Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Câu cảm thán tiếng Trung

Câu cảm thán trong câu tiếng Trung được dùng để biểu thị cảm xúc, tình cảm của người nói hoặc dùng để gọi. Tiếng Trung có rất nhiều câu cảm thán, hãy cùng SOFL tìm hiểu nhé.

好吧,我完蛋了!

hǎo ba, wǒ wándànle!

xong rồi, tiêu đời tôi rồi!/ đi đời nhà ma rồi!

太漂亮了!

Tài piàoliangle!

Xinh quá!

哇!

Wow! Wa!

Wow! Ua!

妙极了!真是奇迹!

Miào jíle! Zhēnshi qíjī!

Tuyệt diệu quá! Thật là kỳ tích!

天哪!这一定是没了命了!

tiān nǎ! Zhè yīdìng shì méiliǎo mìngle!

trời ơi! Thế này thì tiêu đời rồi!

哎呀!

Āiyā!

Trời ơi! Ôi chao!

天啊.

Tiān a.

Trời ơi!

我见到了一个多聪明的孩子啊!

Wǒ jiàn dàole yīgè duō cōngmíng de háizi a!

Tôi gặp một cậu bé rất thông minh!

天气多好啊!

Tiānqì duō hǎo a!

Thời tiết đẹp quá!

时间过得多快啊!

Shíjiānguò dé duō kuài a!

Thời gian trôi thật nhanh!

真是好极了!

Zhēnshi hǎo jíle!

Thật tuyệt vời quá!

真迷人!真好!

Zhēn mírén! Zhēn hǎo!

Thật là hấp dẫn! Thật tuyệt

是不

shì bù

Thật không đấy!

真令人惊讶!

Zhēn lìng rén jīngyà!

Thật khiến người ta kinh ngạc!

真令人难以相信!

Zhēn lìng rén nányǐ xiāngxìn!

Thật khiến người ta khó tin!

真棒!

Zhēn bàng!

Thật giỏi!

好赞哦

Hǎo zàn ó

Thật đáng khen!

niú

Thật cừ! Trâu thật

谢天谢地!

xiètiānxièdì!

Tạ ơn trời tạ ơn đất!

哎呀!我的妈呀!

Āiyā! Wǒ de mā ya!

ôi giời! Chết mẹ rồi!

哎呀不好意思

āiyā bù hǎoyìsi

Ôi chao, ngại quá!

哟,不错嘛

yō, bùcuò ma

ồ, không tồi!

那是些多美的花啊!

Nà shì xiē duō měide huā a!

Những bông hoa thật đẹp!

干的好.

Gàn de hǎo.

Làm tốt đấy!

你今天真漂亮

Nǐ jīntiān zhēn piàoliang

Hôm nay em xinh quá!

原来如此!

Yuánlái rúcǐ!

Hóa ra là vậy!

他们多可爱啊!

Tāmen duō kě'ài a!

Họ đáng yêu quá!

好!

Hǎo!

Hay!

太好了!

Tài hǎole!

Hay quá! Tốt quá!

哈哈!太幼稚了

Hāhā! Tài yòuzhìle

haha! Ấu trĩ quá!

我真激动!

Wǒ zhēn jīdòng!

Em thật sự cảm động!

救命啊!

Jiùmìng a!

Cứu mạng với!

滚”

gǔn”

Cút!

终于搞定了

zhōngyú gǎodìngle

Cuối cùng cũng làm được rồi!

太棒了

Tài bàngle

Cừ khôi quá!

糟糕!我忘了关煤气。

Zāogāo! Wǒ wàngle guān méiqì.

Chết rồi! Tôi quên tắt bếp ga rồi!

爸爸太伟大了!

Bàba tài wěidàle!

Bố thật là vĩ đại!

你说的没错.

Nǐ shuō de méi cuò.

Bạn nói không sai!

你说得太精彩了!

Nǐ shuō dé tài jīngcǎile!

Bạn nói hay quá!

他真是个好人!

tā zhēnshi gè hǎorén!

Anh thật sự là người tốt!

你真好!

Nǐ zhēn hǎo!

Anh thật là tốt!

我太兴奋了!

Wǒ tài xīngfènle!

Anh phấn khích quá!

我多想你呀!

Wǒ duō xiǎng nǐ ya!

Anh nhớ em nhiều lắm!

他跑得真快!

Tā pǎo dé zhēn kuài!

Anh chạy nhanh thật!

 

1. 太 /tài/ Quá….

太 + V/ Adj + 了!

太好了!

Tài hǎo le!

Quá tốt rồi

 

2. 真 /zhēn/ Thật (là)…!

真 + V/Adj (+啊)!

你不能来,真可惜!

Nǐ bù  nénglái, zhēn kě xī!

Bạn không đến được thật là tiếc!

 

3. 多、多么 /duō me/  ...biết bao!..đến nhường nào!

多/ 多么 + Adj/ V + (啊)

VD:

这花多漂亮啊!

Zhè huā duō piàoliàng!

Hoa này đẹp biết bao!

多/ 多么 + Adj/ V + 的 + N

VD: 一个多好的学生啊

Yī gè duō hǎo de xué shēng a !

Một học sinh thật tốt biết bao!

 

4. 极了 /jí le/ …cực! / ...lắm!

V/ Adj + 极了

VD: 这河粉好吃极了!

Zhè héfěn hǎo chī jí le!

Phở này ngon cực!

 

  • Lưu ý: Động từ ở đây là các động từ chỉ hoạt động tâm lý con người, liên quan đến cảm xúc như 想念 /xiǎngniàn/ nhớ nhung, 喜欢 /xǐhuan/ Thích, 讨厌 /tǎoyàn/ Ghét, 爱 /ài/  yêu,...


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....