Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép

Chia sẻ các từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép. Đối với các bạn học tiếng Trung, nắm được các từ vựng cơ bản bạn sẽ tự tin hơn trong giao tiếp, đàm thoại thực tế đấy!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép
Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép

 
Theo nghiên cứu, để giao tiếp tốt người học tiếng Trung cần khoảng 3000 từ vựng thông dụng. Vì vậy hãy bắt đầu học sớm nhất có thể kếp hợp với sự kiên trì, chăm chỉ học theo các chủ đề thông dụng mỗi ngày chắc chắn trong 1 khoảng thời gian ngắn bạn sẽ ngạc nhiên về trình tiếng Trung của mình đấy!
 
Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ các từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép, cũng là chủ đề khá thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Vậy nên đừng bỏ qua bài học bổ ích này nhé.
 
1.鞋 子 (Xiézi): Giày 
2.男 鞋 (Nán xié): Giày nam 
3. 女 鞋 (Nǚ xié): Giày nữ 
4. 童 鞋 (Tóngxié): giày trẻ em 
5. 婴 儿 软 鞋 (Yīng'ér ruǎn xié): giày mềm của trẻ sơ sinh 
6. 皮 鞋 (Píxié): giày da 
7. 羊 皮 鞋 (Yáng píxié): giày da cừu 
8. 运 动 鞋 (Yùndòng xié): giày thể thao
9. 露 跟 女 鞋 (Lù gēn nǚ xié): dép quai hậu nữ 
10. 高 跟 鞋 (Gāogēnxié): giày cao gót 
11. 底 跟 鞋 (Dǐ gēn xié): giày đế thấp 
12. 无 带 便 鞋 (Wú dài biànxié): giày vải không dây 
13. 布 鞋 (Bùxié): giày vải 
14. 扣 带 鞋 (Kòu dài xié): giày thắt dây 
15. 木 屐 (Mùjī): guốc gỗ 
16. 钉 鞋 (Dīngxié): giày đinh 
17. 靴 (Xuē): Ủng 
18. 皮 靴 (Pí xuē): Ủng da 
19. 短 统 靴 (Duǎn tǒng xuē): Ủng ngắn cổ 
20. 长 统 靴 (Cháng tǒng xuē): Ủng cao cổ 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép
 
21. 雨 靴 (Yǔxuē): Ủng đi mưa 
22. 凉 鞋 (Liángxié): dép 
23. 拖 鞋 (Tuōxié): dép lê
24. 平 底 拖 鞋 (Píngdǐ tuōxié): dép lê đế bằng 
25. 泡 沫 塑 料 拖 鞋 (Pàomò sùliào tuōxié): dép nhựa xốp 
26. 鞋 店 (Xié diàn): hiệu giày 
27. 制 鞋 工 人 (Zhì xié gōngrén): thợ đóng giày
28. 补 鞋 匠 (Bǔ xiéjiang): thợ sửa giày 
29. 鞋 合 (Xié hé): hộp đựng giày 
30. 鞋 的 尺 码 (Xié de chǐmǎ): số đo giày
31. 鞋 跟 (Xié gēn gót giày
32. 细 高 跟 (Xì gāo gēn): gót cao nhọn
33. 鞋 底 (Xiédǐ): đế giày 
34. 鞋 尖 (Xié jiān): mũi giày 
35. 鞋 油 (Xiéyóu xi): đánh giày
36. 鞋 带 (Xié dài): dây giày
 
Trên đây là Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép, hãy tham khảo các kinh nghiệm học từ vựng hiệu quả để nâng cao vốn từ mỗi ngày nhé!

Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí