Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Bài văn giới thiệu bản thân tiếng Trung

Bạn đã biết cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung chưa? Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL làm bài văn viết đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung nhé.

viết văn giới thiệu bản thân tiếng trung

Viết văn tiếng Trung giới thiệu bản thân

Cấu trúc bài giới thiệu bản thân

Giới thiệu bản thân là kiến thức cơ bản bạn cần nắm được khi học tiếng Trung. Bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung ấn tượng hơn khi bạn cần giới thiệu đầy đủ các thông tin sau:

1. Thông tin mỗi cá nhân

– Tên: 我叫……。 /wǒ jiào…./ Tên tôi là: ...
– Quốc tịch: 我是……人。 /wǒ shì….rén/ Tôi là người… 
– Quê quán: 我家乡在…/wǒjiāxiāng zài…/ Quê của tôi ở…….
– Tuổi tác: 我今年………岁 /Wǒ jīnnián……… Suì/ Năm nay tôi…….tuổi
– Gia đình: 我家有...口人: 爸爸、妈妈、弟弟和我. /wǒ jiā yǒu…… Kǒu rén: Bàba, māmā, dìdi hé wǒ…/ Gia đình tôi có….. người: Bố, mẹ, em trai và tôi.
– Sở thích: 我 的 爱 好 是… / wǒ de ài hào shì…/ Sở thích của tôi là…
– Tình trạng hôn nhân:
我 还 没 有女朋友/ 男 朋 友 / wǒ hái méiyǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒu / Tôi vẫn chưa có bạn gái/ Bạn trai.
我 有 女 朋 友/ 男 朋 友 了 / Wǒ yǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒule / Tôi đã có bạn gái/ bạn trai rồi
我 已 经 结 婚  (wǒ yǐjīng jiéhūnle): Tôi đã kết hôn rồi

2. Giới thiệu về nghề nghiệp/ trình độ học vấn

       - 我 在... 大 学 学 习. (Wǒ zài... Dàxué xuéxí): Tôi đang học trường Đại học… 
       - 我 大 学 毕 业 了. (Wǒ dàxué bìyèle.): Tôi tốt nghiệp đại học rồi. 
       - 我 在 读 中 学/ 高 中/ 大 学 (Wǒ zàidú zhōngxué/ gāozhōng/ dàxué): Tôi đang học cấp 2/ cấp 3/ đại học.

 

Đoạn văn mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Đây là một trong những đoạn văn mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung của học viên tại Trung tâm tiếng Trung SOFL trong luyện nói về chủ đề rất cần thiết và thú vị này.

大家好,我 叫 黎 玉 英,。我今年24岁。我家乡在 北宁省 但我在河内生活了6年. 我 在 河 内 大 学 学 习. 我家有四口人: 爸爸、妈妈、妹 妹 和 我. 我 姐 姐 也 是 大 学生. 我 的 爱 好 是 我的爱好是听音乐 和 看 看中国电影, 尤 其 是 古 装 片.  我已经看很多电影:三 生 三 世 十 里 桃 花, 三 生 三 世 枕 上 书, 香 蜜 沉 沉 烬 如 霜...
另外,我 也 很 喜 欢 去 中 国 旅 行. 我 未 来 的 打 算 是 成 为 中 国 留 学 生. 这将 是 我了解 中 国 的 机 会. 认 识 你 们 我 很高兴

Phiên âm:

Dàjiā hǎo, wǒ jiào lí yùyīng,. Wǒ jīnnián 24 suì. Wǒjiāxiāng zài běiníng shěng dàn wǒ zài hénèi shēnghuóle 6 nián. Wǒ zài hénèi dàxué xuéxí. Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: Bàba, māmā, mèi mèi hé wǒ. Wǒ jiějiě yě shì dàxuéshēng. Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè hé kàn zhòng guó diànyǐng, yóuqí shì gǔzhuāng piàn.  Wǒ yǐjīng kàn hěnduō diànyǐng: Sān shēng sānshì shílǐ táohuā, sān shēng sānshì zhěn shàngshū, xiāng mì chénchén jìn rú shuāng...
Lìngwài, wǒ yě hěn xǐhuān qù zhōngguó lǚxíng. Wǒ wèilái de dǎsuàn shì chéngwéi zhōngguó liúxuéshēng. Zhè jiāng shì wǒ liǎojiě zhōngguó de jīhuì. Rènshì nǐmen wǒ hěn gāoxìng

Dịch nghĩa:

Chào mọi người, tên tôi là Lê Ngọc Anh. Năm nay, tôi 24 tuổi. Quê tôi ở tỉnh Bắc Ninh nhưng tôi đã sống ở Hà Nội được 6 năm rồi. Hiện tại tôi là sinh viên trường Đại học Hà Nội. Gia đình tôi có bốn người: Bố mẹ, tôi và em gái của tôi. Em gái của tôi cũng là sinh viên. 

Sở thích của tôi là nghe nhạc và xem phim Trung Quốc, đặc biệt là phim cổ trang. Tôi đã xem rất nhiều bộ phim: Tam sinh tam thế thập lý đào hoa, tam sinh tam thế chẩm thượng thư, hương mật tựa khói sương. 
Ngoài ra, tôi cũng rất thích đi du lịch Trung Quốc. Dự định trong tương lai của tôi là trở thành Du học sinh Trung Quốc. Đây sẽ là cơ hội giúp tôi có thêm cơ hội tìm hiểu về đất nước Trung Quốc. Tôi cảm thấy rất vui khi quen biết mọi người. 

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung không quá khó nhưng bạn chú ý đến ngữ điệu, khả năng ngôn ngữ của bản thân. Bạn cần nắm chắc và vận dụng linh hoạt các mẫu câu cơ bản. 


Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí