Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về tết Trung thu

Nói đến Trung Thu ta thường nghĩ đến đèn lồng, chị Hằng,... Vậy trong tiếng Trung nói được gọi thế nào? Hãy cùng trung tâm Tiếng Trung SOFL tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về tết trung thu nhé.
từ vựng tiếng trung
Từ vựng tiếng Trung về tết Trung thu
 
>>> Có thể bạn quan tâm : Các ngày lễ tết của Trung Quốc
Trung tâm tiếng Trung SOFL xin chia sẻ với các bạn những từ vựng thường gặp khi miêu tả lễ hội trung thu. Mong rằng những từ vựng này sẽ giúp ích cho các bạn khi "tám" về lễ hội trung thu nhé!

Stt

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

1

阿贵的传说

ā guì de chuánshuō

Truyền thuyết chú cuội

2

秋高气爽

Qiūgāoqìshuǎng

Trời Thu trong xanh mát mẻ

3

玉兔

Yùtù

Thỏ ngọc

4

拜祭祖先

Bài jì zǔ xiān

Thờ cúng tổ tiên

5

传统节日

Chuántǒng jiérì

Tết truyền thống

6

中秋节

Zhōngqiū jié

Tết Trung thu

7

望月节

Wàngyuè jié

Tết trông trăng

8

拜月的习俗

Bài yuè de xí sú

Tập tục cúng trăng

9

明亮

Míngliàng

Sáng tỏ, sáng ngời

10

提鲤鱼灯出游玩耍

Tí lǐyú dēng chūyóu wánshuǎ

Rước đèn lồng cá chép chơi đùa

11

玩花灯

Wán huādēng

Rước đèn

12

柚子

Yòuzi

Quả bưởi

13

人们纷纷涌上街头

Rénmen fēnfēn yǒng shàng jiētóu

Người dân nô nức đổ ra đường

14

赏月

Shǎng yuè

Ngắm trăng

15

观星灯

Guān xīng dēng

Ngắm đèn ngôi sao

16

舞狮子

Wǔ shīzi

Múa sư tử

17

舞龙

wǔ long

Múa rồng

18

火龙舞

Huǒlóng wǔ

Múa lân

19

嫦娥奔月

Cháng’é bēn yuè

Hằng nga bay lên cung trăng

20

嫦娥

Cháng’é

Hằng Nga

21

家庭团聚 / 圆

Jiātíng tuánjù yuán

Gia đình đoàn tụ/viên

22

花好月圆

Huāhǎoyuèyuán

Đoàn tụ sum vầy

23

中秋节玩具

Zhōngqiū jié wánjù

Đồ chơi tết Trung Thu

24

灯笼

Dēnglóng

Đèn lồng

25

中秋夜

Zhōngqiū yè

Đêm Trung Thu

26

香蕉

Xiāngjiāo

Chuối

27

中秋集市

Zhōngqiū jí shì

Chợ tết trung thu

28

榕树

Róngshù

Cây đa

29

合家团聚

Héjiā tuánjù

Cả nhà đoàn tụ

30

联欢晚会

Liánhuān wǎnhuì

Bữa tiệc liên hoan

31

文艺表演

Wényì biǎoyǎn

Biểu diễn văn nghệ

32

肉馅/果仁/蛋黄月饼

Ròu/ xiàn/ guǒ rén/ dànhuáng yuèbǐng

Bánh Trung Thu nhân thịt/ hạt lạc /nhân trứng

33

迷你月饼

Mínǐ yuèbǐng

Bánh Trung thu mini

34

月饼

Yuèbǐng

Bánh Trung thu

35

农历

Nónglì

Âm lịch

Để ghi nhớ nhanh tất các các từ vựng tiếng Trung về tết trung thu, mời các bạn tham khảo cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả mà trung tâm Tiếng Trung SOFL đã chia sẻ nhé!
 

Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí