Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Các từ chỉ kẻ ngốc bằng tiếng Trung

Trong tiếng Trung muốn diễn đạt ám chỉ ai đó ngu ngốc nói như thế nào? Bài học hôm nay sẽ giúp các bạn biết cách diễn đạt nói kẻ ngốc bằng tiếng Trung.

Đồ Ngốc tiếng Trung là gì

1. 饭桶 fàntǒng: Đồ ăn hại, kẻ vô dụng
2. 蠢驴 chǔnlǘ: Đồ con lừa, đồ ngu
3. 蠢货 chǔnhuò: Đồ ngu, đồ đần độn
4. 蠢才 chǔncái = 蠢货 chǔnhuò: Đồ ngu, đồ đần độn
5. 蠢人 chǔnrén: Tên ngu xuẩn, đồ ngu đần
6. 草包 cǎobāo: Đồ bị thịt, đồ bao rơm, đồ ăn hại
7. 脑缺氧 nǎoquēyǎng: Máu lên não chậm
8. 脑残 nǎocán: Đầu óc có vấn đề.
9. 胸大无脑 xiōngdàwúnǎo: Đồ không có não
10. 笨贼 bènzéi: Tên trộm ngu ngốc
11. 笨货 bènhuò: Đồ ngu
12. 笨蛋 bèndàn: Đần độn, ngu si
13. 笨瓜 bènguā = 傻瓜 shǎguā = 呆瓜 dāiguā: Đồ ngốc
14. 笨家伙 bènjiāhuo: Thằng ngốc
15. 笨伯 bènbó: Tên ngốc, kẻ hậu đậu (dùng trong văn viết)
16. 白痴 báichī: Ngớ ngẩn, thằng ngốc, bệnh down
17. 痴汉 chīhàn: Đồ ngu xuẩn
18. 木头人 mùtourén: đần như khúc gỗ
19. 无知者 wúzhīzhě: Đồ mít đặc, dốt đặc cán mai
20. 憨子 hānzi: Thằng ngố
21. 愚氓 yúméng: Người ngu đần
22. 愚人节Yúrén jié:Ngày cá tháng tư
23. 愚人 yúrén: kẻ ngốc (dùng trong văn viết)
24. 大傻个儿 / 大傻个 dàshǎgè[r]: Tên đại ngốc
25. 呆瓜 dāiguā = 傻瓜 shǎguā: Đồ ngốc
26. 呆子 dāizi = 傻子 shǎzi: kẻ ngu si, kẻ dần độn
27. 傻逼 shǎbī: Ngu ngốc
28. 傻瓜 shǎguā:Đồ ngốc (thường dùng để đùa cợt giữa những người bạn )
29. 傻帽儿 / 傻帽 shǎmào[r]: Ngu ngốc
30. 傻子 shǎzi: kẻ ngu si, kẻ dần độn
31. 低能儿 dīnéngr: Đồ ngốc, năng lực kém
32. 二百五 èrbǎiwǔ: Đồ ngu si ( dùng để chửi người khác)


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....