Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp

Các bạn, cô gái luôn muốn mình trở nên xinh đẹp hơn trong mắt mọi người nên Làm đẹp là nhu cầu không thể thiếu phải không nào? Vậy có bao giờ bạn tự hỏi các dụng cụ làm đẹp trong tiếng Trung được đọc, viết như thế nào chưa? Hãy cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp nhé.

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp
 
Từ vựng tiếng Trung vô cùng cần thiết cho giao tiếp tiếng Trung hay thi những bài năng lực tiếng Trung. Học từ vựng tiếng Trung luôn là một điều bắt buộc đối với tất cả những người học tiếng Trung. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề là một cách học hiệu quả cho quá trình học tiếng Trung của mỗi người. 
 

Từ vựng về dụng cụ làm đẹp rất

1. 粉扑儿 (fěnpūr) : Bông phấn
 
2. 化妆棉 (huàzhuāng mián) : Bông tẩy trang
 
3. 睫毛刷 (jiémáo shuā) : Cái bấm mi
 
4. 指甲钳 (zhǐjiǎ qián) : Cái bấm móng tay
 
5. 香水喷射器 (xiāngshuǐ pēnshè qì) : Cái bơm xịt nước hoa
 
6. 眉刷 (méi shuā) : Cọ lông mày
 
7. 吸油纸 (xīyóu zhǐ) : Giấy thấm dầu
 
8. 指甲刷 (zhǐjiǎ shuā) : Giũa móng tay
 
9. 化妆用品小镜匣 (huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá) : Hộp mỹ phẩm có gương soi
 
10. 梳妆箱 (shūzhuāng xiāng) : Hộp trang điểm
 
11. 修甲小剪刀 (xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo) : Kéo nhỏ sửa móng tay
 
12. 洗甲水 (xǐ jiǎ shuǐ) : Nước chùi móng (aceton)
 
13. 花露水, 香水 (huālùshuǐ, xiāngshuǐ) : Nước hoa
 
14. 指甲油 (zhǐjiǎ yóu) : Nước sơn móng tay

Hãy theo dõi website : Trung tâm Tiếng Trung SOFL để cập nhật các bài học bổ ích, thú vị khác nhé!

Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí