Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Những chuyện vui vẻ, may mắn trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung, những chuyện vui vẻ, may mắn được nói như thế nào. Hãy cùng SOFL học tiếng Trung về những chuyện may mắn để giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong cuộc sống nhé.

 

1. 难过, 困难的时候有人陪在身边:/ Nánguò, kùnnán de shíhòu yǒu rén péi zài shēnbiān/:lúc buồn, khó khăn có người ở bên cạnh.
2. 问题解决好了:/ Wèntí jiějué hǎo le/ : vấn đề đã giải quyết xong rồi.
3. 遇到知己:/ Yù dào zhījǐ/ : gặp được tri kỉ
4. 轻松地过日子:/ Qīngsōng de guò rìzi/ : sống thoải mái, nhẹ nhõm
5. 身体健康:/ Shēntǐ jiànkāng/ : cở thể khỏe mạnh
6. 被人真心爱着:/ Bèi rén zhēnxīn àizhe/ : được người yêu mình thật lòng
7. 被人尊重:/ Bèi rén zūnzhòng/ : được người khác tôn trọng
8. 花钱不用考虑: / Huā qián bú yòng kǎolǜ/ : tiêu tiền không cần phải nghĩ ngợi
9. 自由自在:/ Zìyóu zìzài/ : tự do tự tại
10. 自己的努力得到别人的肯定和认可:/ Zìjǐ de nǔlì dédào biérén de kěndìng hé rènkě/ : nỗ lự c của bản thân được người khác khẳng định, công nhận.
11. 自己暗恋的人也对自己有好感:/ Zìjǐ ànliàn de rén yě duì zìjǐ yǒu hǎogǎn/ : đứa mà mình yêu thầm cũng có thiện cảm với mình.
12. 能赚很多钱:/ Néng zhuàn hěn duō qián/ : kiếm được nhiều tiền
13. 考试排第一:/Kǎoshì pái dì yī/ : thi đứng nhất, thi đứng đầu bảng
14. 考试拿高分:/Kǎoshì ná gāo fēn/ : thi được điểm cao
15. 考试合格: /Kǎoshì hégé/ : thi đỗ, thi qua môn
16. 考上大学: /Kǎo shàng dàxué/: thi đỗ đại học
17. 老板重用 :/ Lǎobǎn zhòngyòng/ : sếp trọng dụng
18. 老公疼爱:/ Lǎogōng téng'ài/ : chồng yêu thương
19. 结婚,成家:/ Jiéhūn, chéngjiā/ : kết hôn, thành lập gia đình
20. 生贵子/ Shēng guìzǐ/ : sinh quý tử (con trai ) , 生天金 / shēng tiān jīn/ : sinh thiên kim ( con gái )
21. 生意红火:/ Shēngyì hónghuǒ/ : làm ăn khấm khá, phát đạt
22. 生孩子:/ Shēng háizi/ : sinh con
23. 游览全世界:/ Yóulǎn quán shìjiè/:du lịch vòng quanh thế giới
24. 死去活来:/ Sǐ qù huó lái / : chết đi sống lại
25. 有贵人帮助 : / Yǒu guìrén bāngzhù/ : có quý nhân giúp đỡ
26. 有人理解你的心思:/ Yǒurén lǐjiě nǐ de xīnsī/ : có người hiểu tâm tư, nỗi lòng của mình
27. 无忧无愁:/ Wú yōu wú chóu/ : không sầu lo
28. 撩妹/泡妞成功:/ Liāo mèi/pàoniū chénggōng / : Tán gái thành công
29. 捡到钱:/ Jiǎn dào qián/ : nhặt được tiền
30. 找到好工作:/ Zhǎodào hǎo gōngzuò/ : tìm được công việc tốt
31. 心想事成:/ Xīn xiǎng shì chéng/ : cầu gì được nấy
32. 得到奖励:/ Dé dào jiǎnglì/:được thưởng
33. 得了奖学金:/Dé le jiǎngxuéjīn/ : giành được học bổng
34. 当爸爸:/ dāng bàba/ : làm bố
35. 当妈妈:/ dāng māmā/ : làm mẹ
36. 开公司当老板:/ Kāi gōngsī dāng lǎobǎn/ : mở công ty làm ông chủ
37. 工资到手:/ Gōngzī dào shǒu/: lương về tay
38. 工作顺利:/ Gōngzuò shùnlì/ : công việc thuận lợi
39. 家庭幸福:/ Jiātíng xìngfú/ : gia đình hạnh phúc
40. 子女乖巧,懂事,孝顺:/ Zǐnǚ guāiqiǎo, dǒngshì, xiàoshùn/ : con cái ngoan ngoãn, hiểu chuyện, hiếu thuận.
41. 嫁给土豪:/ Jià gěi tǔháo/: gả cho đại gia
42. 娶到好妻子:/ Qǔ dào hǎo qīzi/ : cưới được người vợ tốt
43. 女朋友答应你的求婚:/ Nǚ péngyou dāyìng nǐ de qiúhūn/ : cô người yêu đồng ý lời cầu hôn của bạn
44. 大难不死:/ dà nàn bù sǐ/ : đại nạn không chết
45. 大吃大喝:/ Dà chī dà hè/ : ăn uống thỏa thuê
46. 同事爱护和关心:/ Tóngshì àihù hé guānxīn/ : đồng nghiệp quan tâm, yêu mến
47. 发财:/ Fā cái/ : phát tài
48. 去购物: / Qù gòuwù/ : đi mua sắm
49. 升职:/ Shēng zhí/ : thăng chức
50. 全家团圆:/ Quánjiā tuányuán/ : cả nhà đoàn viên
51. 做自己喜欢的事情:/ Zuò zìjǐ xǐhuān de shìqíng/ : làm việc mà mình thích
52. 人见人爱,花见花开:/ Rén jiàn rén ài, huā jiàn huā kāi/ : ngừơi gặp người yêu, hoa gặp hoa nở
53. 享受生活:/ Xiǎngshòu shēnghuó/ : hưởng thụ cuộc sống
54. 中奖:/ Zhòngjiǎng/ : trúng giải
55. 万事如意:/ Wànshì rúyì/ : vạn sự như ý


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....