Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Từ vựng tiếng Trung về tên gọi các thứ tiếng kèm phiên âm

Bạn đã biết tên gọi các thứ tiếng trong tiếng Trung là gì chưa? Tiếp nối chủ đề từ vựng tiếng Trung cùng SOFL học ngay tên gọi các thứ tiếng kèm phiên âm trong bài viết dưới đây để mở rộng vốn từ vựng phong phú hơn nhé!

Từ vựng tiếng Trung về tên gọi các thứ tiếng

Dưới đây là tên gọi kèm phiên âm các thứ tiếng bằng tiếng Trung. Để tìm kiếm nhanh bạn có thể gõ tổ hợp Ctrl + F rồi nhập tên tiếng mình cần tìm là được nhé. 

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

印度语

yìn dù yǔ

  Tiếng Ấn Độ

2

孟加拉语

mèng jiā lā yǔ

  Tiếng Bengali 

3

克罗埃西亚语

kè luó āi xī yà yǔ

  Tiếng Croatia

4

丹麦语

dān mài yǔ

  Tiếng Đan Mạch

5

希腊语

xīlà yǔ

  Tiếng Hi Lạp

6

匈牙利语

xiōng yá lì yǔ

  Tiếng Hungary

7

冰岛语

bīng dǎo yǔ

  Tiếng Iceland

8

哈萨克语

hā sà kè yǔ

  Tiếng Ka zac tan

9

高绵语

gāo mián yǔ

  Tiếng Khmer(Khơ me)

10

汉语普通话

hàn yǔ pǔ tōng huà

  Tiếng phổ thông Trung Quốc

11

泰语

tài yǔ

  Tiếng Thái

12

土耳其语

tǔ ěr qí yǔ

  Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

13

意大利语

yì dà lì yǔ

  Tiếng Ý

14

阿拉伯语

ā lā bó yǔ

Tiếng Ả Rập

15

英语

yīng yǔ

Tiếng Anh

16

贝拉尔西语

bèi lā ěr xī yǔ

Tiếng Belarus

17

葡萄牙语

pú táo yá yǔ

Tiếng Bồ Đào Nha 

18

保加利亚语

bǎo jiā lì yà yǔ

Tiếng Bul gari

19

德语

dé yǔ

Tiếng Đức 

20

爱沙尼亚语

Ài shā ní yà yǔ

Tiếng Estonia

21

荷兰语:

Hé lán yǔ

Tiếng Hà Lan

22

韩语

hán yǔ

Tiếng Hàn

23

豪萨语:

háo sà yǔ

Tiếng Hausa

24

印尼语

yìn ní yǔ

Tiếng Indonesia

25

老寮语

lǎo liáo yǔ

Tiếng Lào

26

拉脱维亚语

lā tuō wéi yà yǔ

Tiếng Latvia

27

卢森堡语

lú sēn bǎo yǔ

Tiếng Lucxampua

28

马达加斯加语

mǎ dá jiā sī jiā yǔ

Tiếng Madagascar

29

马来语

mǎ lái yǔ

Tiếng Malai

30

闽南话

mǐn nán huà

Tiếng Mân Nam

31

蒙古语

mēng gǔ yǔ

Tiếng Mongolia (Mông Cổ)

32

缅甸语

miǎn diàn yǔ

Tiếng Myanmar (Miến Điện)

33

挪威语:

nuó wēi yǔ

Tiếng Na Uy

34

俄语

é yǔ

Tiếng Nga

35

日语

rì yǔ

Tiếng Nhật 

36

法语

fǎ yǔ

Tiếng Pháp

37

菲律宾语

fēi lǜ bīn yǔ

Tiếng Phi líp pin

38

粤语

yuè yǔ

Tiếng Quảng Đông

39

罗马尼亚语

luó mǎ ní yà yǔ

Tiếng Ro mani

40

斯洛伐克语

sī luò fá kè yǔ

Tiếng slovakia

41

斯洛文尼亚语

sī luò wén ní yà

Tiếng Slovenia

42

索马利语

suǒ mǎ lì yǔ

Tiếng Somali

43

西班牙语

xī bān yá yǔ

Tiếng Tây Ban Nha

44

乌克兰语

wū kè lán yǔ

Tiếng Ukraina

45

乌都语

wū dū yǔ

Tiếng Urdu 

46

乌兹别克语

wū zī bié kè yǔ

Tiếng Uzbelistan

47

越南语

yuè nán yǔ

Tiếng Việt

 

Từ vựng là đơn vị cơ bản nhất để cấu thành nên ngôn ngữ. Hy vọng qua bộ từ vựng tiếng Trung về tên gọi các thứ tiếng giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung phong phú hơn. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. 

Nếu bạn cảm thấy việc tự học tiếng Trung tại nhà chưa hiệu quả, hãy đến SOFL để được tư vấn và đăng ký các khóa học tiếng Trung phù hợp nhất nhé. 

Trung tâm tiếng Trung SOFL luôn phấn đấu trở thành Trung tâm đào tạo ngoại ngữ đi đầu về sự đổi mới phương pháp giảng dạy, đa dạng hóa hình thực học chất lượng và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại. Đồng thời mang đến những CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI, HỌC BỔNG tạo điều kiện hỗ trợ tốt nhất cho học viên khi tham gia học tập tại SOFL. Chúc các bạn thành công!


Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí