Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

150 từ vựng HSK 1 cho người mới bắt đầu

Nắm vững 150 từ vựng Hán ngữ 1 đầu tiên sẽ là nền tảng vững chắc giúp bạn tiếp tục chinh phục lên các cấp độ cao hơn. Với bộ từ vựng HSK 1 theo chủ đề này bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Trung được về các chủ đề thông dụng trong cuộc sống thường ngày. Cùng SOFL học luôn nhé!

Từ vựng HSK 1

Nhóm từ vựng này được tổng hợp từ cuốn giáo trình Hán ngữ 1 ở trình độ sơ cấp. 

ài

Yêu, thích(v)

8

爸爸

bàba

Bố(n)

ba

Nhé, nhỉ, đi, thôi,…(trợ từ)

bái

Trắng(adj)

bān

Lớp học(n)

bàn

Một nửa

bāng

Giúp đỡ(v)

bāo

Túi, ví(n)

包子

bāozi

Bánh bao(n)

杯子

bēizi

Cốc, chén, li, tách

本子

běnzi

Vở

别的

biéde

Khác, cái khác

bìng

Bệnh

Không

cài

Rau, món ăn

chá

Trà

chàng

Hát

chē

Xe

chī

Ăn

chū

Ra ngoài(v)

Lần, lượt, chuyến

出租车

chūzūchē

Taxi

cuò

sai(adj)

Đánh, bắt (v)

打电话

dǎ diànhuà

Gọi điện thoại

To, rộng, lớn (adj)

de

Trợ từ

diǎn

Giờ

电脑

diànnǎo

Máy tính

电视

diànshì

tivi

电影

diànyǐng

Phim điện ảnh

东西

dōngxi

Đồ đạc

dōu

Đều

Đọc

对不起

duìbùqǐ

Xin lỗi

duō

Nhiều

多少

duōshao

Bao nhiêu

èr

2

饭店

fàndiàn

khách sạn, nhà hàng

飞机

fēijī

Máy bay

分钟

fēnzhōng

Phút

高兴

gāoxìng

Vui, phấn khởi

Cái

工作

gōngzuò

Công việc(n), làm việc(v)

gǒu

Con chó

汉语

hànyǔ

Tiếng Hán, tiếng Trung

hǎo

Khỏe, tốt,...

hào

Số, ngày

Uống

hěn

Rất(phó từ)

后面

hòumiàn

Đằng sau(n)

huí

Về, trở về

huì

Biết (động từ năng nguyện)

Mấy(đại từ nghi vấn)

jiā

Nhà

jiào

Tên là, gọi là

今天

jīntiān

Hôm nay

jiǔ

9

kāi

Lái(xe), mở(cửa)

kàn

Nhìn, xem

看见

kànjiàn

Nhìn thấy

kuài

Đồng/tệ

Lái

Đến, tới

老师

lǎoshī

Thầy/cô giáo

le

Trợ từ

lěng

Lạnh

里 lǐ

trong

Bên trong(n)

liù

6

妈妈

māma

Mẹ

ma

Không( trợ từ ngữ khí, đứng cuối câu nghi vấn)

mǎi

Mua

没关系

méi guānxi

Không sao đâu

没有

méiyǒu

Không có

米饭

mǐfàn

Cơm

名字

míngzi

Tên

明天

míngtiān

Ngày mai

Nào(đại từ nghi vấn)

哪儿

nǎr

Ở đâu(đại từ)

Kia, đó(đại từ)

ne

Trợ từ ngữ khí

néng

Có thể(động từ năng nguyện)

Ngôi thứ 2 số ít (bạn, anh, chị,...)

nián

Năm

女儿

nǚ’ér

Con gái

儿子

érzi

Con, con trai

朋友

péngyou

Bạn

苹果

píngguǒ

Quả táo

漂亮

piàoliang

Xinh, đẹp

7

前面

qiánmiàn

Phía trước

qián

Trước

qǐng

Mời

Đi, đi đến(v)

Nóng

rén

Người

认识

rènshi

Quen, biết(v)

Sān

3

商店

shāngdiàn

Cửa hàng

shàng

Trên, phía trên(n)

上午

shàngwǔ

Buổi sáng

shǎo

Ít

shéi

ai (đại từ nghi vấn)

什么

shénme

Gì, cái gì(đại từ nghi vấn)

shí

10

时候

shíhòu

Lúc, khi (n)

shì

Là(v)

shū

Sách

shuǐ

Nước

水果

shuǐguǒ

Trái cây

睡觉

shuìjiào

Ngủ

shuō

Nói

4

suì

Tuổi

Anh ấy, ông ấy,...

Cô ấy, bà ấy…

tài

Quá, lắm

天气

tiānqì

Thời tiết

tīng

Nghe

同学

tóngxué

Bạn cùng lớp

wèi

Alo, này

Tôi, mình,...

我们

wǒmen

Chúng tôi, chúng ta(đại từ)

5

喜欢

xǐhuān

Thích

xià

Tơi(v)

下午

xiàwǔ

Buổi chiều

下雨

xià yǔ

Mưa(v)

先生 +

Họ xiānshēng

Ông, ngài...

现在

xiànzài

Bây giờ, hiện tại

xiǎng

Muốn(động từ năng nguyện)

xiǎo

Nhỏ, bé

小姐 + Họ

xiǎojiě

Cô, chị...

xiē

Một ít, một vài, một số

xiě

Viết

谢谢

xièxie

Cảm ơn

星期

xīngqī

Tuần

学生

xuéshēng

Học sinh

学习

xuéxí

Học

学校

xuéxiào

Trường học

số 1

衣服

yīfu

Quần áo

医生

yīshēng

Bác sĩ

医院

yīyuàn

Bệnh viện

椅子

yǐzi

Cái ghế

一点儿

yìdiǎnr

Một chút, một ít

yǒu

Có (v)

yuè

Tháng

再见

zàijiàn

Tạm biệt

怎么

zěnme

Thế nào, như thế nào.

(Đại từ nghi vấn, dùng để hỏi về phương thức diễn ra hành động)

怎么样 zěnmeyàng: 怎么样 (zěn me yàng): thế nào, như thế nào. (Đại từ nghi vấn, dùng để đánh giá về con người, sự vật, sự việc, luôn đứng ở cuối câu hỏi.)

一点儿

yìdiǎnr

Một chút, một ít

yǒu

Có (v)

yuè

Tháng

再见

zàijiàn

Tạm biệt

怎么

zěnme

Thế nào, như thế nào.

(Đại từ nghi vấn, dùng để hỏi về phương thức diễn ra hành động)

怎么样 zěnmeyàng: 怎么样 (zěn me yàng): thế nào, như thế nào. (Đại từ nghi vấn, dùng để đánh giá về con người, sự vật, sự việc, luôn đứng ở cuối câu hỏi.)

zhè

Này, đây

中午

zhōngwǔ

Buổi trưa

zhù

桌子

zhuōzi

Cái bàn

Chữ

昨天

zuótiān

Hôm qua

zuò

Ngồi

zuò

Làm, nấu

Chúc các bạn học tốt!

 



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....