Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trái phiếu

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ với bạn đọc các từ vựng tiếng Trung về chủ đề trái phiếu. Chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và tự tin giao tiếp trong lĩnh vực này.
tu vung tieng trung chu de trai phieu
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trái phiếu

 
 
Khi đã đi làm và trong môi trường phải sử dụng nhiều tiếng Trung, chắc hẳn bạn đã gặp phải tình huống lúng túng khi không biết từ đó phải nói như thế nào trong tiếng Trung, đặc biệt là với tiếng Trung chuyên ngành Kế toán - Tài chính hay bất kì chuyên ngành nào khác.
Sở dĩ như thế là vì trong tiếng Trung chuyên ngành , có một số từ vựng về hình thức là giống các từ thường gặp nhưng lại khác xa nghĩa hoặc có những từ quá đặc thù ngành cũng không có trong từ điển. Chính vì vậy, hôm nay Trung tâm Tiếng Trung SOFL xin giới thiệu đến các bạn bài viết về tiếng chủ đề trái phiếu để phục vụ cho công việc của bạn được tốt hơn. Cùng đón xem nhé!
 
1. 债券 (Zhàiquàn): trái phiếu
2. 公债 (gōngzhài): công trái
3. 国库债券 (guókù zhàiquàn): trái phiếu kho bạc
4.  建设债券 (jiànshè zhàiquàn): Trái phiếu xây dựng
5. 债券持有人 (zhàiquàn chí yǒu rén): người có phiếu công trái
6. 政府债券 (zhèngfǔ zhàiquàn): trái phiếu nhà nước
7. 市政公债 (shìzhèng gōngzhài): công trái thị chính
8. 受益债券 (shòuyì zhàiquàn): trái phiếu lợi tức
9. 长期债券 (chángqí zhàiquàn): trái phiếu dài hạn
10. 替续债券 (tì xù zhàiquàn): trái phiếu đảo nợ
11. 货币债券 (huòbì zhàiquàn): trái phiếu tiền tệ
12. 债券还本 (zhàiquàn huán běn): hoàn vốn trái phiếu
13. 短期债券 (duǎnqí zhàiquàn): trái phiếu ngắn hạn
14. 抵押债券 (dǐyā zhàiquàn): trái phiếu có thế chấp
15. 息票掉换券 (xí piào diàohuàn quàn): giấy chuyển đổi phiếu lợi tức
16. 债券息票 (zhàiquàn xí piào): phiếu tiền lãi trái phiếu ,phiếu lãi
17. 国库券 (guókùquàn): tín phiếu nhà nước ,trái phiếu kho bạc nhà nước
18. 工业债券 (gōngyè zhàiquàn): trái phiếu công nghiệp
19. 地方债券 (dìfāng zhàiquàn): trái phiếu địa phương
20. 无息债券 (wú xí zhàiquàn): trái phiếu không có lãi ,trái phiếu thụ động
21. 信用债券 (xìnyòng zhàiquàn): trái phiếu tín dụng ,chứng khoán dưới dạng nợ ,cổ phiếu vay vốn
22. 可兑换债券 (kě duìhuàn zhàiquàn): trái phiếu có thể đổi thành tiền
23. 债券溢价 (zhàiquàn yìjià): trái phiếu có chênh lệch giá cao hơn
Trên đây mới chỉ là một số ít từ vựng tiếng Trung chủ đề trái phiếu.  Nếu muốn cập nhật thêm nhiều từ vựng cũng như các kiến thức tiếng Trung khác, bạn đừng quên thường xuyên theo dõi trang web của trung tâm Tiếng Trung SOFL nhé!

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí