Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Những cụm từ tiếng Trung nhất định phải bỏ túi

Mục đích cuối cùng của học ngoại ngữ là để giao tiếp. Và nếu bạn muốn nhanh chóng hòa đồng, giao tiếp tiếng Trung tốt thì những câu giao tiếp cơ bản, thông dụng sẽ là nền tảng tốt. Bởi nó là những câu khá đơn giản, dễ nhớ và dùng rất nhiều trong giao tiếp thực tế hàng ngày.

Những cụm từ tiếng Trung nhất định phải bỏ túi
Những cụm từ tiếng Trung nhất định phải bỏ túi
 
Trung tâm Tiếng Trung SOFL xin chia sẻ với các bạn 25 cụm từ tiếng Trung nhất hay và hữu ích trong giao tiếp. Nên bỏ túi mang theo bên mình để luôn ghi nhớ nhé!
 
1.借 刀 杀 人
(jiè dāo shā  rén) : Mượn dao giết người
 
2.借 风 拔 笋
(jiè fēnɡ bá sǔn) : Mượn gió bẻ măng
 
3.向 和 尚 借 梳 子
(xiànɡ hé shɑnɡ jiè shū zi)) : Mượn lược thầy tu
 
4.谋 求 名 利
(móu (móu) qiú mínɡ lì) : Mưu cầu danh lợi
 
5.丝 瓜 , 苦 瓜
(sī  ɡuā , kǔ ɡuā) : Mướp, Mướp đắng
 
6.谋 杀 案
(móu shā àn) : Vụ mưu sát
 
7.美 满 的 结 果
(méi mǎn (mán) de jié (jié ) ɡuǒ) : Kết quả mĩ mãn
 
8.美 术工 艺
(měi shù ɡōnɡ yì) : Mỹ nghệ
 
9.化 妆  品
(huà zhuānɡ  pǐn) : Mỹ phẩm
 
10.淳 风  美 俗
(chún fēnɡ  měi sú) : Thuần phong mỹ tục
 
11.狗偷咬 
(ɡǒu tōu yǎo) : Chó cắn trộm
 
12.  切断联络(切斷聯絡)
(qiē duàn lián luò) : Cắt đứt liên lạc

Những cụm từ tiếng Trung nhất định phải bỏ túi
 
13. 咬牙忍受
(yǎo yá rěn shòu) : Cắn răng chịu đựng
 
14. 船已傍岸
(chuán yǐ bànɡ àn) : Thuyền đã cặp bến
 
15.社会的败类(社會的敗類)
(shè huì de bài lèi) : Cặn bã xã hội
 
16. 最近小猪(豬)好价钱(價錢)
(zuì jìn xiǎo zhū ( zhū ) hǎo jià qián ( qiǎ qián )) : Độ này lợn con được giá
 
17. 巨额利润 (巨額利潤)
(jù é lì rùn) : Lợi nhuận kếch sù
 
18. 功名利禄(祿)
(ɡōnɡ mínɡ lì lù ( lù )) : Công danh lợi lộc
 
19.长远利益
(chánɡ yuǎn lì yì) : Lợi ích lâu dài
 
20.大的事业(業)
(dà de shì yè ( yè )) : Sự nghiệp lớn lao
 
21.看起來还(還)挺不错(錯)的
(kàn qǐ lái hái (hái) tǐnɡ bú cuò (cuò) de) : Trông cũng hay hay
 
22. 什么也不知道
(shén me yě bù zhī dào) : Không hay biết gì hết
 
23. 小孩子嘴馋(饞)
(xiǎo hái zi zuǐ chán ( chán )) : Trẻ con háu ăn
 
24.功 名 不 如 事 业 ( 業 )
(gōng míng bù rú shì yè ( yè )) : Công danh không bằng sự nghiệp
 
25.沒 得 吃 就 捣 乱 ( 搗 亂 )
(méi dé chī jiù dǎo luàn ( dǎo luàn )) : Không được ăn thì đạp đổ
 
Cùng học thêm các bài học khác trên website : Trung tâm Tiếng Trung SOFL để nâng cao hơn level tiếng Trung của mình nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ này!

Thông tin được sưu tầm bởi
 
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội  
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: 0962 461 288 - 0917 861 288 - Tel: 0462 927 214
Email: trungtamtiengtrungsofl@gmail.com
Website : http://trungtamtiengtrung.edu.vn/


Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí