Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ với bạn đọc các từ vựng tiếng Trung về chủ đề trái phiếu. Chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và tự tin giao tiếp trong lĩnh vực này.
tu vung tieng trung chu de trai phieu
Các thuật ngữ chuyên ngành cổ phiếu bằng tiếng Trung
 
Khi đã đi làm và trong môi trường phải sử dụng nhiều tiếng Trung, chắc hẳn bạn đã gặp phải tình huống lúng túng khi không biết từ đó phải nói như thế nào trong tiếng Trung, đặc biệt là với tiếng Trung chuyên ngành Kế toán - Tài chính hay bất kì chuyên ngành nào khác.
Sở dĩ như thế là vì trong tiếng Trung chuyên ngành , có một số từ vựng về hình thức là giống các từ thường gặp nhưng lại khác xa nghĩa hoặc có những từ quá đặc thù ngành cũng không có trong từ điển. Chính vì vậy, hôm nay Trung tâm Tiếng Trung SOFL xin giới thiệu đến các bạn bài viết về tiếng chủ đề trái phiếu để phục vụ cho công việc của bạn được tốt hơn. Cùng đón xem nhé!

Chứng khoán tụt hậu

滞价证券

zhì jià zhèngquàn

Vốn đầu tư chứng khoán

证券投资资本

zhèngquàn tóuzī zīběn

Hãng đầu cơ chứng khoán

证券投机商号

zhèngquàn tóujī shānghào

Đầu cơ chứng khoán

证券投机

zhèngquàn tóujī

Thị trường chứng khoán

证券市场

zhèngquàn shìchǎng

Công ty môi giới chứng khoán

证券经纪公司

zhèngquàn jīngjì gōngsī

Người môi giới chứng khoán

证券经纪

zhèngquàn jīngjì

Giá ban đầu, giá cơ sở, giá gốc chứng khoán

证券基价

zhèngquàn jījià

Giá giao dịch chứng khoán

证券交易价格

zhèngquàn jiāoyìjiàgé

Pháp qui quản lý giao dịch chứng khoán

证券交易管理法规

zhèngquàn jiāoyì guǎnlǐ fǎguī

Công ty giao dịch chứng khoán

证券交易公司

zhèngquàn jiāoyì gōngsī

Giao dịch chứng khoán

证券交易

zhèngquàn jiāoyì

Rửa chứng khoán

证券回买

zhèngquàn huí mǎi

Tình hình thị trường chứng khoán

证券行青

zhèngquàn háng qīng

Công ty chứng khoán

证券公司

zhèngquàn gōngsī

Nhà phân tích chứng khoán

证券分析家

zhèngquàn fēnxī jiā

Bán khống chứng khoán

证券的卖空

zhèngquàn de mài kōng

Phiếu bảo chứng

证券的附签

zhèngquàn de fù qiān

Trái phiếu chính phủ

政府债券

zhèngfǔ zhàiquàn

Sai biệt giá trái khoán

债券溢价

zhàiquàn yì jià

Phiếu lãi trái phiếu

债券息票

zhàiquàn xí piào

Hoàn vốn trái phiếu

债券还本

zhàiquàn huán běn

Người giữ trái phiếu

债券持有人

zhàiquàn chí yǒu rén

Chứng khoán ưu tiên

优先证券

yōuxiān zhèngquàn

Cổ phiếu ưu đãi

优先股

yōuxiān gǔ

Sự chia hoa hồng

佣金让予

yōngjīn ràng yú

Tiền hoa hồng

佣金

yōngjīn

Trái phiếu ghi nợ

信用债券

xìnyòng zhàiquàn

Cuống đổi phiếu trả lãi, phiếu đổi cổ tức

息票调换券

xí piào diàohuàn quàn

Cổ phiếu vô danh

无记名股票

wújìmíng gǔpiào

Tổ hợp (chứng khoán) đầu tư

投资组合

tóuzī zǔhé

Trái phiếu đảo nợ, trái phiếu có thể hoàn trả

替续债券

