Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Các hành tinh trong hệ mặt trời

Cùng trung tâm tiếng Trung SOFL học từ vựng tiếng Trung về các hành tinh trong hệ mặt trời, để có thể hiểu biết hơn về không gian vũ trụ bao la.

từ vựng tiếng trung về các hành tinh trong hệ mặt trời

Từ vựng tiếng Trung về các hành tinh trong hệ mặt trời

1.水星 Shuǐxīng: Sao Thủy

2.金星 Jīnxīng: Sao Kim

3.地球 Dìqiú: Trái Đất

4.火星 Huǒxīng: Sao Hỏa

5.土星 Tǔxīng: Sao Thổ

6.木星 Mùxīng: Sao Mộc

7.天王星 Tiānwángxīng: Sao Thiên Vương

8.海王星 Hǎiwángxīng: Sao Hải Vương

9.冥王星 Míngwángxīng: Sao Diêm Vương

>>> Từ vựng tiếng Trung về vũ trụ

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....