Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về các loài chim

Chia sẻ các từ vựng tiếng Trung về các loài chim. Đây cũng là một trong những chủ đề thông dụng chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và tự tin giao tiếp thực tế !

Từ vựng tiếng Trung về các loài chim
Từ vựng tiếng Trung về các loài chim
 
Một sáng mùa thu thức dậy, nghe tiếng chinh hót đầu hè, thật thoải mái và dễ chịu đúng không? Nhưng chợt nghĩ , các bạn học tiếng Trung đã biết gọi tên hết các loài chim trong tiếng Trung chưa?
 
Trong thế giới thiên nhiên, họ nhà chim cũng chiếm một phần không nhỏ. Hãy cùng bổ sung vốn từ vựng  tiếng Trung thông dụng về các loài chim nhé. 
 
1 chim ác là Xǐquè 喜鹊
2 bạc má, chi chi Dàshānquè 大山雀
3 bạc má bụng vàng Huángdù dàshānquè 黄肚大山雀
4 bách thanh Bóláo 伯劳
5 bách thanh đuôi dài Chángwěi bóláo 长尾伯劳
6 bách thanh nhỏ Tǐxiǎo bóláo 体小伯劳
7 bìm bịp lớn Dàmáojī/ yājuān 大毛鸡/ 鸦鹃
8 bìm bịp nhỏ Xiǎomáojī 小毛鸡
9 bồ câu đưa thư Xìngē 信鸽
10 bồ câu lông xám Huīyǔgē 灰羽鸽
11 bồ câu nuôi Jiāgē 家鸽
12 bồ câu viễn khách, bồ câu rừng Lǚxínggē 旅行鸽
13 bồ nông Tíhú 鹈鹕
14 bồng chanh, bói cá sông Pǔtōng cuìniǎo 普通翠鸟
15 bồng chanh rừng Bāntóu dàcuìniǎo 斑头大翠鸟
16 chào mào Hóng’ěrbēi 红耳鹎
17 chèo bẻo Juǎnwèiniǎo 卷尾鸟
18 chào bẻo bờm Fàguàn juǎnwěiniǎo 发冠卷尾鸟
19 chìa vôi Jílíng 鹡鸰
20 chích bông bụng/đầu vàng Jīntóu féngyèyīng 金头缝叶莺
21 chích bông đuôi dài Chángwěi féngyèyīng 长尾缝叶莺
22 chích chòe Quèqú 鹊鸲
23 chích chòe lửa, chích chòe đuôi trắng Báiyāo quèqú 白腰鹊鸲
24 chiền chiện đồng hung Zōngshànwěiyīng 棕扇尾莺
25 chiền chiện đồng vàng Jīntóu shànwěiyīng 金头扇尾莺
26 chim Fēiqín 飞禽
27 chim bồ câu Gēzi 鸽子
28 chim cánh cụt Qǐ'é 企鹅
29 chim cắt Sǔn
30 chim chích Yīng
31 chim choi choi Héng (niǎo) 鸻(鸟)
32 chim cổ đỏ Zhīgēngniǎo 知更鸟
33 chim cốc Lúcí 鸬鹚
34 chim công Kǒngquè 孔雀
35 chim cu gáy Bānjiū 斑鸠
36 chim cuốc Kǔ’èniǎo 苦恶鸟
37 chim cút Ānchún 鹌鹑
38 chim đa đa, gà gô Zhègū 鹧鸪
39 chim đại bàng Diāo
40 chim đàn lia, chim thiên cầm Qínniǎo 琴鸟
41 chim đầu rìu Dàishèngniǎo 戴胜鸟
42 chim dodo Dūdūniǎo, gūgē 渡渡鸟、孤鸽
43 chim én Hèyǔyàn 褐雨燕
44 chim gõ kiến Zhuómùniǎo 啄木鸟
45 chim họa mi Huàméi 画眉
46 chim hoang dã, chim rừng Yěqín 野禽
47 chim hoàng yến Jīnsīquè 金丝雀
48 chim hoét Hēiniǎo 黑鸟
49 chim hồng hạc Huǒlièniǎo 火烈鸟
50 chim kền kền Tūyīng 秃鹰
51 chim kiwi Yùtuó, jīwéiniǎo 鹬鸵、几维鸟
52 chim kiwi Wúyìniǎo 无翼鸟
53 chim mai hoa Hóngméihuāquè 红梅花雀
54 chim mòng biển Hǎi'ōu 海鸥
55 chim nhàn Yàn’ōu 燕鸥
56 chim nhạn Yàn
57 chim ruồi, chim ong Fēngniǎo 蜂鸟
58 chim ruồi khổng lồ Jùfēngniǎo 巨蜂鸟
59 chim sáo Bāgē 八哥
60 chim thiên đường Jílèniǎo, fēngniǎo 极乐鸟,风鸟
61 chim sáo đá Yànbāgē 燕八哥
62 chim sâu Zhuóhuāniǎo 啄花鸟
63 chim sẻ Máquè 麻雀
64 chim sẻ đất, chim sẻ đồng
65 chim sẻ ngô Shānquè 山雀
66 chim sẻ thông Huángquè 黄雀
67 chim sẻ ức đỏ Hóngfù huīquè 红腹灰雀
68 chim te te Màijī 麦鸡
69 chim hồng tước Jiāoliáo 鹪鹩
70 chim trả, bói cá Cuìniǎo 翠鸟
71 chim ưng Yīng
72 chim sơn ca, vân tước Yúnquè 云雀
73 chim vàng anh Huánglí 黄鹂
74 chim yến Yǔyàn 雨燕
75 cò lạo xám Rǔbáiguàn 乳白鹳
76 cò lửa Huángxiǎolù 黄小鹭
77 cò ma Niúbèilù 牛背鹭
78 cò nhạn, cò ốc Qiánzuǐguàn 钳嘴鹳
79 cò thìa Pílù 琵鹭
80 cò trắng Báilù 白鹭
81 cò xanh Lǜlù 绿鹭
82 cốc biển Jūnjiànniǎo 军舰鸟
83 cốc đế Pǔtōng lúcí 普通鸬鹚
84 cốc đen Xiǎolúcí 小鸬鹚
85 cu cu Bùgǔniǎo 布谷鸟
86 cu gáy Bānjiū 斑鸠
87 cu luồng Lǜchī jīnjiū 绿痴金鸠
88 cu ngói Huǒbānjiū 火斑鸠
89 cu sen Shānbānjiū 山斑鸠
90 cú lợn Cǎoxiāo 草鸮
91 cú mèo Māotóuyīng 猫头鹰
92 cú muỗi Yèyīng 夜莺
93 cú vọ Xiūliú 鸺鹠
94 cú vọ mặt trắng Lǐngxiūliú 领鸺鹠
95 cun cút Sānzhǐchún 三趾鹑
96 dạ oanh Yèyīng 夜莺
97 diệc lửa Cǎolù 草鹭
98 diệc xám Cānglù 苍鹭
99 diều cá Yúdiāo 鱼雕
100 diều hâu Hēiyuān 黑鸢