tì xù zhàiquàn

Người thu mua chứng khoán

收买证券者

shōumǎi zhèngquàn zhě

Giá thị lrường

市价

shìjià

Công trái thị chính

市政公债

shì zhèng gōngzhài

Cồ phiếu thương nghiệp

商业股票

shāngyè gǔpiào

Chứng khoán niêm yết

上市证券

shàngshìzhèngquàn

Bản tin thị trường

商情报告单

shāngqíng bàogào

Cổ phiếu hấp dẫn

热门股票

rèmén gǔpiào

Cổ tức giữa kỳ, cổ tức tạm thời, cổ tức tạm trả

期中股利

qízhōng gǔlì

Cổ phiếu thường

普通股票

pǔtōng gǔpiào

Phá sản

破产者

pòchǎn zhě

Ngưòi bị phá sản

破产者

pòchǎn zhě

Chứng khoán lưu thông

流通证券

liútōng zhèngquàn

Chứng khoán chuyển đổi được

可换证券

kě huàn zhèngquàn

Trái phiếu có thể chuyển đổi, trái phiếu chuyển đồi

可兑换债券

kě duìhuàn zhàiquàn

Chứng khoán viền vàng, chứng khoán hảo hạng, chứng khoán có bảo đảm

金边证券

jīnbiān zhèngquàn

Cồ phiếu ghi danh

记名股票

jìmíng gǔpiào

Bàn giao dịch

交易台

jiāoyì tái

Sở giao dịch

交易所

jiāoyì suǒ

Sàn giao dịch

交易场地

jiāoyì chǎngdì

Chứng khoán họp pháp

合法证券

héfǎ zhèngquàn

Trốn thuế cổ tức

股息税逃避

gǔxí shuì táobì

Quyền sở hữu cổ phiếu

股权

gǔquán

Chỉ số cổ phiếu

股票指数

gǔpiào zhǐ shù

Sự đầu cơ chênh lệch giá chứng khoán

股票套利

gǔpiào tàolì

Thị trường cổ phiếu

股票市场

gǔpiào shìchǎng

Sở giao dịch cổ phiếu

股票交易所

gǔpiào jiāoyì suǒ

Tình hình thị trường cổ phiếu

股票行情

gǔpiào hángqíng

Bán tháo cổ phiếu

股票的抛售

gǔpiào de pāoshòu

Sự mua (vào) cổ phiếu

股票的购进

gǔpiào de gòu jìn

Trái phiếu kho bạc

国库券

guókùquàn

Sổ đăng ký sang tên (cổ phiếu), sổ chuyên nhượng (cổ phiếu)

过户账

guòhù zhàng

Chứng từ chuyền nhượng (cổ phiếu)

过户凭单

guòhù píngdān

Sang tên, chuyển nhượng

过户

guòhù

Chứng chỉ cổ phiếu

股份证书

gǔfèn zhèngshū

Danh sách cổ đông

股东名册

gǔdōng míngcè

Đại hội cổ đông

股东大会

gǔdōng dàhuì

Cổ đông (người góp cổ phần)

股东

gǔdōng

Quyền lợi trong vốn cổ đông

股本权益

gǔběn quán yì

Vốn cổ phần

股本

gǔběn

Công trái

公债

gōngzhài

Trái phiếu công nghiệp

工业债券

gōngyè zhàiquàn

Cổ phiếu công nghiệp

工业股票

gōngyè gǔpiào

Chia tách cổ phiếu

分股

fēn gǔ

Cổ phần pháp nhân

法人股

fǎréngǔ

Vốn cổ phần theo điều lệ, vốn cổ phần được phép bán

额定股本

édìng gǔběn

Trái phiếu địa phương

地方债券

dìfāng zhàiquàn

Khoản vay

贷款

dàikuǎn

Người bán chứng khoán

出卖证券者

chūmài zhèngquàn zhě

Trái phiếu dài hạn

长期债券

chángqí zhàiquàn

Bị ép bán tháo

被迫抛出

bèi pò pāo chū

Tiền bảo chứng

保证金

bǎozhèngjīn

 

Trên đây mới chỉ là một số ít từ vựng tiếng Trung chủ đề trái phiếu.  Nếu muốn cập nhật thêm nhiều từ vựng cũng như các kiến thức tiếng Trung khác, bạn đừng quên thường xuyên theo dõi trang web của trung tâm Tiếng Trung SOFL nhé!

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....