Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại kẹo

Tiếp nối các bài học tiếng Trung theo chủ đề, hôm nay trung tâm Tiếng Trung SOFL xin chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bánh kẹo. Chắc chắn chủ đề này sẽ giúp thú vị đấy đặc biệt là các bạn là tín đồ của kẹo ngọt. Cùng học nhé!
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại kẹo
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại kẹo

 
Đối với người học tiếng Trung, từ vựng là khía cạnh quan trọng giúp bạn học tốt, giao tiếp thực tế tốt hơn. Nhiều người đã nắm được chân lý này và lao đầu vào học tiếng Nhật . Tuy nhiên,  bạn không nên học bừa bãi, tràn lan dẫn đến kết quả học không cao. Hãy học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề - phương pháp học tiếng Nhật khiến 150.000 người điên đảo bởi hiệu quả.
 
Bạn có muốn trải nghiệm cách học làm điên đảo nhiều người cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL không? Hãy cùng SOFL học các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bánh kẹo nhé!
 
1. 巧克力糖 qiǎokèlì táng Kẹo sôcôla
 
2. 花生糖 huāshēng táng Kẹo lạc (kẹo đậu phộng)
 
3. 椰子糖 yēzi táng Kẹo dừa
 
4.  巧克力粒糖 qiǎokèlì lì táng Kẹo sôcôla viên
 
5.  巧克力奶糖 qiǎokèlì nǎi táng Kẹo sôcôla sữa
 
6.  圆形巧克力糖 yuán xíng qiǎokèlì táng Kẹo sôcôla hạt tròn
 
7.  巧克力软糖 qiǎokèlì ruǎn táng Kẹo sôcôla mềm
 
8.  乳脂软糖 rǔzhī ruǎn táng Kẹo sữa mềm
 
9.  蛋形巧克力 dàn xíng qiǎokèlì Kẹo sôcôla hình trứng
 
10.  金币巧克力 jīnbì qiǎokèlì Kẹo sôcôla đồng tiền vàng
 
11.  条形巧克力 tiáo xíng qiǎokèlì Kẹo sôcôla thỏi
 
12.  奶油夹心巧克力糖 nǎiyóu jiā xīn qiǎokèlì táng Kẹo sôcôla nhân bơ sữa
 
13.  酒心巧克力 jiǔ xīn qiǎokèlì Kẹo sôcôla nhân rượu
 
14.  柠檬水果糖 níngméng shuǐguǒ táng Kẹo chanh

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại kẹo
 
15.  棉花糖 miánhuā táng Kẹo bông
 
16. 硬糖 yìng táng  Kẹo cứng
 
17.  可可花生糖 kěkě huāshēng táng Kẹo lạc sôcôla
 
18.  水果硬糖 shuǐguǒ yìng táng Kẹo hoa quả
 
19.  杏仁蛋白软糖 xìngrén dànbái ruǎn táng Kẹo mềm nhân (lòng trắng) trứng hạnh nhân
 
20.  奶油软糖 nǎiyóu ruǎn táng kẹo bơ mềm
 
21.  什锦糖果 shíjǐn tángguǒ Kẹo thập cẩm
 
22.  扁形糖果 biǎnxíng tángguǒ Kẹo dẹt
 
23.  白兰地酒味糖 báilándì jiǔ wèi táng Kẹo có mùi rượu brandy
 
24.  炒米糖 chǎomǐ táng Kẹo xốp
 
25.  口香糖 kǒuxiāngtáng Kẹo cao su
 
26. 巧克力夹心软糖 qiǎokèlì jiā xīnruǎn táng  Kẹo mềm nhân sôcôla
 
27. 奶油夹心糖 nǎiyóu jiāxīn táng Kẹo bơ sữa
 
28. 夹心软糖 jiāxīnruǎn táng Kẹo mềm có nhân
 
Trên đây là các Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại kẹo, rất hữu ích và thông dụng trong giao tiếp đấy. Hãy áp dụng ngay cách học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhé và đừng quên ghé thăm SOFL để cùng rèn luyện thường xuyên với những phương pháp học tuyệt vời khác nữa nhé !
Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)