Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Học tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt

Chia sẻ các từ vựng tiếng Trung về các bộ phận trên khuôn mặt. Hi vọng sẽ giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như tự tin giao tiếp thực tế.

Học tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt
Học tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt

 
Đa phần các bạn học tiếng Trung đều tìm cách học nhanh, nhớ lâu các từ vựng. Và một trong các cách học hiệu quả nhất là học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề kết hợp song song giữa việt học và thực hành.
 
Không khó để thực hành các từ vựng đã học ví dụ như : Đọc to thành tiếng các từ vựng, đặt câu,... Vậy bạn đã sẵn sàng "luyện công" và đạt được mục tiêu chinh phục thành công kho từ vựng tiếng Trung chưa?

Học tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt
 
Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Trung chủ đề khuôn mặt.ất cả các từ đều có phiên âm đi kèm, bạn đọc kỹ và phát âm thành tiếng từng từ thật to nhé. Đừng ngại, đây là bước dễ dàng nhất khi học nghe nói đó!
 
1. Đầu - 头 (Tóu. - Đầu
 
2. Trán - 前额 (Qián'é. - Tiền Ngạch
 
3. Thái dương - 太阳穴 (Tàiyángxué. - Thái Dương Huyệt
 
4. Mắt - 眼睛 (Yǎnjīng. - Nhãn Tinh
 
5. Lông mày - 眼眉 (Yǎnméi. - Nhãn Mi 
 
6. Lông mi - 睫毛 (Jiémáo. - Tiệp Mao 
 
7. Lòng đen - 瞳孔 (Tóngkǒng. - Đồng Hổng
 
8. Con ngươi - 虹膜 (Hóngmó. - Hồng Mô
 
9. Mí mắt - 眼皮 (Yǎnpí. - Nhãn Bì
 
10. Má - 面颊 (Miànjiá- Diện Giáp
 
11. Mũi - 鼻子 (Bízi. - Tị Tử
 
12. Mồm - 嘴巴 (Zuǐba. - Chủy Ba
 
13. Môi - 嘴唇 (Zuǐchún. - Chủy Thần
 
14. Lưỡi - 舌头 (Shétou. - Thiệt Đầu 
 
15. Tai - 耳朵 (Ěrduo. - Nhĩ Đóa
 
16. Ráy tai - 耳垂 (Ěrchuí.- Nhĩ Thùy
 
17. Cằm - 下巴 (Xiàba. - Hạ Ba
 
18. Họng - 喉咙 (Hóulóng. - Hầu Lung

 


Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí