Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Học tiếng Trung theo chủ đề thư viện

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thư viện. Chắc chắn đây sẽ là chủ đề từ vựng bổ ích đối với các bạn học tiếng Trung đấy!

Học tiếng Trung theo chủ đề thư viện
Học tiếng Trung theo chủ đề thư viện

 
Bạn đang gặp rắc rối khi tìm kiếm cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả nhất ? Bạn vô cùng khao khát muốn học từ vựng tiếng Trung nhanh chóng nhưng mãi vẫn trong vòng luẩn quẩn với những thất bại? Vậy chắc chắn học tiếng Trung theo chủ đề là giải pháp tốt nhất – Điều mà bạn mong chờ nhất để nâng cao vốn từ vựng!
 
Bạn đã thử nghiệm phương pháp này chưa? Cách học tiếng Trung này đã được rất nhiều các bạn sinh viên đón nhận và hưởng ứng nhiệt tình bởi rất dễ ghi nhớ và thoải mái đến không ngờ. Bởi nó không chỉ giúp các bạn ghi nhớ được rất nhiều từ vựng tiếng Trung cùng chủ đề và nhất là sau đó có thể gắn kết và sử dụng chúng ngay sau khi học, thay vì học tràn lan mỗi lĩnh vực vài từ thì sẽ khó khăn hơn nhiều phải không? 
 
Nhất là khi lựa chọn những chủ đề từ vựng tiếng Trung mà mình yêu thích thì việc học lại càng trở nên thuận lợi và vui vẻ đúng không ? Hãy bắt đầu học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề ngay hôm nay với các từ vựng thuộc chủ đề thư viện nào.
 
1. 删改本 (Shāngǎi běn): ấn bản có sửa chữa, cắt bỏ
 
2. 增订版 (Zēngdìng bǎn): ấn bản có sửa chữa và bổ sung
 
3. 图书馆版 (Túshū guǎn bǎn): ấn bản thư viện
 
4. 百科全书 (Bǎikē quánshū): bách khoa toàn thư
 
5. 索引本 (Suǒyǐn běn): bản chỉ dẫn tra cứu
 
6. 地图 (Dìtú): bản đồ
 
7. 海外版 (Hǎiwài bǎn): bản hải ngoại

Học tiếng Trung theo chủ đề thư viện
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề - Cách nhanh nhất để tăng vốn từ vựng

 
8. 目录索引 (Mùlù suǒyǐn): bản hướng dẫn tra cứu thư mục
 
9. 盗印版 (Dàoyìn bǎn): bản in lậu
 
10. 试用版 (Shìyòng bǎn): bản in thử
 
11. 新版 (Xīnbǎn): bản mới
 
12. 国际版 (Guójì bǎn): bản quốc tế
 
13. 直接影印本 (Zhíjiē yǐngyìnběn): bản sao chụp trực tiếp
 
14. 手稿 (Shǒugǎo): bản thảo viết tay
 
15. 录像带 (Lùxiàngdài): băng hình
 
16. 报纸 (Bàozhǐ): báo
 
17. 护封 (Hù fēng): bìa bọc (sách)
 
18. 封面 (Fēngmiàn): bìa ngoài
 
19. 内封面 (Nèi fēngmiàn): bìa trong
 
20. 编年史 (Biān niánshǐ): biên niên sử
 
21. 藏书 (Cángshū): cất giữ sách
 
22. 读书俱乐部 (Dúshū jùlèbù): câu lạc bộ đọc sách
 
23. 图书借阅服务 (Túshū jièyuè fúwù): dịch vụ mượn đọc sách
 
24. 到期的 (Dào qí de): đến hạn
 
25. 装订 (Zhuāngdìng): đóng sách
 
26. 书架 (Shūjià): giá sách
 
27. 图书馆馆长 (Túshū guǎn guǎn zhǎng): giám đốc thư viện
 
Trên đây là từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện. Hãy đồng hành cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL để cập nhật nhiều chủ đề từ vựng bổ ích khác nhé!

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí