Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Cách nói ngày tháng năm trong tiếng Trung

Chắc chắn có rất nhiều bạn vẫn chưa biết cách nói ngày tháng tiếng Trung, cùng theo dõi bài chia sẻ dưới đây, SOFL sẽ hướng dẫn bạn cách học đơn giản dễ nhớ và dễ hiểu nhất.

cách nói ngày tháng tiếng trung

Đọc viết thứ tự số đếm trong tiếng Trung các tháng trong năm 

Với các tháng trong năm thì các bạn thêm vào chữ “月 /yuè/ – tháng” đằng sau các số đếm.

– 58 (= 50 + 8) 五 十 八 (wǔshíbā, ngũ thập bát)

– 109 (= 100 + 9) 一 百 九 (yìbǎi língjiǔ, nhất bách linh cửu)

– 918 (= 900 + 18) 九 百十 八 (jiǔbǎi shíbā, cửu bách thập bát)

– 2530 (=2000 + 500 + 30) 二 千 五 百 三 十 (èrqiān wǔbǎi sānshí, nhị thiên ngũ bách tam thập)

– 10.594 (= 10.000 + 594) 一 萬 五 百 九 十 四 (yìwàn wǔbǎi jiǔshísì, nhất vạn ngũ bách cửu thập tứ)

– 200.357 (= 20×10.000 + 357) 二 十 萬 三 百 五 十 七 (èrshíwàn sānbǎi wǔshíqī, nhị thập vạn tam bách ngũ thập thất)

1. Cách nói các thứ trong tuần

Tuần

星期

xīngqí

Thứ 2

星期一

xīngqíyī

Thứ 3

星期二

xīngqí’èr

Thứ 4

星期三

xīngqísān

Thứ 5

星期四

xīngqísì

Thứ 6

星期五

xīngqíwǔ

Thứ 7

星期六

xīngqíliù

Chủ nhật

星期日

xīngqírì

 

2. Cách nói ngày trong tháng 

Trong văn nói ta có công thức: Ngày = số đếm + 号 (hào).

Còn văn viết: Ngày = số đếm + 日 (rì) 

Ví dụ: 

Ngày mùng 15 được đọc là: 十五日 Shíwǔ rì

Ngày 30 được đọc là: 三十日 Sānshí rì

 

3. Cách nói tháng trong năm

Quy tắc: Tháng = số đếm + yuè (月)

Ngày

日期

Rìqí

Tháng

月份

yuèfèn

Tháng 1

一月

yī yuè

Tháng 2

二月

èr yuè

Tháng 3

三月

sān yuè

Tháng 4

四月

sì yuè

Tháng 5

五月

wǔ yuè

Tháng 6

六月

liù yuè

Tháng 7

七月

qī yuè

Tháng 8

八月

bā yuè

Tháng 9

九月

jiǔ yuè

Tháng 10

十月

shí yuè

Tháng 11

十一月

shíyī yuè

Tháng 12

十二月

shí’èr yuè

 

4. Cách đọc năm tiếng Trung

Quy tắc: Năm = Đọc từng số một + Nián (年)

1980: 一千九百八十 (Yīqiān jiǔbǎi bāshí)
1985: 一千九百八十五 (Yīqiān jiǔbǎi bāshíwǔ)
1990: 一千九百九十 (Yīqiān jiǔbǎi jiǔshí)
1995: 一千九百九十五(Yīqiān jiǔbǎi jiǔjiǔshíwǔ)
2000: 两千 (Liǎng qiān)
2005: 二千〇五 (Èrqiān líng wǔ)
2010: 二千〇一十 (Èrqiān líng yīshí)
2015: 二千〇一十五 (Èrqiān líng yīshíwǔ)
2020: 二千〇二十 (Èrqiān líng èrshí)

Chúc các bạn học tiếng Trung hiệu quả, để khám phá thêm nhiều kiến thức hay cũng như có lộ trình học bài bản hãy tham khảo các khóa học tiếng Trung tại SOFL! 

 


Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....