Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về bộ phận bên trong cơ thể người

Trung tâm tiếng Trung SOFL chia sẻ các từ vựng tiếng Trung về bộ phận nội tạng bên trong cơ thể người. Rất bổ ích với các bạn muốn mở rộng vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Trung ở ở lĩnh vực này tốt hơn.

Từ vựng tiếng Trung về bộ phận nội tạng bên trong cơ thể người
Từ vựng tiếng Trung về bộ phận nội tạng bên trong cơ thể người
 
Nhiều người mới bắt đầu học tiếng Trung có chung mục đích là làm đa dạng vốn từ để giao tiếp tốt hơn. Kho từ vựng tiếng Trung giao tiếp cũng có rất nhiều chủ đề từ vựng để xây dựng vốn từ đa dạng . Mỗi chủ đề, chúng ta nên chắt lọc khoảng 20 - 40 từ vựng hay dùng, gần gũi,... là quá đủ để làm phong phú vốn từ được sử dụng trong khi nói. 
 
Dưới đây là tổng hợp trường từ vựng tiếng Trung về cơ thể con người. Tất cả các từ đều có phiên âm đi kèm, bạn đọc kỹ và phát âm thành tiếng từng từ thật to nhé. Bởi đây là cách dễ dàng nhất khi học nghe nói đó! Nào chúng ta cùng bắt đầu học nhé:
 
1. 脑部 (Nǎo bù) : Óc, não bộ
2. 大脑 (Dànǎo) : Đại não
3. 中脑 (zhōng nǎo) : Não giữa
4. 小脑 (xiǎonǎo) : Tiểu não
5. 甲状腺 (jiǎzhuàngxiàn) : Tuyến giáp trạng
6. 气管 (Qìguǎn) : Khí quản
7. 主动脉     (zhǔ dòngmài) : Động mạch chủ
8. 上腔静脉 (shàng qiāng jìngmài) : Tĩnh mạch chủ trên
9. 肺 (Fèi) : Phổi
10. 心脏 (xīnzàng) : Tim
11. 食道 (Shídào) : Thực quản
12. 膈 (Gé) : Cơ hoành
13. 肝 (Gān) : Gan
14. 下腔静脉 (xià qiāng jìngmài) : Tĩnh mạch chủ dưới
15. 胃 (Wèi) : Dạ dày
16. 脾 (Pí) : Lá lách
17. 胆囊 (dǎnnáng) : Túi mật
18. 肾 (Shèn) : Thận
19. 胰 (Yí) : Tủy tạng
20. 小肠 (xiǎocháng) : Ruột non
21. 大肠 (dàcháng) : Ruột già
22. 阑尾 (Lánwěi) : Ruột thừa
23. 输尿管 (shūniàoguǎn) : Niệu quản
24. 膀胱    pángguāng) : Bàng quang
25. 尿道    niàodào) : Niệu đạo
26. 直肠    zhícháng) : Trực tràng
 
Hãy nhớ mọi thứ bắt đầu bằng ngôn ngữ và để giao tiếp tốt một ngôn ngữ nào đó thì từ vựng đóng vai trò vô cùng quan trọng. Vậy nên hãy luôn đồng hành cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL để học từ vựng mỗi ngày nhé!
 

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí