Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề về tên các quốc gia trên thế giới

Bạn đã biết tên các quốc gia bằng tiếng Trung như thế nào chưa? Hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung về tên các quốc gia trên thế giới cực thú vị và bổ ích này nhé.

 

Đông Nam Á là một khu vực nằm ở Châu Á bao gồm 11 quốc gia. Đây là nơi giao thoa giữa nhiều nền kinh tế văn hóa lớn với những vị trí chiến lược hết sức quan trọng. 

ten cac quoc gia bang tieng trung quoc

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

越 南

Yuè nán

Việt Nam

泰 国

Tài guó

Thái Lan

老挝

Lǎowō

Lào

缅甸

Miǎn diàn

Myanmar

马来 西亚

Mǎlái xī yà

Malaysia

菲律宾

Fēi lǜ bīn

Philippines

印度尼西亚

Yìn dù ní xīyà

Indonesia

柬 埔 寨

jiǎn pǔ zhài

Cambodia

东 帝 汶

dōng dì wèn

Đông Timo

文莱

wén lái

Brunei

新加坡

xīn jiā pō

Singapore

 

Tên các quốc gia, vùng lãnh thổ khu vực Châu Á

Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới về diện tích và dân số (chiếm khoảng 60%dân số toàn thế giới) Các quốc gia vùng lãnh thổ châu Á nằm gần như toàn bộ phía Bắc của đường xích đạo. 

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

日本

rì běn

Nhật Bản

韩 国

hán guó

Hàn Quốc

中国

zhōng guó

Trung Quốc

印度

yìn dù

Ấn Độ

台湾

tái wān

Đài Loan

伊朗

yīlǎng

Iran

伊拉克

yīlākè

Iraq 

以色列

yǐsèliè

Israel

约旦

yuēdàn

Jordan

黎巴嫩

líbānèn

Liban

蒙古国

ménggǔ guó

Mông Cổ

阿曼

āmàn

Oman 

巴基斯坦

bā jī sī tǎn

Pakistan

卡塔尔

kǎtǎ’ ěr

Qatar

香港

xiāng gǎng

Hong kong

 

Tên các quốc gia khu vực châu Âu

Châu Âu luôn được biết đến là châu lục sở hữu nền văn hóa độc đáo. Là sự hiện diện của những tòa lâu đài uy nghi cổ kính… Nơi đây luôn thu hút du khách từ khắp mọi miền trên toàn thế giới. Cùng SOFL gọi tên các đất nước này theo tên tiếng Trung nhé. 

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

英 国

yīng guó

Anh Quốc

德 国

dé guó

Nước Đức

法 国

fà guó

Nước Pháp

意 大 利

yì dà lì

Italia

俄 罗斯

èluósī

Nước Nga

波 兰

bō lán

Ba Lan

芬兰

fēn lán

Phần Lan

瑞 士

ruì shì

Thụy Sĩ

瑞 典

ruì diǎn

Thụy Điển

西 班 牙

xī bān yá

Tây Ban Nha

马 德 拉 群 岛

mǎ dé lā qún dǎo 

Bồ Đào Nha

荷 兰

hé lán

Hà Lan

比 利 时

bǐ lì shí

Bỉ

丹麦

dān mài

Đan Mạch

乌 克 兰

wū kè lán

Ukraine

希 腊

xī là

Hy Lạp

保 加 利 亚

bǎo jiā lìyǎ

Bulgaria

罗 马 尼 亚

luó mǎ níyǎ

Romania

冰岛

bīng dǎo

Ice land 

 

Tên các quốc gia khu vực châu Phi

Vậy các quốc gia khu vực Châu Phi, một châu lục còn ẩn chứa rất nhiều điều thú vị chưa được con người khai phá được gọi bằng tên tiếng Trung như thế nào? 

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

埃 及

āijí

Ai Cập 

南 非

nán fēi

Nam Phi 

阿 尔 及 利亚

ā’ěr jí lìyǎ

Algeria

摩 洛 哥

mó luò gē

Ma rốc 

喀 麦 隆

kā mài lóng

Cameroon

尼 日 利 亚

ní rì lìyǎ

Nigeria

多 哥

duō gē

Togo 

加 纳

jiā nà

Ghana 

冈比亚

gāng bǐyǎ

Cộng hòa Gambia

安哥拉

āng ēlā

Angola 

 

Tên các quốc gia khu vực châu Mỹ

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

巴西

bāxī

Brazil

加拿大

jiā ná dà

Canada

墨西哥

mòxīgē

Mexico 

美 国

měi guó

Hoa Kỳ 

哥斯 达 黎加

gēsīdálíjiā

Costa Rica

哥伦比亚

gē lún bǐyǎ

Colombia

厄瓜多尔

èguā duō’ěr

Ecuador 

秘鲁

bì lǔ

Peru 

智 利

zhì lì

Chile

阿根 廷

ā gēn tíng

Argentina

巴 拉 圭

bā lā guī

Paraguay

乌拉圭

wū lā guī

Uruguay

Trong bài viết này, trung tâm tiếng Trung SOFL đã tổng hợp lại những từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các quốc gia trên toàn thế giới. Hy vọng bài viết không chỉ giúp bạn có thêm chút vốn từ vựng tiếng Trung mà giúp bạn có thêm những giây phút thú vị. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 55% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí