Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Muốn giỏi tiếng Trung, bạn phải nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Ngữ pháp là bộ phận kết nối các từ vựng làm cho câu tiếng Trung có ý nghĩa. Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL học một số ngữ pháp tiếng Trung cơ bản.
Ngữ pháp tiếng Trung là một trong những kiến thức quan trọng trong suốt quá trình theo học ngôn ngữ này. Đặc biệt với người mới bắt đầu học tiếng Trung, chưa biết gì thì càng phải học các cấu trúc cơ bản, để có thể tạo câu và dùng tiếng Trung đúng chuẩn.
Để học các ngữ pháp cơ bản này nhanh và dễ nhớ thì bạn có thể thử áp dụng các cách học ngữ pháp tiếng Trung hiệu quả dành cho người mới như việc đặt mẫu câu nhiều lần, chép đi chép lại ngữ pháp, học thuộc và nói thường xuyên... Sử dụng ngữ pháp hàng ngày là cách tốt nhất để nhớ lâu các cấu trúc phức tạp.
Trung tâm tiếng Trung SOFL hướng dẫn bạn học một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản. Trong đó cấu trúc câu chính là cụm Chủ ngữ - Vị ngữ . Trong đó vị ngữ được hình thành dưới các dạng từ khác nhau

Cấu trúc câu : Chủ ngữ + Vị ngữ

TH1: Vị ngữ là danh từ, cụm danh từ : mô tả tên tuổi, quê quán, quốc tịch, thời gian ...
 
Ví dụ :
 
- 你 哪儿人?我 河内人.
 
-> Anh là người địa phương nào? Tôi là người Hà Nội.
 
- 他 多大?他 三十九岁.
 
-> Ông ấy bao tuổi rồi? Ông ấy 39 tuổi.
 
TH2: Vị ngữ là hình dung từ : mô tả đặc tính, tính chất, trạng thái của chủ ngữ.
 
Ví dụ :
 
- 这个教室 大.
 
-> Phòng học này lớn.
 
– 我哥哥高。
 
-> Anh trai tôi cao.
ngữ pháp tiếng trung cơ bản
 
TH3 : Vị ngữ là động từ : mô tả động tác, hành vi, hoạt động tâm lý, sự phát triển biến hóa…. của chủ ngữ.
 
– 他说。
 
-> Anh ta nói.
 
– 我 学习
 
->Tôi học.
 
 
TH4 : Vị ngữ là cụm chủ-vị
 
Ví dụ : 
 
- 他身体很好.
 
-> Nó sức khoẻ rất tốt.
 
- 我头痛.
 
-> Tôi đầu đau 
 
Có thể phân tích cấu trúc này theo: «chủ ngữ + vị ngữ», trong đó chủ ngữ là một ngữ danh từ chứa « 的 »:
 
- 他的身体 很好
 
-> Sức khoẻ nó rất tốt.
 
- 我的头 痛
 
-> Đầu tôi đau.
 
Theo dõi thêm các bài học tiếng Trung khác tại website của trung tâm tiếng Trung nhé!

>>> 10 phút học từ vựng tiếng Trung hiệu quả mỗi ngày
 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....