Từ vựng tiếng Trung về các loài chim
 
101 diều hoa Dàguànjiù 大冠鹫
102 diều lửa Lìyuān 栗鸢
103 diều mướp Báiwěiyào 白尾鹞
104 dô nách xám Huīyànhéng 灰燕鸻
105 dù dì Yú xiāo 渔鸮
106 đà điểu Tuóniǎo 鸵鸟
107 đà điểu châu Mỹ Měizhōu tuóniǎo 美洲鸵鸟
108 đà điều châu Phi Fēizhōu tuóniǎo 非洲鸵鸟
109 đà điểu châu Úc Àozhōu tuóniǎo 澳洲鸵鸟
110 đà điểu đầu mào Hètuó, shíhuǒjī 鹤鸵,食火鸡
111 gà đồng, cúm núm Hēishuǐjī 黑水鸡
112 gà lôi hồng tía Dàishìxián 戴氏鹇
113 gà lôi lam mào đen Huángxián 皇鹇
114 gà lôi lam mào trắng Àishìxián 爱氏鹇
115 gà lôi nước Shuǐzhì 水雉
116 gà lôi trắng Báixián 白鹇
117 gà nước Yāngjī 秧鸡
118 gà so cổ hung Chéngjǐng shānzhègū 橙颈山鹧鸪
119 gà tây Huǒjī 火鸡
120 gà tiền mặt đỏ Yǎnbān kǒngquèzhì 眼斑孔雀雉
121 gà tiền mặt vàng, gà tiền xám Huīkǒngquèzhì 灰孔雀雉
122 gia cầm Jiāqín 家禽
123 già đẫy Java Tūguàn 禿鹳
124 già đẫy lớn Dàtūguàn 大禿鹳
125 giẻ cùi Hóngzuǐ lánquè 红嘴蓝鹊
126 gõ kiến đầu đỏ, gõ kiến xanh cổ đỏ Hóngjǐng zhuómùniǎo 红颈啄木鸟
127 gõ kiến nhỏ bụng hung Zōngfù zhuómùniǎo 棕腹啄木鸟
128 hạc
129 hạc cổ trắng Báijǐngguàn 白颈鹳
130 hạc đen Hēiguàn 黑鹳
131 hạc trắng Báiguàn 白鹳
132 hoàng yến Báiyùniǎo, jīnsīquè 白玉鸟,金丝雀
133 phượng hoàng đất Shuāngjiǎo xīniǎo 双角犀鸟
134 kền kền Tūjiù 秃鹫
135 kền kên khoang cổ, thần ưng Andes Āndìsītūyīng 安地斯秃鹰
136 khướu đầu đen Hēiguān zàoméi 黑冠噪鹛
137 khướu đuôi đỏ Chìwěi zàoméi 赤尾噪鹛
138 khướu mỏ dài, họa mi mỏ dài Duǎnwěiméi 短尾鹛
139 khướu mun Wūsuìméi 乌穗鹛
140 khướu vằn đầu đen Hēiguān bānchìméi 黑冠斑翅鹛
141 loài chim biết hót Míngqín 鸣禽
142 loài chim di cư Hòuniǎo 候鸟
143 loài chim dữ Měngqín 猛禽
144 lồng chim Niǎolóng 鸟笼
145 mòng biển Ōu
146 mòng két Lǜchìyā 绿翅鸭
147 mòng két mày trắng Báiméiyā 白眉鸭
148 ngan cánh trắng Báiyì mùyā 白翼木鸭
149 nhạn hông trắng Xiberi Báiyàoyàn 白腰燕
150 niệc mỏ vằn Huāguān zhòukuī xīniǎo 花冠皱盔犀鸟
151 niệc nâu Báihóu xīniǎo 白喉犀鸟
152 ó cá, ưng biển È, yúyīng 鹗,鱼鹰
153 ô tác Bǎo
154 quạ đen Wūyā 乌鸦
155 quạ khoang Báijǐngyā 白颈鸦
156 quắm cánh xanh, cò quắm vai trắng Báijiān hēihuán 白肩黑鹮
157 quắm lớn, cò quắm lớn Dàhuán 大鹮
158 rẽ gà Qiūyù 丘鹬
159 rẽ giun lớn, rẽ giun gỗ Línshāzhì 林沙雉
160 rẽ giun nhỏ Jīyù 姬鹬
161 rẽ giun thường Tiányù 田鹬
162 rồng rộc Zhībùniǎo 织布鸟
163 sáo đá đầu trắng Sīguāng liángniǎo 丝光椋鸟
164 sáo mỏ vàng Bāgē 八哥
165 sáo nâu Jiābāgē 家八哥
166 sếu đầu đỏ Chìjǐnghè 赤颈鹤
167 sơn ca Bǎilíngniǎo, yúnquè 百灵鸟,云雀
168 thiên đường đuôi phướn Shòudàiniǎo 寿带鸟
169 thiên nga Tiān'é 天鹅
170 thiên nga đen Hēitiān'é 黑天鹅
171 tìm vịt Bāshēng dùjuān 八声杜鹃
172 trĩ Zhì
173 trĩ đỏ Huánjǐngzhì 环颈雉
174 trĩ sao Guànyǔzhì 冠羽雉
175 tu hu Zàojuān 噪鹃
176 uyên ương Yuānyāng 鸳鸯
177 vạc Yèlù 夜鹭
178 vẹt Yīnggē, yīngwǔ 鹦哥,鹦鹉
179 vẹt đầu hồng Huātóu yīngwǔ 花头鹦鹉
180 vẹt đầu xám Huītóu yīngwǔ 灰头鹦鹉
181 vẹt đuôi dài Chángwěi yīngwǔ 长尾鹦鹉
182 vẹt lùn Duǎnwěi yīngwǔ 短尾鹦鹉
183 vẹt mào Jīwěi yīngwǔ 鸡尾鹦鹉
184 vẹt ngực đỏ Fēixiōng yīngwǔ 绯胸鹦鹉
185 vịt trời Yěyā 野鸭
186 xít, trích Zǐshuǐjī 紫水鸡
187 yến cằm trắng Xiǎobáiyāo yǔyàn 小白腰雨燕
188 yến cọ Zōngyǔyàn 棕雨燕
189 yến đuôi nhọn họng trắng Báihóu zhēnwěi yǔyàn 白喉针尾雨燕
190 yến đuôi nhọn lưng bạc Báibèi zhēnwěi yǔyàn 白背针尾雨燕
191 yến hàng Zhǎowā jīnsīyàn 爪哇金丝燕
192 yến hông trắng Báiyào yǔyàn 白腰雨燕
193 yểng Liáogē 鹩哥
 
Trên đây là Từ vựng tiếng Trung về các loài chim. Các bạn đã biết cách học từ vựng hiệu quả chưa? Hãy tham khảo thêm cách học từ vựng hiệu quả mà trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ để nâng cao tiếng Trung mỗi ngày nhé!
Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)