Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hàng hóa

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ các từ vựng tiếng Trung chủ đề hàng hóa nhằm cung cấp cho các bạn những từ vựng thông dụng, phổ biến nhất phục vụ cho giao tiếp thực tế!

tu vung tieng trung chu de hang hoa
Từ vựng tiếng Trung chủ đề hàng hóa
 
Trong thời kỳ hội nhập quốc tế như hiện nay, tiếng Trung là công cụ không thể thiếu đối với học sinh, sinh viên, người đi làm,... trong việc tích lũy, học hỏi, tìm kiếm cơ hội công việc với mức lương tốt hơn. Có thể giao tiếp thành thạo tiếng Trung là lợi thế cạnh tranh lớn trong mọi lĩnh vực. Mà để giao tiếp tốt các bạn cần trau dồi vốn từ vựng thông dụng theo từng chủ đề.
 
Tiếp nối các bài học tiếng Trung theo chủ đề, trung tâm Tiếng Trung SOFL xin cung cấp cho các bạn danh sách các từ vựng tiếng Trung chủ đề hàng hóa - đây là tài liệu tiếng Trung tham khảo quý giá đối với nười học tiếng Trung nói chung và các bạn sinh viên , du học sinh,.. đang học tập, làm việc tại đất nước Nhật Bản!
 
1. 工业品Gōngyè pǐn): hàng công nghiệp
 
2. 重工业品 (Zhònggōngyè pǐn): hàng công nghiệp nặng
 
3. 轻工业品 (Qīnggōngyè pǐn): hàng công nghiệp nhẹ
 
4. 进口商品 (Jìnkǒu shāngpǐn): hàng hóa nhập khẩu
 
5. 出口商品 (Chūkǒu shāngpǐn): hàng hóa xuất khẩu
 
6. 矿产品 (Kuàng chǎnpǐn): hàng khoáng sản
 
7. 进口项目 (Jìnkǒu xiàngmù): hạng mục nhập khẩu
 
8. 出口项目 (Chūkǒu xiàngmù): hạng mục xuất khẩu
 
9. 外国商品 (Wàiguó shāngpǐn): hàng ngoại
 
10. 进口货物 (Jìnkǒu huòwù): hàng nhập khẩu
 
11. 农产品 (Nóngchǎnpǐn): hàng nông sản

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hàng hóa
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề hàng hóa

 
12. 外国制造的 (Wàiguó zhìzào de): hàng nước ngoài sản xuất
 
13. 过境货物 (Guòjìng huòwù): hàng quá cảnh
 
14. 当地制造的 (Dāngdì zhìzào de): hàng sản xuất tại chỗ
 
15. 出口的制造品 (Chūkǒu de zhìzào pǐn): hàng sản xuất xuất khẩu
 
16. 工艺美术品 (Gōngyì měishù pǐn): hàng thủ công mỹ nghệ
 
17. 本国制造的 (Běnguó zhìzào de): hàng trong nước sản xuất
 
18. 中国制造的Zhōngguó zhìzào de): hàng Trung Quốc sản xuất
 
19. 出口货物Chūkǒu huòwù): hàng xuất khẩu
 
20. 发票Fāpiào): hóa đơn
 
21. 假定发票Jiǎdìng fāpiào): hóa đơn chiếu lệ
 
22. 确定发票Quèdìng fāpiào): hóa đơn chính thức
 
23. 商业发票Shāngyè fāpiào): hóa đơn thương mại
 
24. 商品交易会Shāngpǐn jiāoyì huì): hội chợ thương mại
 
25. 互惠合同Hùhuì hétóng): hợp đồng đôi bên cùng có lợi
 
26. 购货合同Gòu huò hétóng): hợp đồng mua hàng
 
27. 外贸合同Wàimào hétóng): hợp đồng ngoại thương
 
Trên đây là các từ vựng tiếng Trung chủ đề hàng hóa. Hãy tiếp tục tìm kiếm để nâng cao hơn nữa vốn từ vựng tiếng Trung thông dụng của mình, phục vụ tốt hơn trong học tập cũng như công việc nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ đã chọn!
Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)