不忙。
Còn anh?
Nǐ ne?
你呢?
Tôi bận. Tôi phải đi rồi.
Wǒ máng. Wǒ yào zǒu le
我忙。我要走了。
Ngày mai gặp lại.
Míngtiān jiàn
明天见。
Tạm biệt!
Bàibài!
拜拜!
Bạn hãy áp dụng những phương pháp học tiếng Trung phù hợp với mình để học các câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản trên đây nhé. Trung tâm tiếng Trung SOFL chúc các bạn học tốt!

Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)