Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

86 câu thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất

Chia sẻ 1000 thành ngữ tiếng Trung thường dùng trong cuộc sống và trong phim ảnh. Cùng học để nâng cao vốn ngữ pháp của bạn nhé.
Mục Lục
thành ngữ tiếng trung
Trung tâm tiếng Trung SOFL chia sẻ 1000 thành ngữ tiếng Trung về cuộc sống và thành ngữ tiếng Trung thường dùng trên phim ảnh.

Câu chúc qua thành ngữ tiếng Trung 

Bằng trình vạn lý:鹏程万里 (Péng chéng wànlǐ)
Cát tinh cao chiếu:吉星高照 (Jíxīng gāo zhào)
Cát tường như ý:吉祥如意 (Jíxiáng rúyì)
Đại hiển thân thủ:大显身手 (Dàxiǎnshēnshǒu)
Dũng vãng trực tiền:勇往直前 (Yǒngwǎngzhíqián)
Hỉ tiếu nhan khai:喜笑颜开 (Xǐxiàoyánkāi)
Hoan ca tiếu ngữ:欢歌笑语 (Huāngē xiàoyǔ)
Nhất nguyên phúc thủy:一元复始 (Yīyuán fù shǐ)
Nhất phàm phong thuận:一帆风顺 (Yīfānfēngshùn)
Phi hoàng đằng đạt:飞黄腾达 (Fēihuángténgdá)
Phổ thiên đồng khánh:普天同庆 (Pǔtiāntóngqìng)
Thập toàn thập mỹ: 十全十美 (Shíquánshíměi)
Tiếu trục nhan khai :笑逐颜开 (Xiàozhúyánkāi)
Vạn sự đại cát:万事大吉 (Wànshìdàjí)
Vạn tượng canh tân:万象更新 (Wànxiàng gēngxīn)
Vô vãng bất lợi:无往不利 (Wúwǎngbùlì)

 

Những câu thành ngữ thường dùng

不干不净,吃了长命(Bù gān bù jìng, chīle cháng mìng):Ăn bẩn sống lâu
不速之客 /Bùsùzhīkè/: Khách không mời mà đến
临时现撺(línshí xiàn cuān):Nước đến chân mới nhảy
以眼还眼,以牙还牙 /Yǐ yǎn hái yǎn, yǐyáháiyá/: Ăn miếng trả miếng
千里送鹅毛 / 礼轻情意重 (Qiānlǐ sòng émáo/ lǐ qīng qíngyì zhòng) : Quà/của ít lòng nhiều.
唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / Môi hở răng lạnh
坐享其成 /Zuòxiǎngqíchéng/: Há miệng chờ sung
姜老的辣 /Jiāng lǎo de/: Gừng càng già càng cay
守株待兔(Shǒuzhūdàitù ): Ôm cây đợi thỏ
富无三代享(Fù wú sāndài xiǎng):không ai giàu 3 họ
年幼无知(Nián yòu wúzhī):Trẻ người non dạ
心想事成 /Xīn xiǎng shì chéng/: Cầu được ước thấy
忍无可忍 /Rěnwúkěrěn/: Tức nước vỡ bờ, con giun xéo lắm cũng quằn
恨鱼剁砧(Hèn yú duò zhēn):Giận cá chém thớt
挑肥拣瘦(Tiāoféijiǎnshòu):Kén cá chọn canh
敢做敢当(Gǎn zuò gǎndāng):Dám làm dám chịu
无风不起浪 (Wúfēngbùqǐlàng) :Không có lửa làm sao có khói
旧欺新 (Jiù qī xīn) : Ma cũ bắt nạt ma mới
有 其 父 必 有 其 子 / yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ / Cha nào con ấy
朱门酒肉臭,路有冻死骨 /Zhūmén jiǔròu chòu, lù yǒu dòng sǐ gǔ/: Kẻ ăn không hết, người lần không ra
树 欲 静 而 风 不 止 / shù yù jìng ér fēng bú bù zhǐ / Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng
此一时,彼一时/ cǐ yī shí ,bǐ yī shí / Sông có khúc, người có lúc
歪打正着(Wāidǎzhèngzháo):Chó ngáp phải ruồi
死去活来 /Sǐqùhuólái/: Chết đi sống lại
沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn
火上加油 /Huǒshàngjiāyóu/: Đổ dầu vảo lửa
狐假虎威(Hújiǎhǔwēi ): Cáo mượn oai hùm
独一无二 /Dúyīwú’èr/:Có một không hai
盲人摸象(Mángrénmōxiàng) Thầy bói xem voi
知己知彼(Zhījǐzhībǐ):Biết người biết ta
经一事长一智:/Jīng yīshì zhǎng yī zhì/ đi 1 ngày đàng học 1 sàng khôn
胜不骄,败不馁 / Shèng bù jiāo, bài bù něi/: Thắng không kiêu,bại không nản
虎头蛇尾(Hǔtóushéwěi ): Đầu voi đuôi chuột
装聋做哑 /Zhuāng lóng zuò yǎ/: Giả câm giả điếc
贼喊捉贼 /Zéihǎnzhuōzéi/:vừa ăn cắp, vừa la làng
避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
铢两悉称( Zhū liǎng xī chèn):Kẻ tám lạng ,người nửa cân
鼠目寸光(Shǔmùcùnguāng): Ếch ngồi đáy giếng

 

Những câu thành ngữ tiếng Trung dùng trong phim

不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con
伴君如伴虎 / àn jūn rú bàn hǔ /: Làm bạn với vua như làm bạn với hổ
公鸡育儿 /Gōngjī yù’ér/: Gà trống nuôi con
出生牛犊不怕虎 / chū shēng niú dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng
半斤八两 / bàn jīn bā liǎng / Kẻ tám lạng, người nửa cân
大难不死就有后福(Dà nàn bùsǐ jiù yǒu hòu fú):Đại nạn không chết thì chắc chắn sẽ có phúc lớn
差之毫厘,谬以千里 / chà zhī háo lí ,miù yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm
改邪归正(Gǎixiéguīzhèng):Cải tà quy chính
放虎归山(Fànghǔguīshān): Thả hổ về rừng
无缘对面不相逢 / wú yuán duì miàn bú xiàng féng / vô duyên đối diện bất tương phùng
有死之榮,無生之辱 / Yǒu sǐ zhī róng, wú shēng zhī rǔ/ Chết vinh còn hơn sống nhục
有缘千里能相遇 / yǒu yuán qiān lǐ néng xiàng yù / hữu duyên thiên lí năng tương ngộ
猫哭老鼠假慈悲 / Māo kū lǎoshǔ jiǎ cíbēi / Mèo khóc chuột, giả từ bi.
班门弄斧 / bān mén nòng fǔ /: Múa rìu qua mắt thợ
百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jiàn /: Trăm nghe không bằng một thấy
自不量力 /Zì bù liànglì/: Không lượng sức mình
虎毒不吃子(Hǔ dú bù chī zi): Hổ dữ không ăn thịt con
谋事在人成事在天 / móu shì zài rén chéng shì zài tiān : Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....