Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Bài học 15 thán từ tiếng Trung cần biết

Thán từ trong tiếng Trung có rất nhiều loại và cách dùng hoàn toàn khác nhau dễ gây nhầm lẫn. Trung tâm tiếng Trung SOFL đã tổng hợp lại 15 thán từ hay gặp nhất trong bài học tiếng Trung ngày hôm nay!
 
Khi muốn diễn tả sự ngạc nhiên , nghi ngờ , sợ hãi, thắc mắc, phẫn nộ…. bạn sẽ phải sử dụng loại từ nào?
 
Đó chính là THÁN TỪ.
 
Thán từ là những từ dùng để bộc lộ cảm xúc,tình cảm của người nói hoặc dùng để gọi đáp. Thường thì thán từ nằm ở đầu câu tiếng Trung. Và đặc biệt là Thán từ có thể đứng độc lập tạo thành một câu riêng lẻ.
 
Trong tiếng Việt, bạn có thể hình dung các thán từ chính là a, ái, ơ, ô hay, này, ơi,...Tương tự như vậy, tiếng Trung cũng có tương đối nhiều các thán từ mà bạn cần biết để nghe, nói tốt hơn.
 
Bài học tiếng Trung hôm nay mà trung tâm tiếng Trung SOFL muốn hướng dẫn các bạn chính là 15 thán từ tiếng Trung thường gặp nhất kèm theo các ví dụ minh họa. Muốn nói giỏi tiếng Trung như người bản xứ thì bạn nhất định phải học các thán từ này nhé!
 
1. 呀 (yā ) : A, á (biểu thị sự kinh ngạc )
VD : 呀,这下可糟了 ( yā zhè xià kě zāo le ) Á, làn này hỏng rồi )
 
2. 呦 (yōu) :  – Á (tỏ ý kinh ngạc , sợ hãi)
Vd : 呦,那边有个人影。( yōu , nà biān yǒu ge rén yǐng ) : Á, bên kia có bóng người !
– Ối (biểu thị đột nhiên phát hiện hoặc nhớ ra)
 
VD : 呦!忘了带身份证了。( yōu ! wàng le dài shēn fèn zhèng le ) : Ối , quên mang CMND rồi!
 
3. 喳 (zhā ) : Dạ vâng (tiếng  ứng đáp của người hầu  ngày xưa đối với chủ)
 
4. 嗳 (ǎi ) : Ấy, ấy chết (tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)
VD  : 嗳,这怎么能行呢?( ǎi , zhè zěnme néng xíng ne ?) Ấy chết, như vậy  sao được chứ?
 
5. 唉 (ài ) : – Ôi (tỏ ý thương cảm , thất vọng )
VD : 唉,这场球又输了。( ài , zhè chǎng qiú yòu shū le )Ôi, trận bóng này lại thua rồi.
– Ôi (tỏ ý nuối tiếc, hối hận )
VD : 唉,我真不该到这里来!( ài , wǒ zhēn bù gāi dào zhè lǐ lái ):Ôi, tôi thật không nên đến đây!
– Ừ (biểu thị sự đáp lười hoặc k đồng ý)
Vd : 唉,去吧!( ài ! qù ba ): Ừ, đi đi!
 
6. 嗯 (éng ) : Ủa , hả ( biểu thị sự thắc mắc )
VD : 嗯?你怎么不说话了? ( èn ,nǐ zěnme bù shuō huà le ?)Ủa , sao anh không nói nữa?
 
7. 哈哈(Hāhā) : Hà hà (biểu thị sự đắc ý , thoả mãn )
VD : 哈哈,试验成功啦! ( hā hā , shì yàn chéng gōng lā !)Hà hà, thí nghiệm thành công rồi!
 
Bài học tiếng Trung
 
8. 咳( Hāi) 
- Này (biểu thị sự kêu gọi , nhắc nhở )
VD : 咳,你到哪儿去?( hāi , nǐ dào nǎr qù ?) Này, anh đi đâu đó?
 
- Hả , ủa ( biểu thị sự kinh ngạc )
Vd : 咳,有这样的好事?( hāi , yǒu zhè yàng de hǎo shì ) Ủa có chuyện tốt vậy sao?
 
9. 嗨哟 ( Hāi yō ) : Dô ta, hò dô ta (tiếng hò cuả những người làm lao động nặng khi cùng thực hiện 1 động tác nào đó)
VD : 嗨哟!嗨哟!大家齐用力哟!( hāi yo ! hāi yo ! dà jiā jǐ yòng lì yo ) Dô ta! Dô ta! Moị  người cùng gắng sức nào!
 
10. 嗬 ( Hē ) : Ơ, ồ (biểu thị sự kinh ngạc)
VD : 嗬,真棒! ( hē , zhēn bàng ) Ồ, cừ thật !
 
11. 吓( hè ) : Hừ (tỏ ý không bằng lòng)
VD : 吓,怎么能这样呢?( Hè , zěnme néng zhè yàng ne ?) Hừ, sao có  thể như vậy chứ?
 
12. 嘿( Hēi ) :
 
- Này ( biểu thị sự nhắc nhở , kêu gọi )
VD  : 嘿,上哪儿去?( hēi , shàng nǎr qù ?) Này, đi đâu đấy?
- Chà (biểu thị sự đắc ý, ca ngợi)
VD : 嘿,真了不起!( hēi , zhēn liǎo bù qǐ !)Chà, giỏi thật !
- Ồ, ôi, ủa ( biểu thị sự kinh ngạc)
VD : 嘿,下雪了!( hēi , xià xuě le !) Ồ, tuyết rơi rồi
 
13. 哼( Hèng ) : Hừm, hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường, phẫn nộ )
VD : 哼,有什么了不起?( hèng , yǒu shénme liǎo bù qǐ ?) Hừ, có gì hay chứ?
 
14. 哦 (ó ) :  
- Ủa ( biểu thị sự nửa tin nửa ngờ)
VD : 哦,你也要来参加我们的会?( ó , nǐ yě yào cān jiā wǒ men de huì ?) Ủa Anh cũng muốn đến tham gia cuộc họp của chúng tôi à?
- 哦 (ò ) : Ồ (biểu thị sự hiện ra)
Vd : 哦,我懂了!( ò , wǒ dǒng le !) Ồ, tôi hiểu rồi!
 
15. 呸 ( pēi ) : Hừ, xì (biểu thị sự trách móc, khinh miệt , phản  đối)
VD : 呸,不知羞耻的东西!( pēi , bù zhī xiū chǐ de dōng xi ) Xì, đồ không biết xấu hổ!
 
Thật là nhiều Thán từ phức tạp các bạn nhỉ? Nhưng nếu học và vận dụng thành thạo các thán từ trong bài học tiếng Trung này thì bạn đã có thể giao tiếp tự tin như người bản xứ rồi đấy!
 
Thông tin được sưu tầm bởi
 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: 0962 461 288 - 0917 861 288 - Tel: 0462 927 214
Email: trungtamtiengtrungsofl@gmail.com
Website : http://trungtamtiengtrung.edu.vn/
 
 


ƯU ĐÃI THÁNG 10 - GIẢM 30% HỌC PHÍ
 
ƯU ĐÃI CUỐI THÁNG - GIẢM 30% HỌC PHÍ